Thứ Ba, 11 tháng 2, 2014

Tài liệu LẬP TRÌNH JAVA Chương 2 pdf

Biến - Variables
// Tinh dien tich thu nhat
bankinh = 1.0;
dientich = bankinh*bankinh*3.14159;
System.out.println("Dien tich bang " +
dientich + " voi ban kinh la " + bankinh);
Khai báo biến
Dạng thức: datatype variableName;
Ví dụ:
int x; // Khai báo x là một
// biến nguyên (integer);
double bankinh
char a;
Lệnh gán và biểu thức gán
Dạng thức: variable = expression;
Ví dụ:
x = 1; // Gán 1 cho x;
bankinh = 1.0; // Gán 1.0 cho bankinh;
a = 'A'; // Gán 'A' cho a;
x = x + 1;
dttg = Math.sqrt(p*(p-a)*(p-b)*(p-c)) ;
Khai báo và khởi tạo trong 1 lệnh

int i = 1, j = 5;

double d = 1.4;

float pi = 3.1416;
Các câu lệnh trên có đúng không?
Hằng - Constants

Dạng thức:
final datatype CONSTANTNAME = VALUE;

Ví dụ:
final double PI = 3.14159;
final int SIZE = 3;
Các kiểu dữ liệu số
byte 8 bits
short 16 bits
int 32 bits
long 64 bits
float 32 bits
double 64 bits
Toán tử - Operators
+ - * / %
int i1 = 5/2 ; ⇒ kết quả là số nguyên i1 = 2
float i2 = 5.0/2 ; ⇒ kết quả là số thực i2 = 2.5
byte i3 = 5 % 2; ⇒ i3 = 1 (số dư của phép chia)
CHÚ Ý

Các phép tính với số dấu chấm động được lấy xấp xỉ vì
chúng được lưu trữ không hoàn toàn chính xác. Ví dụ:
System.out.println(1 - 0.1 - 0.1 - 0.1 - 0.1 - 0.1);
hiển thị 0.5000000000000001, không phải 0.5
System.out.println(1.0 - 0.9);
hiển thị 0.09999999999999998, không phải 0.1.

Các số nguyên được lưu trữ chính xác nên các phép
tính với chúng cho kết quả chính xác.
Biểu thức toán học
)
94
(9
))(5(10
5
43
y
x
xx
cbayx +
++
++−

+
được chuyển thành công thức Java như sau:
(3+4*x)/5 – 10*(y-5)*(a+b+c)/x + 9*(4/x + (9+x)/y)
Các toán tử gán tắt
Operator Example Equivalent
+= i+=8 i = i+8
-= f-=8.0 f = f-8.0
*= i*=8 i = i*8
/= i/=8 i = i/8
%= i%=8 i = i%8

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét