Thứ Ba, 18 tháng 2, 2014

Tài liệu Thông tư liên tịch số 13/1999/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BKHĐT ppt

BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ-BỘ
LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ
XÃ HỘI-BỘ TÀI CHÍNH
********
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********
Số: 13/1999/TTLT-BLĐTBXH-BTC-
BKHĐT
Hà Nội , ngày 08 tháng 5 năm 1999

THÔNG TƯ LIÊN TNCH
BỘ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI-BỘ TÀI CHÍNH- BỘ KẾ HOẠCH
VÀ ĐẦU TƯ SỐ 13/1999/TT-LT-BLĐTBXH-BTC-BKHĐT NGÀY 08 THÁNG 5
NĂM 1999 HƯỚNG DẪN CHO VAY QUỸ QUỐC GIA HỖ TRỢ VIỆC LÀM VÀ
LẬP QUỸ GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM ĐNA PHƯƠNG
Căn cứ Nghị quyết số 120/HĐBT ngày 11/4/1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là
Chính phủ) về chủ trương, phương hướng và biện pháp giải quyết việc làm trong các
năm tới:
Căn cứ Nghị định số 72/CP ngày 31/10/1995 của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành môt số điều của Bộ Luật Lao động về việc làm:
Căn cứ Quyết định số 126/1998/QĐ-TTG ngày 11/7/1998 của Thủ tướng Chính phủ
về việc phê duyệt Chương Trình mục tiêu Quốc gia về việc làm đến năm 2000.
Để nâng cao hiệu quả sử dụng Quỹ quốc gia hỗ trợ việc làm, Liên Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội - Tài chính - Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện như
sau:

I- VỀ CHO VAY VỐN TẠO VIỆC LÀM
1- Đối tượng được vay:
1.1- Hộ gia đình (kể cả hộ gia đình lực lượng vũ trang ở các làng quân nhân, hộ gia
đình công nhân nghỉ việc dài ngày), thành viên của các tổ chức đoàn thể, hội quần
chúng có nhu cầu vay vốn tự tạo việc làm;
1.2- Tổ hợp sản xuất, Hợp tác xã, Doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo
luật doanh nghiệp tư nhân, luật Công ty, cơ sở sản xuất kinh doanh dành riêng cho
người tàn tật (gọi chung là cơ sở sản xuất kinh doanh), có dự án tạo chỗ việc làm mới,
thu hút thêm lao động;
Trong các đối tượng kể trên, ưu tiên cho lao động nữ mất việc làm được vay vốn.
2- Nội dung sử dụng vốn vay:
2.1- Mua sắm máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải, đánh bắt thuỷ, hải sản để mở
rộng, nâng cao năng lực sản xuất kinh doanh;
2.2- B
ổ sung vốn mua nguyên vật liệu, cây, con giống; các chi phí chăm sóc cây
trồng, vật nuôi đến khi thu hoạch.
3- Điều kiện để được vay vốn.
3.1- Hộ gia đình phải có hộ khNu thưng trú ti a phương nơi thc hin d án, có
ơn  ngh vay vn gi ch d án (i vi d án có nhiu h vay); nu là pháp nhân
phi có d án vay vn phù hp vi ngành ngh ghi trong giy phép kinh doanh;
3.2- D án tp th phi có bo lãnh bng tín chp ca Ch tch U ban nhân dân xã,
phưng (i vi d án cp xã, phưng), ca Ch tch U ban nhân dân huyn, qun
(i vi d án cp huyn, qun) hoc ca ngưi ng u t chc oàn th, qun
chúng cp huyn, qun i vi các d án do oàn th, hi qun chúng qun lý;
3.3- Cơ s sn xut kinh doanh phi có tài sn th chp khi vay vn.
4- Mức vốn cho vay:
4.1- i vi h gia ình, mc vay ti a không quá 10 triu ng, ít nht phi to ra
mt ch làm mi hoc tăng thêm thi gian làm vic tương ng vi mt lao ng;
4.2- i vi d án có nhiu h vay vn, mc vay ph thuc vào s h thc hin d
án, nhưng mc vay ca mi h ti a không quá 10 triu ng;
4.3- i vi d án ca cơ s sn xut kinh doanh, mc vay ti a không quá 300 triu
ng và không quá 10 triu ng trên mt ch làm vic mi.
5- Thời hạn cho vay:
5.1- Thi hn 12 tháng:
- Chăn nuôi tiu gia súc, gia cm;
- Nuôi thu, hi sn;
- Trng cây lương thc, hoa màu.
5.2- Thi hn 24 tháng:
- Chăn nuôi i gia súc ly tht, con c sn;
-Trng cây công nghip ngn ngày, cây dưc liu, cây cnh ;
- Sn xut tiu th công nghip.
5.3- Thi hn 36 tháng:
- Mua sm máy móc thit b, phương tin vn ti thu b loi va và nh, ngư c
ánh bt thu, hi sn, ;
- Chăn nuôi i gia súc  sinh sn, ly sa, ly lông, ly sng;
- Trng cây ăn qu lâu năm;
- Tr
ng cây công nghip dài ngày.
Nu d án có chu kỳ sn xut dài hơn thi gian ưc vay và thc hin úng d án
ưc duyt, có th ưc xem xét cho vay tip n khi thu hoch.
6- Lãi xuất cho vay:
- Nguyên tc: Thp hơn lãi xut Ngân hàng thương mi. Mc c th tng thi kỳ do
B Tài Chính quy nh sau khi thng nht vi B Lao ng- Thương binh và Xã hi,
B K hoch và u tư.
- Ngun tin lãi thu v, ưc s dng chi qun lý phí, bù vn ri ro bt kh kháng,
nu còn dư b sung Qu cho vay.
7- Xây dựng dự án:
- Các i tưng vay vn phi lp d án (theo mu s 1a, 1b kèm theo Thông tư này).
- D án phi có xác nhn ca chính quyn a phương nơi thc hin d án.
- Mt i tưng ch ưc vay theo mt kênh nht nh.
8- Thm định cho vay:
8.1-  cp huyn (bao gm: qun, Huyn, th xã, thành ph thuc tnh).
- Phòng Lao ng - Thương binh và Xã hi ch trì, phi hp vi Kho bc Nhà nưc
t chc thNm nh và ghi vào phiu thNm nh và ghi phiu thNm nh d án (theo
mu s 2a, 2b kèm theo Thông tư này); tng hp trình Ch tch U ban nhân dân
huyn xem xét và ghi ý kin  ngh cho vay vào biu tng hp;
- Thi gian k t ngày nhn ưc h sơ d án n khi thNm nh xong  cp huyn ti
a không quá 15 ngày.
8.2-  Tnh, thành ph trc thuc Trung ương (gi chung là tnh):
S Lao ng-Thương binh và Xã hi ch trì, phi hp vi Kho bc Nhà nưc kim
tra, xem xét tng h sơ d án và thNm nh li (khi cn thit), tng hp trình Ch tch
U ban nhân dân tnh quyt nh.Thi gian thNm nh, quyt nh cho vay ti a
không quá 15 ngày, k t ngày nhn ưc h sơ d án.
8.3- i vi d án do cơ quan Trung ương t chc oàn th, hi qun chúng qun lý:
- Các t chc oàn th cp tnh, ch trì phi hp vi Kho bc Nhà nưc, S Lao ng
- Thương binh và Xã hi tin hành thNm nh d án và trình t chc oàn th, hi
qun chúng cp trên.
Thi gian nhn, thNm nh d án ti a không quá 25 ngày, k t ngày nhn ưc h
sơ d án;
- Cơ quan Trung ương t chc oàn th, hi qun chúng xét quyt nh cho vay. Thi
gian xét quyt nh cho vay ti a không quá 15 ngày, k t ngày nhn ưc h sơ d
án.
8.4- Quyt nh cho vay ca U ban nhân dân cp tnh hoc cơ quan Trung ương t
chc oàn th, hi qun chúng và biu tng hp các d án ưc vay (theo mu s 3a,
3b kèm theo Thông tư này) phi gi v B Lao ng-Thương binh và Xã hi, B Tài
Chính và Kho bc Nhà nưc Trung ương (ngaysau khi có Quyt nh)  tng hp,
theo dõi, qun lý. Trong Quyt nh, ghi rõ ngun vn s dng cho vay.
9- Chuyển vốn cho vay:
- Căn c hn mc và k hoch chuyn vn (i vi a phương) hoc Quyt nh cho
vay (i vi cơ quan Trung ương t chc oàn th, hi qun chúng) B Tài chính làm
th tc cp vn cho Kho bc Nhà nưc Trung ương bng hình thc lnh chi tin 
làm ngun vn cho vay.
Kho bc nhà nưc Trung ương căn c thông báo chuyn vn ca B Tài chính, chm
nht không quá 5 ngày, chuyn vn v Kho bc Nhà nưc a phương nơi có d án
ưc duyt  t chc cho vay theo quy nh.
10- Phát tiền vay:
10.1- Căn c Quyt nh duyt cho vay ca cp có thNm quyn, Kho bc Nhà nưc
nơi phát tin vay có trách nhim hưng dn các i tưng vay vn làm th tc th
chp tài sn hoc bo lãnh, cùng i din bên vay ký hp ng tín dng theo quy nh
ti Th l cho vay ca B Tài chính.
10.2- Trong vòng 10 ngày, k t ngày nhn ưc quyt nh cho vay, Kho bc Nhà
nưc phi trc tip phát tin n ngưi vay. i vi d án có nhiu h vay, Kho bc
Nhà nưc có th u thác cho ch d án thc hin phát tin vay n h. Vic u thác
phi m bo qun lý tt ngun vn, thu hi y  và úng hn cho Qu quc gia h
tr vic làm.
10.3- i vi các d án ã duyt, nhưng không cho vay ưc, Kho bc Nhà nưc phi
báo cáo ngay vi cơ quan ra quyt nh cho vay  xem xét, gii quyt.
11- Gia hạn nợ, cho vay lại:
11.1- Gia hn n:
- i vi d án n hn tr n, nhưng sn xut chưa ưc thu hoch, ch d án có
nhu cu gia hn, phi làm ơn gii trình rõ nguyên nhân và bin pháp khc phc gi
n Kho bc Nhà nưc nơi cho vay  xem xét, gii quyt.
- Căn c ơn xin gia hn n, Kho bc Nhà nưc tin hành kim tra và gii quyt gia
hn n. Thi gian gia hn n ti a không quá 06 tháng.
11.2- Cho vay l
i:
- D án có chu kỳ sn xut kinh doanh dài hơn thi hn ưc vay, ã s dng vn vay
úng mc ích, có hiu qu, ch d án có nhu cu vay thêm mt thi hn  duy trì
sn xut, n nh vic làm cho ngưi lao ng, thì trưc khi n hn tr n, phi có
báo cáo kt qu s dng vn vay và ơn  ngh vay li.
- Quy nh thNm nh và thNm quyn cho vay li thc hin như i vi d án vay ln
u, nhưng không phi lp li d án.
- D án ưc duyt vay li chưa phi tr n gc trưc khi làm th tc vay li, nhưng
phi tr  s tin lãi trong thi hn ã vay.  m bo tính liên tc trong quá trình
s dng vn, các th tc duyt cho vay li phi hoàn chnh trưc ngày n hn tr n.
- i vi các i tưng có nhu cu vay thêm vn  m rng sn xut kinh doanh, thu
hút thêm lao ng, thì ch d án phi có tài liu chng minh và gi n các cơ quan
có liên quan  gii quyt theo trình t duyt vay ln u.
12- Thu hồi và sử dụng vốn thu hồi:
- Kho bc Nhà nưc tin hành thu hi n n hn; ch d án có th tr vn trưc hn.
- Vn thu hi ưc dùng  cho vay quay vòng các d án khác do a phương, các t
chc oàn th, hi qun chúng qun lý.
- U ban nhân dân tnh, cơ quan Trung ương t chc oàn th, hi qun chúng phi có
k hoch s dng vn và duyt các d án phù hp vi s vn thu hi hàng tháng, quý;
không  vn tn ng  Kho bc.
- Trưng hp cn thit phi iu chnh ngun vn cho vay gia các a phương, các t
chc oàn th, hi qun chúng hoc thu v Kho bc Nhà nưc Trung ương, Liên B
s có văn bn.
13- Xử lý các dự án nợ quá hạn:
- Vn n quá hn không phi do các nguyên nhân bt kh kháng và không thuc i
tưng ưc gii quyt gia hn hoc cho vay li, ch d án phi có trách nhim hoàn
tr y  c gc và lãi cho Kho bc Nhà nưc.
- Sau 03 tháng k t ngày chuyn sang n quá hn, nu ã ưc ôn c tr n,
nhưng ch d án vn c tình dây dưa thì Kho bc Nhà nưc chuyn h sơ cho vay n
cơ quan nhà nưc có thNm quyn  ngh phát mi tài sn th chp theo quy nh hin
hành  thu hi vn, trưng hp nghiêm trng,  ngh truy cu trách nhim hình s.
II- LẬP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG QUỸ GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM ĐNA
PHƯƠNG
1- Qu gii quyt vic làm a phương là mt b phn ca Qu quc gia h tr vic
làm, ưc trích t Ngân sách a phương hàng năm (Ngân sách cp tnh) và các
ngun vn khác dành cho lĩnh vc vic làm. Qu ưc qun lý tp trung qua Kho bc
Nhà n
ưc.
2- Hàng năm, U ban nhân dân tnh căn c vào kh năng ca Ngân sách a phương
và nhu cu gii quyt vic làm ti a phương, b trí mt phn kinh phí trong d toán
Ngân sách a phương  lp Qu gii quyt vic làm, trình Hi ng nhân dân tnh
quyt nh.
3- Sử dụng quỹ:
3.1- Cho vay theo d án to vic làm:
- Dành khong 80-85% ngun Qu  làm vn cho vay gii quyt vic làm. Vic
qun lý, thc hin cho vay theo hưng dn ti mc I ca Thông tư này.
- Căn c ch tiêu k hoch b sung vn vay gii quyt vic làm trong năm ưc duyt;
hàng quý, S Tài chính - Vt giá chuyn vn cho Kho bc Nhà nưc tnh bng hình
thc lnh chi tin  làm ngun vn cho vay.
3.2- H tr vn:
Dành khong 15-20% ngun Qu  h tr cơ s vt cht các Trung tâm dch v vic
làm, các d án ào to ngh, khuyn nông - lâm - ngư, qun lý chương trình t cơ s
n tnh.
III- TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN
1- Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội:
- Ch trì, phi hp vi B Tài chính, B K hoch và u tư lp k hoch phân b d
án ngân sách cp mi và k hoch s dng vn thu hi cho tng cơ quan Trung ương
t chc oàn th, hi qun chúng, a phương  B K hoch và u tư tng hp
trình Chính ph xem xét quyt nh;
- Phi hp vi các B, Ngành liên quan nghiên cu xây dng cơ ch qun lý, s dng
Qu Quc gia h tr vic làm theo úng mc tiêu ca Chương trình;
- Kim tra, ánh giá kt qu s dng Qu h tr vic làm, nh kỳ 6 tháng, năm báo
cáo Th tưng Chính ph.
2- Bộ Tài chính:
- Ch trì, phi hp vi B Lao ng - Thương binh và Xã hi, B K hoch và u tư
xây dng cơ ch, qun lý và iu hành Qu Quc gia h tr vic làm; hưng dn các
a phương xây dng và thc hin cơ ch qun lý Qu gii quyt vic làm ca a
phương theo quy nh ti Thông tư này;
- Phi hp vi B Lao ng - Thương binh và Xã hi, B K hoch và u tư lp d
toán ngân sách cp mi cho Chương trình, tng hp vào k hoch ngân sách hàng
năm  Chính ph xem xét, trình Quc hi quyt nh;
-
m bo ngân sách cp mi cho Qu Quc gia h tr vic làm theo d toán ngân
sách ưc duyt;
- Kim tra, giám sát công tác qun lý và s dng qu.
3- Bộ Kế hoạch và Đầu tư:
- Phi hp vi B Tài chính, B Lao ng - Thương binh và Xã hi xây dng d toán
ngân sách cp mi cho Chương trình, tng hp, ưa vào d toán ngân sách chung ca
Nhà nưc hàng năm  Chính ph xem xét và trình Quc hi quyt nh
- Tng hp k hoch phân b d toán ngân sách cp mi, vn thu hi hàng năm cho
cơ quan Trung ương t chc oàn th, hi qun chúng, và a phương, trình Chính
ph xét và giao k hoch thc hin;
- Tham gia nghiên cu, xây dng cơ ch qun lý và iu hành Qu quc gia h tr
vic làm, kim tra, giám sát vic thc hin theo úng mc tiêu ca Chương trình.
4- Các cơ quan Trung ương tổ chức đoàn thể, hội quần chúng:
- T chc thc hin, qun lý vn ca Qu Quc gia h tr vic làm ã ưc Chính
ph giao;
- Phân b cho t chc oàn th, hi qun chúng cp tnh ch tiêu k hoch vn vay
(bao gm vn b sung mi, vn thu hi) và ch tiêu gii quyt vic làm ã ưc
Chính ph giao;
- Hưng dn các cp oàn th  a phương xây dng d án vay vn theo quy nh;
- Xét và ra quyt nh cho vay các d án thuc phm vi qun lý;
- Ch o các cp oàn th  a phương thc hin úng cơ ch, chính sách cho vay t
Qu quc gia h tr vic làm; kim tra, ánh giá tình hình và kt qu thc hin; nh
kỳ quý, 6 tháng, năm báo cáo vi Liên B (theo mu s 4 kèm theo Thông tư này).
5- Kho bạc Nhà nước Trung ương:
- Hưng dn các th tc cho vay;
- Ch o Kho bc Nhà nưc cp dưi thc hin các th tc cho vay, m bo cht
ch, ơn gin, tránh phin hà cho nhân dân;
- Qun lý, tng hp, phân phi tin lãi theo quy nh;
- nh kỳ quý, 6 tháng, 9 tháng và năm báo cáo tình hình và kt qu thc hin cho vay
t Qu quc gia h tr vic làm vi Liên B.
6- Ở các địa phương:
6.1- U ban nhân dân tnh:
- Giao ch
 tiêu v vic làm và vn vay cho U ban nhân dân các huyn;
- T chc thc hin, qun lý vn h tr vic làm ã ưc Chính ph giao;
- Kim tra, ánh giá vic thc hin các ngun vn v vic làm ti a phương và báo
cáo nh kỳ quý, 6 tháng, c năm vi Liên B (theo mu s 4 kèm theo Thông tư
này).
6.2- S Lao ng - Thương binh và Xã hi:
- Ch trì, phi hp vi S Tài chính - Vt giá, S K hoch và u tư lp k hoch
phân b d toán ngân sách cp mi và vn thu hi cho tng huyn, t chc oàn th
 S Tài chính - Vt giá, S K hoch và u tư tng hp trình U ban nhân dân
tnh xét quyt nh;
- Ch trì phi hp vi kho bc Nhà nưc tnh kim tra, thNm nh các d án vay vn
trình U ban nhân dân tnh, xem xét quyt nh; trong ó chu trách nhim chính v
mc tiêu, i tưng vay vn; ch trì phi hp vi các cơ quan liên quan, gii quyt
các d án b ri ro theo quy nh; kim tra, ánh giá kt qu cho vay Qu quc gia h
tr vic làm;
- Hưng dn các i tưng trên a bàn xây dng d án vay vn;
- Hưng dn các Trung tâm dch v vic làm xây dng các d án h tr trang thit b
dy ngh, dch v vic làm; ch trì, phi hp vi S K hoch và u tư, S Tài
chính - Vt giá t chc thNm nh d án trình U ban nhân dân tnh;
- T chc tuyên truyn v mc tiêu, ni dung và các chính sách ca Chương trình mc
tiêu Quc gia v vic làm.
6.3- S Tài chính - Vt giá:
- Ch trì, phi hp vi S K hoch và u tư lp d toán Ngân sách a phương
(ngân sách tnh, thành ph) cp mi cho chương trình hàng năm  U ban nhân dân
tnh xét, trình Hi ng nhân dân tnh quyt nh;
- Phi hp vi S Lao ng - Thương binh và Xã hi lp k hoch phân b d toán
ngân sách cp mi, vn thu hi cho tng huyn, t chc oàn th  tng hp trình
U ban nhân dân tnh xét, giao k hch thc hin;
- Hưng dn kim tra quyt toán s dng kinh phí t lãi ca các cơ quan qun lý
Chương trình ti a phương;
- Phi hp vi Kho bc Nhà nưc trong vic nh giá tài sn th chp.
6.4- S K hoch và u tư:
- Phi hp vi S Tài chính - Vt giá  xut mc trích lp Qu gii quyt vic làm t
ngân sách a phương hàng năm, trình U ban nhân dân, Hi ng nhân dân tnh xét,
quyt nh;
- Phi hp vi S Lao ng - Thương binh và Xã hi, S Tài chính - Vt giá phân b
ch tiêu k hoch gii quyt vic làm và ch tiêu k hoch vn vay (t ngân sách
Trung ương và a phương) cho huyn, t chc oàn th, trình U ban nhân dân tnh
xét, quyt nh;
- Phi hp vi các cơ quan liên quan kim tra, ánh giá tình hình và kt qu cho vay
t Qu quc gia h tr vic làm.
6.5- Kho bc Nhà nưc tnh:
- Phi hp vi cơ quan Lao ng - Thương binh và Xã hi, các t chc oàn th, hi
qun chúng kim tra, thNm nh các d án vay vn; t chc cp phát tin vay và thu
hi n khi n hn; chu trách nhim chính v iu kin vay, mc vay và mc ích s
dng vn;
- Phi hp vi cơ quan Lao ng - Thương binh và Xã hi và các cơ quan liên quan
trong vic x lý các d án b ri ro bt kh kháng và n quá hn trình cp có thNm
quyn quyt nh;
- Thc hin phân phi tin lãi theo quy nh; phi hp vi S Tài chính - Vt giá
kim tra, tng hp quyt toán vic s dng kinh phí t lãi ca các cơ quan qun lý
Chương trình ti a phương;
- Hàng tháng, quý báo cáo tình hình cho vay, thu n vi Ban ch o gii quyt vic
làm a phương và Kho bc Nhà nưc cp trên (theo hưng dn ca Kho bc Nhà
nưc Trung ương).
IV- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1- U ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương, cơ quan Trung ương t
chc oàn th, hi qun chúng căn c ni dung hưng dn ti Thông tư này, ch o
các cơ quan chc năng thc hin các hot ng ca chương trình mc tiêu quc gia v
vic làm thuc phm vi qun lý; Ny nhanh tin  cho vay vn, kp thi x lý các
vưng mc phát sinh, qun lý Qu cht ch, s dng úng mc ích, có hiu qu.
2- B Tài chính, B Lao ng - Thương binh và Xã hi, B K hoch và u tư ch
o h thng nghip v ca Ngành thc hin Thông tư này.
3- Thông tư này có hiu lc sau 15 ngày k t ngày ký. Các văn bn trưc ây hưng
dn v chính sách vay vn i vi các d án nh gii quyt vic làm theo Ngh quyt
s 120/HBT ngày 11/4/1992 ca Hi ng B trưng (nay là Chính ph) ht hiu
lc thi hành.
Trong quá trình thc hin, nu có vưng mc  ngh phn nh kp thi v Liên B
Lao ng - Thương binh và Xã hi - Tài chính - K hoch và u tư  nghiên cu,
gii quyt.
Nguyễn Lương Trào
(
ã ký)
Nguy
ễn Thị Kim Ngân
(
ã ký)
Phan Quang Trung
(ã ký)

MẪU SỐ 1A
D ÁN VAY VN QU QUC GIA H TR VIC LÀM
(Áp dụng cho dự án vùng, nhóm hộ gia đình)
- Tên d án:
- H và tên ch d án (d án vùng, oàn th ghi rõ chc v):
- a im thc hin:
- Tng s vn thc hin:
Trong ó:
+ Vn t có (vn i ng):
+ Vn cn vay:
- Tng s h tham gia d án:
- Tng s lao ng ưc to vic làm:
- D kin thi gian bt u thc hin d án:
a ch liên h:
in thoi:
Huyn:
Tnh, thành ph:
, năm
D ÁN VAY VN TO VIC LÀM
Tên d án:
- H và tên ch d án (d án vùng, oàn th ghi rõ chc v).
- a im thc hin d án:
- Tng s vn thc hin d án:
Trong ó:
+ V
n t có (vn i ng):
+ Vn cn vay:
- Tng s h tham gia d án:
- Tng s lao ng ưc to vic làm:
- D kin thi gian bt u thc hin d án:
I. BỐI CẢNH THỰC HIỆN DỰ ÁN:
- iu kin thc hin d án:
+ Kinh t:
+ T nhiên: t ai, khí hu, a lý.
+ Xã hi: ngành ngh truyn thng hay phong tc canh tác
Ch nêu nhng iu kin liên quan n
d án

- Mc tiêu ca d án:
II. NỘI DUNG DỰ ÁN:
1- Quy mô d án:
- S din tích gieo, trng
- S con gia súc
- S h, s lao ng tham gia d án.
2- Nhu cu vn vay:
- Nhu cu vn u tư:
+ D tính y  nhu cu vn u tư cho mt ơn v din tích, mt u con vt nuôi,
trên cơ s này tính nhu cu vn u tư  thc hin d án.
+ Vn t có
+ Vn cn vay (tính trên cơ s nhng ni dung sn xut ưc vay)
+ Sn lưng tăng thêm
3- Mc ích s dng vn vay:
- u tư mua con, cây ging, công c lao ng, máy móc, chng loi, s lưng, thành
ti
n.
- u tư mua vt tư, nguyên vt liu.
- Mua sm khác. Ni dung này tính toán trên cơ s ni dung 2.
4- Hiu qu sn xut và kh năng hoàn tr vn:
5- Thi hn vay:
6- iu kin vay:
- Vay bng tín chp: Ngưi hay cơ quan bo lãnh, tín chp.
III. CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN:
- Qun lý và có trách nhim ôn c các thành viên s dng vn úng mc ích, có
hiu qu, bo m tr vn và lãi cho Qu úng quy nh.
Ngày tháng năm
Ch d án
(Ký tên, óng du)
MẪU SỐ 1B
D ÁN VAY VN QU QUC GIA H TR VIC LÀM
(Áp dụng cho cơ sở sản xuất kinh doanh)
Tên d án:
H và tên ch d án:
a im thc hin d án:
Thi gian thc hin d án:
Mc tiêu d án: - Phát trin sn xut, kinh doanh:
- Gii quyt vic làm mi cho lao ng
Tng s vn thc hin d án:
Trong ó: - Vn t có:
- Vn vay:
a ch liên h:
in thoi:
Huyn:
Tnh, thành ph:
, năm
D ÁN VAY VN TO VIC LÀM
Tên d án:
H và tên ch d án:
a im thc hin d án:
Thi gian thc hin d án:
Mc tiêu d án: - Phát trin sn xut, kinh doanh:
- Gii quyt vic làm mi cho lao ng
I. BỐI CẢNH:
- c im, tình hình doanh nghip.
- Bi cnh xã hi.
- Kh năng phát trin doanh nghip trong d án.
II. MỤC TIÊU DỰ ÁN:
1. u tư phát trin doanh nghip, m rng sn xut kinh doanh, tăng sn phNm,
doanh thu, tăng li nhun.
2. To ch làm vic mi, thu hút lao ng vào làm vic:
- Thu hút lao ng mi vào làm vic.
- m bo vic làm n nh cho ngưi lao ng.
- m bo thu nhp t ng n nh cuc sng.
III. LUẬN CHỨNG KINH TẾ KỸ THUẬT CỦA DỰ ÁN:
1. Ch th d án:
- Tên gi:
- Chc năng:
- Ng
ưi i din:
- Tr s sn xut: Văn phòng giao dch:
- in thoi:
- Giy phép thành lp:
- Giy chng nhn ăng ký kinh doanh:
- Tài khon tin gi:
- Vn pháp nh:
2. Mt bng sn xut:
Ghi c th din tích văn phòng, nhà xưng, kho bãi,
3. Ngun vn: Tng s
Trong ó: - C nh: Lưu ng:
- Vn t có: Vn vay:
4. Năng lc sn xut:
- Xưng: gm:
- Trang b máy móc: (các loi)
5. Hiu qu sn xut kinh doanh (2 năm gn nht):
- Doanh thu:
- Thu:
- Li nhun:
- Tin lương công nhân:
6. Nhu cu m rng sn xut kinh doanh, phát trin doanh nghip:
a- u tư trang thit b:
- Máy móc:
- Phương tin:
- Vt tư:
b-
u tư vn lưu ng:

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét