BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ-BỘ
LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ
XÃ HỘI-BỘ TÀI CHÍNH
********
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********
Số: 13/1999/TTLT-BLĐTBXH-BTC-
BKHĐT
Hà Nội , ngày 08 tháng 5 năm 1999
THÔNG TƯ LIÊN TNCH
BỘ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI-BỘ TÀI CHÍNH- BỘ KẾ HOẠCH
VÀ ĐẦU TƯ SỐ 13/1999/TT-LT-BLĐTBXH-BTC-BKHĐT NGÀY 08 THÁNG 5
NĂM 1999 HƯỚNG DẪN CHO VAY QUỸ QUỐC GIA HỖ TRỢ VIỆC LÀM VÀ
LẬP QUỸ GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM ĐNA PHƯƠNG
Căn cứ Nghị quyết số 120/HĐBT ngày 11/4/1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là
Chính phủ) về chủ trương, phương hướng và biện pháp giải quyết việc làm trong các
năm tới:
Căn cứ Nghị định số 72/CP ngày 31/10/1995 của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành môt số điều của Bộ Luật Lao động về việc làm:
Căn cứ Quyết định số 126/1998/QĐ-TTG ngày 11/7/1998 của Thủ tướng Chính phủ
về việc phê duyệt Chương Trình mục tiêu Quốc gia về việc làm đến năm 2000.
Để nâng cao hiệu quả sử dụng Quỹ quốc gia hỗ trợ việc làm, Liên Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội - Tài chính - Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện như
sau:
I- VỀ CHO VAY VỐN TẠO VIỆC LÀM
1- Đối tượng được vay:
1.1- Hộ gia đình (kể cả hộ gia đình lực lượng vũ trang ở các làng quân nhân, hộ gia
đình công nhân nghỉ việc dài ngày), thành viên của các tổ chức đoàn thể, hội quần
chúng có nhu cầu vay vốn tự tạo việc làm;
1.2- Tổ hợp sản xuất, Hợp tác xã, Doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo
luật doanh nghiệp tư nhân, luật Công ty, cơ sở sản xuất kinh doanh dành riêng cho
người tàn tật (gọi chung là cơ sở sản xuất kinh doanh), có dự án tạo chỗ việc làm mới,
thu hút thêm lao động;
Trong các đối tượng kể trên, ưu tiên cho lao động nữ mất việc làm được vay vốn.
2- Nội dung sử dụng vốn vay:
2.1- Mua sắm máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải, đánh bắt thuỷ, hải sản để mở
rộng, nâng cao năng lực sản xuất kinh doanh;
2.2- B
ổ sung vốn mua nguyên vật liệu, cây, con giống; các chi phí chăm sóc cây
trồng, vật nuôi đến khi thu hoạch.
3- Điều kiện để được vay vốn.
3.1- Hộ gia đình phải có hộ khNu thưng trú ti a phương nơi thc hin d án, có
ơn ngh vay vn gi ch d án (i vi d án có nhiu h vay); nu là pháp nhân
phi có d án vay vn phù hp vi ngành ngh ghi trong giy phép kinh doanh;
3.2- D án tp th phi có bo lãnh bng tín chp ca Ch tch U ban nhân dân xã,
phưng (i vi d án cp xã, phưng), ca Ch tch U ban nhân dân huyn, qun
(i vi d án cp huyn, qun) hoc ca ngưi ng u t chc oàn th, qun
chúng cp huyn, qun i vi các d án do oàn th, hi qun chúng qun lý;
3.3- Cơ s sn xut kinh doanh phi có tài sn th chp khi vay vn.
4- Mức vốn cho vay:
4.1- i vi h gia ình, mc vay ti a không quá 10 triu ng, ít nht phi to ra
mt ch làm mi hoc tăng thêm thi gian làm vic tương ng vi mt lao ng;
4.2- i vi d án có nhiu h vay vn, mc vay ph thuc vào s h thc hin d
án, nhưng mc vay ca mi h ti a không quá 10 triu ng;
4.3- i vi d án ca cơ s sn xut kinh doanh, mc vay ti a không quá 300 triu
ng và không quá 10 triu ng trên mt ch làm vic mi.
5- Thời hạn cho vay:
5.1- Thi hn 12 tháng:
- Chăn nuôi tiu gia súc, gia cm;
- Nuôi thu, hi sn;
- Trng cây lương thc, hoa màu.
5.2- Thi hn 24 tháng:
- Chăn nuôi i gia súc ly tht, con c sn;
-Trng cây công nghip ngn ngày, cây dưc liu, cây cnh ;
- Sn xut tiu th công nghip.
5.3- Thi hn 36 tháng:
- Mua sm máy móc thit b, phương tin vn ti thu b loi va và nh, ngư c
ánh bt thu, hi sn, ;
- Chăn nuôi i gia súc sinh sn, ly sa, ly lông, ly sng;
- Trng cây ăn qu lâu năm;
- Tr
ng cây công nghip dài ngày.
Nu d án có chu kỳ sn xut dài hơn thi gian ưc vay và thc hin úng d án
ưc duyt, có th ưc xem xét cho vay tip n khi thu hoch.
6- Lãi xuất cho vay:
- Nguyên tc: Thp hơn lãi xut Ngân hàng thương mi. Mc c th tng thi kỳ do
B Tài Chính quy nh sau khi thng nht vi B Lao ng- Thương binh và Xã hi,
B K hoch và u tư.
- Ngun tin lãi thu v, ưc s dng chi qun lý phí, bù vn ri ro bt kh kháng,
nu còn dư b sung Qu cho vay.
7- Xây dựng dự án:
- Các i tưng vay vn phi lp d án (theo mu s 1a, 1b kèm theo Thông tư này).
- D án phi có xác nhn ca chính quyn a phương nơi thc hin d án.
- Mt i tưng ch ưc vay theo mt kênh nht nh.
8- Thm định cho vay:
8.1- cp huyn (bao gm: qun, Huyn, th xã, thành ph thuc tnh).
- Phòng Lao ng - Thương binh và Xã hi ch trì, phi hp vi Kho bc Nhà nưc
t chc thNm nh và ghi vào phiu thNm nh và ghi phiu thNm nh d án (theo
mu s 2a, 2b kèm theo Thông tư này); tng hp trình Ch tch U ban nhân dân
huyn xem xét và ghi ý kin ngh cho vay vào biu tng hp;
- Thi gian k t ngày nhn ưc h sơ d án n khi thNm nh xong cp huyn ti
a không quá 15 ngày.
8.2- Tnh, thành ph trc thuc Trung ương (gi chung là tnh):
S Lao ng-Thương binh và Xã hi ch trì, phi hp vi Kho bc Nhà nưc kim
tra, xem xét tng h sơ d án và thNm nh li (khi cn thit), tng hp trình Ch tch
U ban nhân dân tnh quyt nh.Thi gian thNm nh, quyt nh cho vay ti a
không quá 15 ngày, k t ngày nhn ưc h sơ d án.
8.3- i vi d án do cơ quan Trung ương t chc oàn th, hi qun chúng qun lý:
- Các t chc oàn th cp tnh, ch trì phi hp vi Kho bc Nhà nưc, S Lao ng
- Thương binh và Xã hi tin hành thNm nh d án và trình t chc oàn th, hi
qun chúng cp trên.
Thi gian nhn, thNm nh d án ti a không quá 25 ngày, k t ngày nhn ưc h
sơ d án;
- Cơ quan Trung ương t chc oàn th, hi qun chúng xét quyt nh cho vay. Thi
gian xét quyt nh cho vay ti a không quá 15 ngày, k t ngày nhn ưc h sơ d
án.
8.4- Quyt nh cho vay ca U ban nhân dân cp tnh hoc cơ quan Trung ương t
chc oàn th, hi qun chúng và biu tng hp các d án ưc vay (theo mu s 3a,
3b kèm theo Thông tư này) phi gi v B Lao ng-Thương binh và Xã hi, B Tài
Chính và Kho bc Nhà nưc Trung ương (ngaysau khi có Quyt nh) tng hp,
theo dõi, qun lý. Trong Quyt nh, ghi rõ ngun vn s dng cho vay.
9- Chuyển vốn cho vay:
- Căn c hn mc và k hoch chuyn vn (i vi a phương) hoc Quyt nh cho
vay (i vi cơ quan Trung ương t chc oàn th, hi qun chúng) B Tài chính làm
th tc cp vn cho Kho bc Nhà nưc Trung ương bng hình thc lnh chi tin
làm ngun vn cho vay.
Kho bc nhà nưc Trung ương căn c thông báo chuyn vn ca B Tài chính, chm
nht không quá 5 ngày, chuyn vn v Kho bc Nhà nưc a phương nơi có d án
ưc duyt t chc cho vay theo quy nh.
10- Phát tiền vay:
10.1- Căn c Quyt nh duyt cho vay ca cp có thNm quyn, Kho bc Nhà nưc
nơi phát tin vay có trách nhim hưng dn các i tưng vay vn làm th tc th
chp tài sn hoc bo lãnh, cùng i din bên vay ký hp ng tín dng theo quy nh
ti Th l cho vay ca B Tài chính.
10.2- Trong vòng 10 ngày, k t ngày nhn ưc quyt nh cho vay, Kho bc Nhà
nưc phi trc tip phát tin n ngưi vay. i vi d án có nhiu h vay, Kho bc
Nhà nưc có th u thác cho ch d án thc hin phát tin vay n h. Vic u thác
phi m bo qun lý tt ngun vn, thu hi y và úng hn cho Qu quc gia h
tr vic làm.
10.3- i vi các d án ã duyt, nhưng không cho vay ưc, Kho bc Nhà nưc phi
báo cáo ngay vi cơ quan ra quyt nh cho vay xem xét, gii quyt.
11- Gia hạn nợ, cho vay lại:
11.1- Gia hn n:
- i vi d án n hn tr n, nhưng sn xut chưa ưc thu hoch, ch d án có
nhu cu gia hn, phi làm ơn gii trình rõ nguyên nhân và bin pháp khc phc gi
n Kho bc Nhà nưc nơi cho vay xem xét, gii quyt.
- Căn c ơn xin gia hn n, Kho bc Nhà nưc tin hành kim tra và gii quyt gia
hn n. Thi gian gia hn n ti a không quá 06 tháng.
11.2- Cho vay l
i:
- D án có chu kỳ sn xut kinh doanh dài hơn thi hn ưc vay, ã s dng vn vay
úng mc ích, có hiu qu, ch d án có nhu cu vay thêm mt thi hn duy trì
sn xut, n nh vic làm cho ngưi lao ng, thì trưc khi n hn tr n, phi có
báo cáo kt qu s dng vn vay và ơn ngh vay li.
- Quy nh thNm nh và thNm quyn cho vay li thc hin như i vi d án vay ln
u, nhưng không phi lp li d án.
- D án ưc duyt vay li chưa phi tr n gc trưc khi làm th tc vay li, nhưng
phi tr s tin lãi trong thi hn ã vay. m bo tính liên tc trong quá trình
s dng vn, các th tc duyt cho vay li phi hoàn chnh trưc ngày n hn tr n.
- i vi các i tưng có nhu cu vay thêm vn m rng sn xut kinh doanh, thu
hút thêm lao ng, thì ch d án phi có tài liu chng minh và gi n các cơ quan
có liên quan gii quyt theo trình t duyt vay ln u.
12- Thu hồi và sử dụng vốn thu hồi:
- Kho bc Nhà nưc tin hành thu hi n n hn; ch d án có th tr vn trưc hn.
- Vn thu hi ưc dùng cho vay quay vòng các d án khác do a phương, các t
chc oàn th, hi qun chúng qun lý.
- U ban nhân dân tnh, cơ quan Trung ương t chc oàn th, hi qun chúng phi có
k hoch s dng vn và duyt các d án phù hp vi s vn thu hi hàng tháng, quý;
không vn tn ng Kho bc.
- Trưng hp cn thit phi iu chnh ngun vn cho vay gia các a phương, các t
chc oàn th, hi qun chúng hoc thu v Kho bc Nhà nưc Trung ương, Liên B
s có văn bn.
13- Xử lý các dự án nợ quá hạn:
- Vn n quá hn không phi do các nguyên nhân bt kh kháng và không thuc i
tưng ưc gii quyt gia hn hoc cho vay li, ch d án phi có trách nhim hoàn
tr y c gc và lãi cho Kho bc Nhà nưc.
- Sau 03 tháng k t ngày chuyn sang n quá hn, nu ã ưc ôn c tr n,
nhưng ch d án vn c tình dây dưa thì Kho bc Nhà nưc chuyn h sơ cho vay n
cơ quan nhà nưc có thNm quyn ngh phát mi tài sn th chp theo quy nh hin
hành thu hi vn, trưng hp nghiêm trng, ngh truy cu trách nhim hình s.
II- LẬP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG QUỸ GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM ĐNA
PHƯƠNG
1- Qu gii quyt vic làm a phương là mt b phn ca Qu quc gia h tr vic
làm, ưc trích t Ngân sách a phương hàng năm (Ngân sách cp tnh) và các
ngun vn khác dành cho lĩnh vc vic làm. Qu ưc qun lý tp trung qua Kho bc
Nhà n
ưc.
2- Hàng năm, U ban nhân dân tnh căn c vào kh năng ca Ngân sách a phương
và nhu cu gii quyt vic làm ti a phương, b trí mt phn kinh phí trong d toán
Ngân sách a phương lp Qu gii quyt vic làm, trình Hi ng nhân dân tnh
quyt nh.
3- Sử dụng quỹ:
3.1- Cho vay theo d án to vic làm:
- Dành khong 80-85% ngun Qu làm vn cho vay gii quyt vic làm. Vic
qun lý, thc hin cho vay theo hưng dn ti mc I ca Thông tư này.
- Căn c ch tiêu k hoch b sung vn vay gii quyt vic làm trong năm ưc duyt;
hàng quý, S Tài chính - Vt giá chuyn vn cho Kho bc Nhà nưc tnh bng hình
thc lnh chi tin làm ngun vn cho vay.
3.2- H tr vn:
Dành khong 15-20% ngun Qu h tr cơ s vt cht các Trung tâm dch v vic
làm, các d án ào to ngh, khuyn nông - lâm - ngư, qun lý chương trình t cơ s
n tnh.
III- TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN
1- Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội:
- Ch trì, phi hp vi B Tài chính, B K hoch và u tư lp k hoch phân b d
án ngân sách cp mi và k hoch s dng vn thu hi cho tng cơ quan Trung ương
t chc oàn th, hi qun chúng, a phương B K hoch và u tư tng hp
trình Chính ph xem xét quyt nh;
- Phi hp vi các B, Ngành liên quan nghiên cu xây dng cơ ch qun lý, s dng
Qu Quc gia h tr vic làm theo úng mc tiêu ca Chương trình;
- Kim tra, ánh giá kt qu s dng Qu h tr vic làm, nh kỳ 6 tháng, năm báo
cáo Th tưng Chính ph.
2- Bộ Tài chính:
- Ch trì, phi hp vi B Lao ng - Thương binh và Xã hi, B K hoch và u tư
xây dng cơ ch, qun lý và iu hành Qu Quc gia h tr vic làm; hưng dn các
a phương xây dng và thc hin cơ ch qun lý Qu gii quyt vic làm ca a
phương theo quy nh ti Thông tư này;
- Phi hp vi B Lao ng - Thương binh và Xã hi, B K hoch và u tư lp d
toán ngân sách cp mi cho Chương trình, tng hp vào k hoch ngân sách hàng
năm Chính ph xem xét, trình Quc hi quyt nh;
-
m bo ngân sách cp mi cho Qu Quc gia h tr vic làm theo d toán ngân
sách ưc duyt;
- Kim tra, giám sát công tác qun lý và s dng qu.
3- Bộ Kế hoạch và Đầu tư:
- Phi hp vi B Tài chính, B Lao ng - Thương binh và Xã hi xây dng d toán
ngân sách cp mi cho Chương trình, tng hp, ưa vào d toán ngân sách chung ca
Nhà nưc hàng năm Chính ph xem xét và trình Quc hi quyt nh
- Tng hp k hoch phân b d toán ngân sách cp mi, vn thu hi hàng năm cho
cơ quan Trung ương t chc oàn th, hi qun chúng, và a phương, trình Chính
ph xét và giao k hoch thc hin;
- Tham gia nghiên cu, xây dng cơ ch qun lý và iu hành Qu quc gia h tr
vic làm, kim tra, giám sát vic thc hin theo úng mc tiêu ca Chương trình.
4- Các cơ quan Trung ương tổ chức đoàn thể, hội quần chúng:
- T chc thc hin, qun lý vn ca Qu Quc gia h tr vic làm ã ưc Chính
ph giao;
- Phân b cho t chc oàn th, hi qun chúng cp tnh ch tiêu k hoch vn vay
(bao gm vn b sung mi, vn thu hi) và ch tiêu gii quyt vic làm ã ưc
Chính ph giao;
- Hưng dn các cp oàn th a phương xây dng d án vay vn theo quy nh;
- Xét và ra quyt nh cho vay các d án thuc phm vi qun lý;
- Ch o các cp oàn th a phương thc hin úng cơ ch, chính sách cho vay t
Qu quc gia h tr vic làm; kim tra, ánh giá tình hình và kt qu thc hin; nh
kỳ quý, 6 tháng, năm báo cáo vi Liên B (theo mu s 4 kèm theo Thông tư này).
5- Kho bạc Nhà nước Trung ương:
- Hưng dn các th tc cho vay;
- Ch o Kho bc Nhà nưc cp dưi thc hin các th tc cho vay, m bo cht
ch, ơn gin, tránh phin hà cho nhân dân;
- Qun lý, tng hp, phân phi tin lãi theo quy nh;
- nh kỳ quý, 6 tháng, 9 tháng và năm báo cáo tình hình và kt qu thc hin cho vay
t Qu quc gia h tr vic làm vi Liên B.
6- Ở các địa phương:
6.1- U ban nhân dân tnh:
- Giao ch
tiêu v vic làm và vn vay cho U ban nhân dân các huyn;
- T chc thc hin, qun lý vn h tr vic làm ã ưc Chính ph giao;
- Kim tra, ánh giá vic thc hin các ngun vn v vic làm ti a phương và báo
cáo nh kỳ quý, 6 tháng, c năm vi Liên B (theo mu s 4 kèm theo Thông tư
này).
6.2- S Lao ng - Thương binh và Xã hi:
- Ch trì, phi hp vi S Tài chính - Vt giá, S K hoch và u tư lp k hoch
phân b d toán ngân sách cp mi và vn thu hi cho tng huyn, t chc oàn th
S Tài chính - Vt giá, S K hoch và u tư tng hp trình U ban nhân dân
tnh xét quyt nh;
- Ch trì phi hp vi kho bc Nhà nưc tnh kim tra, thNm nh các d án vay vn
trình U ban nhân dân tnh, xem xét quyt nh; trong ó chu trách nhim chính v
mc tiêu, i tưng vay vn; ch trì phi hp vi các cơ quan liên quan, gii quyt
các d án b ri ro theo quy nh; kim tra, ánh giá kt qu cho vay Qu quc gia h
tr vic làm;
- Hưng dn các i tưng trên a bàn xây dng d án vay vn;
- Hưng dn các Trung tâm dch v vic làm xây dng các d án h tr trang thit b
dy ngh, dch v vic làm; ch trì, phi hp vi S K hoch và u tư, S Tài
chính - Vt giá t chc thNm nh d án trình U ban nhân dân tnh;
- T chc tuyên truyn v mc tiêu, ni dung và các chính sách ca Chương trình mc
tiêu Quc gia v vic làm.
6.3- S Tài chính - Vt giá:
- Ch trì, phi hp vi S K hoch và u tư lp d toán Ngân sách a phương
(ngân sách tnh, thành ph) cp mi cho chương trình hàng năm U ban nhân dân
tnh xét, trình Hi ng nhân dân tnh quyt nh;
- Phi hp vi S Lao ng - Thương binh và Xã hi lp k hoch phân b d toán
ngân sách cp mi, vn thu hi cho tng huyn, t chc oàn th tng hp trình
U ban nhân dân tnh xét, giao k hch thc hin;
- Hưng dn kim tra quyt toán s dng kinh phí t lãi ca các cơ quan qun lý
Chương trình ti a phương;
- Phi hp vi Kho bc Nhà nưc trong vic nh giá tài sn th chp.
6.4- S K hoch và u tư:
- Phi hp vi S Tài chính - Vt giá xut mc trích lp Qu gii quyt vic làm t
ngân sách a phương hàng năm, trình U ban nhân dân, Hi ng nhân dân tnh xét,
quyt nh;
- Phi hp vi S Lao ng - Thương binh và Xã hi, S Tài chính - Vt giá phân b
ch tiêu k hoch gii quyt vic làm và ch tiêu k hoch vn vay (t ngân sách
Trung ương và a phương) cho huyn, t chc oàn th, trình U ban nhân dân tnh
xét, quyt nh;
- Phi hp vi các cơ quan liên quan kim tra, ánh giá tình hình và kt qu cho vay
t Qu quc gia h tr vic làm.
6.5- Kho bc Nhà nưc tnh:
- Phi hp vi cơ quan Lao ng - Thương binh và Xã hi, các t chc oàn th, hi
qun chúng kim tra, thNm nh các d án vay vn; t chc cp phát tin vay và thu
hi n khi n hn; chu trách nhim chính v iu kin vay, mc vay và mc ích s
dng vn;
- Phi hp vi cơ quan Lao ng - Thương binh và Xã hi và các cơ quan liên quan
trong vic x lý các d án b ri ro bt kh kháng và n quá hn trình cp có thNm
quyn quyt nh;
- Thc hin phân phi tin lãi theo quy nh; phi hp vi S Tài chính - Vt giá
kim tra, tng hp quyt toán vic s dng kinh phí t lãi ca các cơ quan qun lý
Chương trình ti a phương;
- Hàng tháng, quý báo cáo tình hình cho vay, thu n vi Ban ch o gii quyt vic
làm a phương và Kho bc Nhà nưc cp trên (theo hưng dn ca Kho bc Nhà
nưc Trung ương).
IV- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1- U ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương, cơ quan Trung ương t
chc oàn th, hi qun chúng căn c ni dung hưng dn ti Thông tư này, ch o
các cơ quan chc năng thc hin các hot ng ca chương trình mc tiêu quc gia v
vic làm thuc phm vi qun lý; Ny nhanh tin cho vay vn, kp thi x lý các
vưng mc phát sinh, qun lý Qu cht ch, s dng úng mc ích, có hiu qu.
2- B Tài chính, B Lao ng - Thương binh và Xã hi, B K hoch và u tư ch
o h thng nghip v ca Ngành thc hin Thông tư này.
3- Thông tư này có hiu lc sau 15 ngày k t ngày ký. Các văn bn trưc ây hưng
dn v chính sách vay vn i vi các d án nh gii quyt vic làm theo Ngh quyt
s 120/HBT ngày 11/4/1992 ca Hi ng B trưng (nay là Chính ph) ht hiu
lc thi hành.
Trong quá trình thc hin, nu có vưng mc ngh phn nh kp thi v Liên B
Lao ng - Thương binh và Xã hi - Tài chính - K hoch và u tư nghiên cu,
gii quyt.
Nguyễn Lương Trào
(
ã ký)
Nguy
ễn Thị Kim Ngân
(
ã ký)
Phan Quang Trung
(ã ký)
MẪU SỐ 1A
D ÁN VAY VN QU QUC GIA H TR VIC LÀM
(Áp dụng cho dự án vùng, nhóm hộ gia đình)
- Tên d án:
- H và tên ch d án (d án vùng, oàn th ghi rõ chc v):
- a im thc hin:
- Tng s vn thc hin:
Trong ó:
+ Vn t có (vn i ng):
+ Vn cn vay:
- Tng s h tham gia d án:
- Tng s lao ng ưc to vic làm:
- D kin thi gian bt u thc hin d án:
a ch liên h:
in thoi:
Huyn:
Tnh, thành ph:
, năm
D ÁN VAY VN TO VIC LÀM
Tên d án:
- H và tên ch d án (d án vùng, oàn th ghi rõ chc v).
- a im thc hin d án:
- Tng s vn thc hin d án:
Trong ó:
+ V
n t có (vn i ng):
+ Vn cn vay:
- Tng s h tham gia d án:
- Tng s lao ng ưc to vic làm:
- D kin thi gian bt u thc hin d án:
I. BỐI CẢNH THỰC HIỆN DỰ ÁN:
- iu kin thc hin d án:
+ Kinh t:
+ T nhiên: t ai, khí hu, a lý.
+ Xã hi: ngành ngh truyn thng hay phong tc canh tác
Ch nêu nhng iu kin liên quan n
d án
- Mc tiêu ca d án:
II. NỘI DUNG DỰ ÁN:
1- Quy mô d án:
- S din tích gieo, trng
- S con gia súc
- S h, s lao ng tham gia d án.
2- Nhu cu vn vay:
- Nhu cu vn u tư:
+ D tính y nhu cu vn u tư cho mt ơn v din tích, mt u con vt nuôi,
trên cơ s này tính nhu cu vn u tư thc hin d án.
+ Vn t có
+ Vn cn vay (tính trên cơ s nhng ni dung sn xut ưc vay)
+ Sn lưng tăng thêm
3- Mc ích s dng vn vay:
- u tư mua con, cây ging, công c lao ng, máy móc, chng loi, s lưng, thành
ti
n.
- u tư mua vt tư, nguyên vt liu.
- Mua sm khác. Ni dung này tính toán trên cơ s ni dung 2.
4- Hiu qu sn xut và kh năng hoàn tr vn:
5- Thi hn vay:
6- iu kin vay:
- Vay bng tín chp: Ngưi hay cơ quan bo lãnh, tín chp.
III. CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN:
- Qun lý và có trách nhim ôn c các thành viên s dng vn úng mc ích, có
hiu qu, bo m tr vn và lãi cho Qu úng quy nh.
Ngày tháng năm
Ch d án
(Ký tên, óng du)
MẪU SỐ 1B
D ÁN VAY VN QU QUC GIA H TR VIC LÀM
(Áp dụng cho cơ sở sản xuất kinh doanh)
Tên d án:
H và tên ch d án:
a im thc hin d án:
Thi gian thc hin d án:
Mc tiêu d án: - Phát trin sn xut, kinh doanh:
- Gii quyt vic làm mi cho lao ng
Tng s vn thc hin d án:
Trong ó: - Vn t có:
- Vn vay:
a ch liên h:
in thoi:
Huyn:
Tnh, thành ph:
, năm
D ÁN VAY VN TO VIC LÀM
Tên d án:
H và tên ch d án:
a im thc hin d án:
Thi gian thc hin d án:
Mc tiêu d án: - Phát trin sn xut, kinh doanh:
- Gii quyt vic làm mi cho lao ng
I. BỐI CẢNH:
- c im, tình hình doanh nghip.
- Bi cnh xã hi.
- Kh năng phát trin doanh nghip trong d án.
II. MỤC TIÊU DỰ ÁN:
1. u tư phát trin doanh nghip, m rng sn xut kinh doanh, tăng sn phNm,
doanh thu, tăng li nhun.
2. To ch làm vic mi, thu hút lao ng vào làm vic:
- Thu hút lao ng mi vào làm vic.
- m bo vic làm n nh cho ngưi lao ng.
- m bo thu nhp t ng n nh cuc sng.
III. LUẬN CHỨNG KINH TẾ KỸ THUẬT CỦA DỰ ÁN:
1. Ch th d án:
- Tên gi:
- Chc năng:
- Ng
ưi i din:
- Tr s sn xut: Văn phòng giao dch:
- in thoi:
- Giy phép thành lp:
- Giy chng nhn ăng ký kinh doanh:
- Tài khon tin gi:
- Vn pháp nh:
2. Mt bng sn xut:
Ghi c th din tích văn phòng, nhà xưng, kho bãi,
3. Ngun vn: Tng s
Trong ó: - C nh: Lưu ng:
- Vn t có: Vn vay:
4. Năng lc sn xut:
- Xưng: gm:
- Trang b máy móc: (các loi)
5. Hiu qu sn xut kinh doanh (2 năm gn nht):
- Doanh thu:
- Thu:
- Li nhun:
- Tin lương công nhân:
6. Nhu cu m rng sn xut kinh doanh, phát trin doanh nghip:
a- u tư trang thit b:
- Máy móc:
- Phương tin:
- Vt tư:
b-
u tư vn lưu ng:
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét