- Vị trí 1: áp dụng cho các thửa đất nằm trong địa giới hành chính quận. Trừ các thửa đất trong địa giới tổ:
10, 11, 12, 13 thuộc khu vực 7 phường An Bình và tổ: 4, 5, 6, 7 thuộc khu vực 8 phường An Bình
- Vị trí 2 : áp dụng cho tổ: 10, 11, 12, 13 thuộc khu vực 7 phường An Bình và tổ: 4, 5, 6, 7 thuộc khu vực 8
phường An Bình.
a) Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản:
Vị trí Giá đất (đồng/m
2
)
1 162.000
2 135.000
b) Đất trồng cây lâu năm:
Vị trí Giá đất (đồng/m
2
)
1 190.000
2 158.000
1.2. Đất phi nông nghiệp
a) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị:
Đơn vị tính: đồng/m
2
TT Tên đường Giới hạn Giá đất ở
Giá đất
SXKD phi
nông nghiệp
Nhóm đường loại 1
1 Hai Bà Trưng
Nhà hàng Ninh Kiều - Nguyễn An Ninh 30.000.000 21.000.000
Châu Văn Liêm – Nguyễn Thị Minh
Khai
19.000.000 13.300.000
2 Hòa Bình Nguyễn Trãi - Đường 30 tháng 4 42.500.000 29.750.000
3 Ngô Quyền
Hai Bà Trưng - Hòa Bình 30.000.000 21.000.000
Hòa Bình – Trương Định 25.000.000 17.500.000
4 Phan Đình Phùng
Hòa Bình - Ngô Đức Kế 33.500.000 23.450.000
Ngô Đức Kế - Nguyễn Thị Minh Khai 25.000.000 17.500.000
5 Võ Văn Tần Hai Bà Trưng - Hòa Bình 30.000.000 21.000.000
6 Nguyễn Thái Học Hai Bà Trưng - Hòa Bình 30.000.000 21.000.000
7 Phan Bội Châu Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng 20.000.000 14.000.000
8 Phan Chu Trinh Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng 20.000.000 14.000.000
9 Lý Tự Trọng
Trần Hưng Đạo - Trường Đại học Cần
Thơ (khu III)
30.000.000 21.000.000
Ngã ba công viên Lưu Hữu Phước –
Hòa Bình
25.000.000 17.500.000
10 Nguyễn Trãi Hòa Bình – Vòng xoay Bến xe 35.000.000 24.500.000
11 Trần Hưng Đạo Cầu Nhị Kiều - Mậu Thân 30.000.000 21.000.000
12 Mậu Thân Đường 30 tháng 4 - Trần Hưng Đạo 25.000.000 17.500.000
13 Trần Văn Khéo Nguyễn Trãi - Lê Lợi 30.000.000 21.000.000
14 Châu Văn Liêm Hai Bà Trưng - Hòa Bình 25.000.000 17.500.000
15 Nguyễn An Ninh Hai Bà Trưng - Hòa Bình 25.000.000 17.500.000
16 Lê Thánh Tôn Nguyễn Thái Học - Ngô Quyền 25.000.000 17.500.000
17 Hùng Vương Cầu Nhị Kiều - Vòng xoay bến xe 25.000.000 17.500.000
18 Nam Kỳ Khởi Nghĩa Phan Đình Phùng - Hòa Bình 22.000.000 15.400.000
19 Tân Trào Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng 22.000.000 15.400.000
20 Trần Phú Nguyễn Trãi - Lê Lợi 20.000.000 14.000.000
21 Phan Văn Trị
Trường ĐH Cần Thơ (khu III) - đường
30 tháng 4
25.000.000 17.500.000
22 Cách mạng tháng Tám Vòng xoay bến xe - Nguyễn Văn Cừ 13.500.000 9.450.000
23 Đường 30 tháng 4 Hòa Bình - Trần Ngọc Quế 30.000.000 21.000.000
24 Hồ Tùng Mậu Trần Phú - Trần Văn Khéo 25.000.000 17.500.000
25 Nguyễn Đức Cảnh Trần Phú - Trần Văn Khéo 25.000.000 17.500.000
26 Ung Văn Khiêm Trần Phú - Bờ kè Cái Khế 20.000.000 14.000.000
27 Lý Hồng Thanh Suốt tuyến 20.000.000 14.000.000
28 Phạm Ngọc Thạch Trần Văn Khéo đến cuối đường 20.000.000 14.000.000
29 Lương Định Của Trần Văn Khéo đến cuối đường 15.000.000 10.500.000
30 Trần Đại Nghĩa Trần Văn Khéo đến cuối đường 15.000.000 10.500.000
Nhóm đường loại 2
1 Lý Thường Kiệt Ngô Quyền - Ngô Gia Tự 15.000.000 10.500.000
2 Ngô Gia Tự Hai Bà Trưng - Nguyễn Trãi 25.000.000 17.500.000
3 Ngô Văn Sở Hòa Bình - Phan Đình Phùng 15.000.000 10.500.000
4 Đồng Khởi Hòa Bình - Châu Văn Liêm 20.000.000 14.000.000
5 Mậu Thân Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Cừ 16.000.000 11.200.000
6 Phạm Hồng Thái Hòa Bình - Lý Thường Kiệt 15.000.000 10.500.000
7 Quang Trung
Đường 30 tháng 4 - Hẻm 33 và 50
dưới dốc cầu Quang Trung
15.000.000 10.500.000
8 Đường 30 tháng 4 Trần Ngọc Quế - đường 3 tháng 2 16.000.000 11.200.000
9 Thủ Khoa Huân Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng 15.000.000 10.500.000
10 Trần Quốc Toản Hai Bà Trưng - Hòa Bình 15.000.000 10.500.000
11 Ngô Đức Kế Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng 15.000.000 10.500.000
12 Đề Thám Hòa Bình - Nguyễn Khuyến 18.000.000 12.600.000
13 Trần Văn Hoài Đường 30 tháng 4 - Đường 3 tháng 2 18.000.000 12.600.000
14 Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Trãi - Ngô Hữu Hạnh 12.000.000 8.400.000
15 Võ Thị Sáu Nguyễn Trãi - Ngô Quyền 18.000.000 12.600.000
16 Trần Quang Khải Nguyễn Trãi - Ung Văn Khiêm 18.000.000 12.600.000
17 Điện Biên Phủ Võ Văn Tần - Ngô Đức Kế 12.000.000 8.400.000
18 Hoàng Văn Thụ Nguyễn Trãi - Trần Hưng Đạo 18.000.000 12.600.000
19 Xô Viết Nghệ Tĩnh Hòa Bình - Hoàng Văn Thụ 18.000.000 12.600.000
20 Đinh Tiên Hoàng Hùng Vương - cầu Xô Viết Nghệ Tĩnh 18.000.000 12.600.000
21 Nguyễn Khuyến Ngô Quyền - Đề Thám 14.000.000 9.800.000
22 Phan Đăng Lưu Bùi Thị Xuân - Bà Huyện Thanh Quan 14.000.000 9.800.000
23 Nguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn Trãi - Nguyễn Đức Cảnh 18.000.000 12.600.000
24 Nguyễn Văn Cừ
Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Rạch
Ngỗng 2
7.500.000 5.250.000
25 Đường 3 tháng 2 Mậu Thân - Nguyễn Văn Linh 18.000.000 12.600.000
26 Nguyễn Thị Minh Khai Phan Đình Phùng - cầu Quang Trung 15.000.000 10.500.000
27 Phạm Ngũ Lão Cách Mạng Tháng Tám - Hẻm 85 14.000.000 9.800.000
28 Trần Việt Châu Nguyễn Văn Cừ - Phạm Ngũ Lão 14.000.000 9.800.000
29 Nguyễn Việt Hồng Phan Văn Trị - Mậu Thân 15.000.000 10.500.000
Nhóm đường loại 3
1 Nguyễn Thị Minh Khai Cầu Quang Trung - Hết đường 9.000.000 6.300.000
2 Ngô Gia Tự Nguyễn Trãi - Võ Thị Sáu 10.000.000 7.000.000
3 Cách mạng tháng Tám
Nguyễn Văn Cừ - Vành đai, hẻm 86
Cách Mạng Tháng Tám
8.000.000 5.600.000
4 Ngô Hữu Hạnh Hòa Bình - Trương Định 15.000.000 10.500.000
5 Lê Lợi Trần Phú - Trần Văn Khéo 15.000.000 10.500.000
6 Ngô Đức Kế Phan Đình Phùng - Điện Biên Phủ 12.000.000 8.400.000
7 Huỳnh Thúc Kháng Trần Hưng Đạo - Mậu Thân 12.000.000 8.400.000
8
Bà Huyện Thanh
Quan
Cách mạng tháng Tám - Phan Đăng
Lưu
10.000.000 7.000.000
9 Đề Thám Nguyễn Khuyến - Huỳnh Cương 15.000.000 10.500.000
10 Đồng Khởi Châu Văn Liêm - cuối đường 10.000.000 7.000.000
11 Trần Phú Lê Lợi - 2 Bến phà Cần Thơ 10.000.000 7.000.000
12 Quang Trung Hẻm 33 và 50 - Nguyễn Thị Minh Khai 10.000.000 7.000.000
13 Đường 3 tháng 2 Nguyễn Văn Linh - cầu Đầu Sấu 14.000.000 9.800.000
14 Phạm Ngũ Lão Hẻm 85 - phần còn lại 9.000.000 6.300.000
15 Hải Thượng Lãn Ông Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng 10.000.000 7.000.000
16 Trần Ngọc Quế Đường 30 tháng 4 - Đường 3 tháng 2 13.000.000 9.100.000
17 Hồ Xuân Hương Hùng Vương - Bùi Thị Xuân 9.000.000 6.300.000
18 Đoạn Quốc lộ I Cầu Đầu Sấu - Cầu Cái Răng 10.000.000 7.000.000
19 Trương Định Ngô Hữu Hạnh - Ngô Quyền 12.000.000 8.400.000
20 Cao Bá Quát Phan Đình Phùng - Điện Biên Phủ 8.000.000 5.600.000
21 Nguyễn Du Châu Văn Liêm - Ngô Đức Kế 8.000.000 5.600.000
22 Điện Biên Phủ Ngô Đức Kế - cuối đường 8.000.000 5.600.000
23 Bà Triệu Ngô Gia Tự - cuối đường 8.000.000 5.600.000
24 Nguyễn Thần Hiến Lý Tự Trọng - cuối đường 10.000.000 7.000.000
25
Các trục đường còn lại
của Khu dân cư Miền
Tây – Cần Đô
Suốt tuyến 10.000.000 7.000.000
26 Trần Hoàng Na Đường 30 tháng 4 - Tầm Vu 10.000.000 7.000.000
27 Nguyễn Bình Lê Lợi - Ung Văn Khiêm 7.000.000 4.900.000
28
Đường nội bộ Khu
dân cư Quân khu 9
Giáp đường Trần Quang Khải - Lý
Hồng Thanh
12.000.000 8.400.000
29 Trần Quang Khải Ung Văn Khiêm - Lê Lợi 7.000.000 4.900.000
Nhóm đường loại 4
1 Trần Ngọc Quế Đường 30 tháng 4 – Tầm Vu 8.000.000 5.600.000
2 Tầm Vu
Trần Ngọc Quế - cầu kinh mương lộ 8.000.000 5.600.000
Cầu kinh mương lộ - cuối đường 4.000.000 2.800.000
Trần Ngọc Quế - Thành đội 4.000.000 2.800.000
Thành đội-Nguyễn Thị Minh Khai 6.000.000 4.200.000
3 Mạc Đỉnh Chi Trương Định - cuối đường 8.000.000 5.600.000
4 Mậu Thân Nguyễn Văn Cừ - Vành đai 6.000.000 4.200.000
5 Ngô Đức Kế Phan Đình Phùng-Điện Biên Phủ 6.000.000 4.200.000
6 Lê Lai Các đoạn trải nhựa, giáp Phan Văn Trị 7.000.000 4.900.000
7 Hồ Xuân Hương Hùng Vương - Bà Huyện Thanh Quan 6.000.000 4.200.000
8 Đoàn Thị Điểm
Cách Mạng Tháng Tám - Ngã ba 6.000.000 4.200.000
Ngã ba - cuối đường 4.000.000 2.800.000
9 Mậu Thân Tầm Vu -Đường 30 tháng 4 6.000.000 4.200.000
10 Bùi Thị Xuân Phan Đăng Lưu - Đinh Tiên Hoàng 3.000.000 2.100.000
11 Lê Bình Đường 30 tháng 4 - Đường 3 tháng 2 6.000.000 4.200.000
12 Quản Trọng Hoàng
Đường 3 tháng 2 - Tập thể Tỉnh ủy
(cũ)
4.000.000 2.800.000
13 Nguyễn Văn Trỗi Khu nội bộ Mậu Thân 5.000.000 3.500.000
14 Nguyễn Ngọc Trai Khu nội bộ Mậu Thân 5.000.000 3.500.000
15 Cao Thắng Khu nội bộ Mậu Thân 5.000.000 3.500.000
16 Đinh Công Tráng Khu nội bộ Mậu Thân 5.000.000 3.500.000
17 Nguyễn Cư Trinh Khu nội bộ Mậu Thân 5.000.000 3.500.000
18 Lê Lợi
Trần Văn Khéo - Đầu ranh Công viên
nước
4.000.000 2.800.000
Ranh Công viên nước - Khách sạn
Victoria
2.500.000 1.750.000
19 Nguyễn Văn Cừ Cầu Rạch Ngỗng 2 - Hoàng Quốc Việt 8.000.000 5.600.000
20 Quốc lộ 91B Cầu Hưng Lợi - Nguyễn Văn Cừ 10.000.000 7.000.000
21 Trương Định
Lý Tự Trọng - Đề Thám 8.000.000 5.600.000
Đề Thám - Ngô Quyền 4.000.000 2.800.000
22 Hậu
G
i
ang Quốc
l
ộ
I
-
cuố
i
đường 6.000.000
4.200.000
23
Đường Vành đai phi
trường
Cách Mạng Tháng Tám (cặp Nhà
hàng Phi Long) - Mậu Thân
2.000.000 1.400.000
24 Võ Trường Toản Nguyễn Văn Cừ - Vành đai 7.000.000 4.900.000
25 Trần Bình Trọng Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo 8.000.000 5.600.000
26 Huỳnh Cương
Hoàng Văn Thụ - quanh hồ Xáng Thổi
- Hoàng Văn Thụ
12.000.000 8.400.000
27 Tôn Thất Tùng Suốt tuyến 6.000.000 4.200.000
28 Nguyễn Tri Phương
(Trục chính khu dân
Suốt tuyến 6.000.000 4.200.000
cư Thới Nhựt 1)
29
Ngô Thì Nhậm (Trục
phụ khu dân cư Thới
Nhựt 1)
Suốt tuyến 3.000.000 2.100.000
30
Phan Huy Chú (Trục
phụ khu dân cứ Thới
Nhựt 1)
Suốt tuyến 3.000.000 2.100.000
31
Trần Bạch Đằng
(Trục chính Khu dân
cư Nâng cấp Đô thị)
Suốt tuyến 6.000.000 4.200.000
32 Đường Sông Hậu Từ đường Lê Lợi – Trần Phú 5.000.000 3.500.000
b) Hẻm vị trí 2:
Đơn vị tính: đồng/m
2
TT Tên đường Giới hạn
Giá đất ở Giá đất
SXKD phi
nông nghiệp
1
Hẻm 14, hẻm 86 Lý
Tự Trọng
Từ đầu hẻm đến Đề Thám 8.000.000 5.600.000
2
Hẻm 218 Trần Hưng
Đạo
Từ đầu hẻm đến hết đoạn trải nhựa 3.500.000 2.450.000
3
Hẻm 93 Trần Hưng
Đạo
Từ đầu hẻm đến hết đoạn trải nhựa 3.000.000 2.100.000
4 Hẻm 132 Hùng Vương Đầu hẻm đến hết đoạn trải nhựa 5.000.000 3.500.000
5 Hẻm 54 Hùng Vương
Từ đầu hẻm đến hết trục đường
chính
5.000.000 3.500.000
6
Hẻm 86 Cách Mạng
Tháng Tám
Suốt tuyến 4.000.000 2.800.000
7 Hẻm 95 Mậu Thân Từ đầu hẻm đến hết đoạn trải nhựa 3.500.000 2.450.000
8
Đường nội bộ khu
Trần Khánh Dư
Từ đường 30 tháng 4 đến ngã ba
hẻm
4.000.000 2.800.000
9
Đường nội bộ khu
Trần Khánh Dư
Các trục chính còn lại 3.200.000 2.240.000
10
Đường nội bộ khu dân
cư (kế Chi cục thú y)
đường 30 tháng 4
Các trục đường chính 6.000.000 4.200.000
11
Hẻm số 138 Trần Việt
Châu
Trần Việt Châu – Hết đoạn trải nhựa
và hệ thống chiếu sáng
2.500.000 1.750.000
12
Đường nội bộ khu TT
Cty Cấp thoát nước,
khu công viên cây
xanh (cũ) Đường 30
tháng 4
Các trục đường chính 4.000.000 2.800.000
13
Đường nội bộ khu dân
cư 243 Đường 30
tháng 4
Các trục đường chính 4.000.000 2.800.000
14
Đường nội bộ khu dân
cư 91/23 đường 30
tháng 4
Từ đường 30 tháng 4 đến hết đường
trải nhựa
3.000.000 2.100.000
15 Đường nội bộ khu Trục đường chính dẫn vào khu 3.000.000 2.100.000
chung cư Đường 3
tháng 2
chung cư A, B, C, D do Nhà nước
đầu tư
16
Khu dân cư 148 Đường
3 tháng 2
Từ đường 3 tháng 2 đến hết đường
trải nhựa
3.000.000 2.100.000
17
Hẻm 51 Đường 3
tháng 2
Từ đường 3 tháng 2 đến hết đường
trải nhựa
3.500.000 2.450.000
18
Hẻm 12 Đường 3
tháng 2
Từ đường 3 tháng 2 đến hết đường
trải nhựa
3.500.000 2.450.000
Trục chính 6.000.000 4.200.000
Trục phụ 4.000.000 2.800.000
Trục chính 4.000.000 2.800.000
Trục phụ 3.000.000 2.100.000
Trục chính 6.000.000 4.200.000
Trục phụ 4.000.000 2.800.000
22
Đường nội bộ khu dân
cư Búng Xáng
Đường nội bộ 2.000.000 1.400.000
23
Đường nội bộ khu dân
cư Hàng Bàng
Toàn khu 3.000.000 2.100.000
24
Khu dân cư 274,
đường 30 tháng 4
Đường nội bộ 4.000.000 2.800.000
25
Khu dân cư Phước
Kiến, đường Tầm Vu
Đường nội bộ 2.500.000 1.750.000
26
Khu dân cư Linh
Thành, phường Cái
Khế
Đường nội bộ 4.000.000 2.800.000
27
Khu dân cư Vạn Phát
(Giai đoạn 1), Hoàn
Mỹ, phường Cái Khế
Trục chính 4.000.000 2.800.000
Trục phụ 3.000.000 2.100.000
c) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông:
Đơn vị tính: đồng/m
2
TT Tên đường Giới hạn Giá đất ở
Giá đất SXKD
phi nông
nghiệp
1
Quốc lộ 91B (Nguyễn
Văn Linh)
Nguyễn Văn Cừ - rạch Bà Bộ (hết
ranh phường An Bình)
3.000.000
2.100.000
2 Vòng Cung
Cầu Cái Răng - cầu Rau Răm 4.000.000 2.800.000
Cầu Rau Răm - Ranh huyện
Phong Điền
3.000.000 2.100.000
3 Nguyễn Văn Trường Vòng Cung - cầu Ngã Cái 2.000.000
1.400.000
4 Hoàng Quốc Việt Vòng Cung – Quốc lộ 91B 3.000.000 2.100.000
5 Trần Vĩnh Kiết Quốc lộ 1A - cầu Ngã Cạy 2.000.000 1.400.000
6
Khu tái định cư đường
923
Toàn khu 1.500.000 1.050.000
7 Nguyễn Văn Cừ nối dài
Hoàng Quốc Việt – Giáp ranh
huyện Phong Điền
3.500.000 2.450.000
Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông chính nêu trên được tính từ
chân taluy đường qua mỗi bên vào 50m.
d) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m
2
Khu vực Giá đất ở Giá đất SXKD phi nông nghiệp
1 1.000.000 700.000
2 800.000 560.000
Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại được xác định là đất không tiếp giáp các trục
giao thông chính sau vị trí thâm hậu 50m từ chân taluy đường.
- Khu vực 1: áp dụng cho các thửa đất nằm trong địa giới hành chính quận. Trừ các thửa đất thuộc khu vực
Cồn Khương, phường Cái Khế và các thửa đất trong địa giới tổ: 10, 11, 12, 13 thuộc khu vực 7 phường An
Bình và tổ: 4, 5, 6, 7 thuộc khu vực 8 phường An Bình
- Khu vực 2: khu vực cồn Khương thuộc phường Cái Khế, tổ: 10, 11, 12, 13 thuộc khu vực 7 phường An
Bình và tổ: 4, 5, 6, 7 thuộc khu vực 8 phường An Bình.
2. QUẬN BÌNH THỦY
2.1. Đất nông nghiệp
- Vị trí 1: áp dụng cho các phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc.
- Vị trí 2: áp dụng cho các phường: Long Tuyền, Long Hòa và Thới An Đông.
a) Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản:
Vị trí Giá đất (đồng/m
2
)
1 162.000
2 135.000
b) Đất trồng cây lâu năm:
Vị trí Giá đất (đồng/m
2
)
1 180.000
2 150.000
2.2. Đất phi nông nghiệp
a) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị:
Đơn vị tính : đồng/m
2
TT Tên đường Giới hạn
Giá đất ở Giá đất SXKD
phi nông
nghiệp
1
Cách mạng tháng
Tám
Vành đai phi trường, hẻm 86 – cầu Bình
Thủy
7.000.000 4.900.000
2 Bùi Hữu Nghĩa
Cầu Bình Thủy – Nguyễn Truyền
Thanh
7.000.000 4.900.000
3 Lê Hồng Phong
Cầu Bình Thủy – đến hết ranh khu dân
cư Ngân Thuận (phần tiếp giáp đường
Lê Hồng Phong)
6.000.000 4.200.000
Hết ranh khu dân cư Ngân Thuận-Ngã
ba Khu công nghiệp Trà Nóc
4.500.000 3.150.000
Ngã 3 Khu công nghiệp Trà Nóc – cầu
Sang Trắng 1
4.500.000 3.150.000
4 Trần Quang Diệu
Cách Mạng Tháng Tám - cầu Ván 7.000.000 4.900.000
Cầu Ván - chợ Ngã Tư 3.500.000 2.450.000
Chợ Ngã Tư - cầu Bình Thủy 3.000.000 2.100.000
5 Nguyễn Thông Cách Mạng Tháng Tám - cuối đường 5.000.000 3.500.000
6 Nguyễn Việt Dũng
Cách Mạng Tháng Tám – Trần Quang
Diệu
5.000.000 3.500.000
7 Huỳnh Phan Hộ Lê Hồng Phong – cuối đường 2.000.000 1.400.000
8 Đường Công Binh
Lê Hồng Phong – Tiếp giáp đường
Huỳnh Phan Hộ
2.500.000 1.750.000
9
Nguyễn Truyền
Thanh
Lê Hồng Phong – Bùi Hữu Nghĩa 5.000.000 3.500.000
10 Huỳnh Mẫn Đạt
Cách mạng tháng 8 – rạch Khai Luông
(đường vào UBND phường Bùi Hữu
Nghĩa)
4.000.000 2.800.000
11 Nguyễn Viết Xuân Lê Hồng Phong – Lê Thị Hồng Gấm 2.000.000 1.400.000
12 Lê Thị Hồng Gấm Lê Hồng Phong – Nguyễn Viết Xuân 2.000.000 1.400.000
13 Nguyễn Thanh Sơn Đường tỉnh 918 – Võ Văn Kiệt 2.000.000 1.400.000
14 Nguyễn Thị Tạo Quốc lộ 91B – cầu Mương Mẫu 2.000.000 1.400.000
b) Các hẻm vị trí 2:
Đơn vị tính: đồng/m
2
TT Tên hẻm Giới hạn
Giá đất ở Giá đất XSKD
phi nông
nghiệp
1
Hẻm 79, hẻm 81Cách Mạng
Tháng Tám
Cách Mạng Tháng Tám
- cuối đường
2.500.000 1.750.000
2 Hẻm 86 Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 3.000.000 2.100.000
3 Hẻm 91 Cách mạng tháng Tám Suốt tuyến 3.000.000 2.100.000
4 Hẻm 93 Cách Mạng Tháng Tám
Cách Mạng Tháng Tám
- giáp cuối hẻm 385
Trần Quang Diệu
3.000.000 2.100.000
5 Hẻm 115 Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 2.500.000 1.750.000
6
Hẻm 116 Cách mạng tháng Tám
(Khu dân cư do Công ty Phát triển
Trục chính 3.000.000 2.100.000
Trục phụ 2.500.000 1.750.000
7 Hẻm 180 Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 2.500.000 1.750.000
8 Hẻm 244 Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 2.500.000 1.750.000
9 Hẻm 292 Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 2.000.000 1.400.000
10 Hẻm 300 Cách mạng tháng Tám Suốt tuyến 2.000.000 1.400.000
11 Hẻm 314 Cách Mạng Tháng Tám Đoạn tráng nhựa 2.000.000 1.400.000
12 Hẻm 366 Cách Mạng Tháng Tám Đoạn tráng nhựa 2.000.000 1.400.000
13 Hẻm 444 Cách mạng tháng Tám Suốt tuyến 3.000.000 2.100.000
14 Hẻm 512 Cách Mạng Tháng Tám
Cách Mạng Tháng Tám
- Khu dân cư An Thới
3.000.000 2.100.000
15
Khu dân cư Công ty cổ phần đầu
tư và kinh doanh VLXD Fico
Trục chính 4.000.000 2.800.000
Trục phụ 3.000.000 2.100.000
16 Hẻm 151 Trần Quang Diệu Suốt tuyến 1.500.000 1.050.000
17 Hẻm 170 Trần Quang Diệu Suốt tuyến 2.000.000 1.400.000
18 Hẻm 172 Trần Quang Diệu Suốt tuyến 2.000.000 1.400.000
19 Hẻm 174 Trần Quang Diệu Suốt tuyến 2.000.000 1.400.000
20 Hẻm 180 Trần Quang Diệu
Trần Quang Diệu - Giáp
ranh cổng sau Tư lệnh
QK9
2.000.000 1.400.000
21 Hẻm 385 Trần Quang Diệu
Trần Quang Diệu -giáp
cuối hẻm 93 Cách
Mạng Tháng Tám
1.800.000 1.260.000
22
Hẻm 557 Trần Quang Diệu (An
Thôn Trang)
Suốt tuyến 2.000.000 1.400.000
23
Hẻm khu dân cư kho K1 Trần
Quang Diệu
Hai hẻm trục chính 2.000.000 1.400.000
24 Hẻm 3 đường Lê Hồng Phong Suốt tuyến 1.500.000 1.050.000
25
Hẻm 13 (hẻm Cô Bắc) Lê Hồng
Phong
Suốt tuyến 1.500.000 1.050.000
26 Hẻm 14 đường Lê Hồng Phong Suốt tuyến 1.500.000 1.050.000
27 Hẻm 15 đường Lê Hồng Phong Suốt tuyến 1.500.000 1.050.000
28 Hẻm 18 Lê Hồng Phong Suốt tuyến 1.500.000 1.050.000
29 Hẻm 19 đường Lê Hồng Phong Suốt tuyến 1.500.000 1.050.000
30 Hẻm 71 đường Lê Hồng Phong
Lê Hồng Phong - giáp
hẻm 18 Công Binh
1.500.000 1.050.000
31
Hẻm khu tập thể hóa chất và cơ
điện công nghiệp
Lê Hồng Phong 1.500.000 1.050.000
32 Khu dân cư Ngân Thuận
Trục chính 5.000.000 3.500.000
Trục phụ 4.000.000 2.800.000
33 Hẻm 1 Nguyễn Thông Suốt tuyến 1.500.000 1.050.000
34 Hẻm 29 Nguyễn Thông Nguyễn Thông - ngã 3 1.500.000 1.050.000
35 Hẻm 122 Nguyễn Thông
Nguyễn Thông - hết
ranh (Hội người mù)
1.500.000 1.050.000
36 Hẻm 192 Nguyễn Thông Suốt tuyến 1.500.000 1.050.000
37 Hẻm 218 Nguyễn Thông Suốt tuyến 1.500.000 1.050.000
38
Hẻm Nội bộ KTT Chữ Thập Đỏ
Nguyễn Thông
Nguyễn Thông - giáp
Khu nhà nuôi dưỡng
người già và trẻ em
1.500.000 1.050.000
39
Hai hẻm cặp Chợ Bình Thủy Bùi
Hữu Nghĩa
Suốt tuyến 1.500.000 1.050.000
40 Hẻm 18 Công Binh Suốt tuyến 1.000.000 700.000
41 Hẻm 127 Nguyễn Thông Suốt tuyến 1.500.000 1.050.000
42
Khu dân cư Cty Cổ phần xây lắp
PTKD nhà
Đường nội bộ toàn khu 3.000.000 2.100.000
43 Hẻm 154 Trần Quang Diệu Suốt tuyến 2.000.000 1.400.000
44 Đường vào Khu di tích Vườn Mận Suốt tuyến 800.000 560.000
c) Đất ở tiếp giáp các trục giao thông:
Đơn vị tính: đồng/m
2
TT Tên đường Giới hạn
Giá đất ở Giá đất SXKD
phi nông
nghiệp
1 Đường tỉnh 917
Lê Hồng Phong - cầu Rạch Gừa 2.500.000 1.750.000
Cầu Rạch Gừa - hết đường nhựa
phần còn lại
1.500.000 1.050.000
2 Quốc lộ 91B
Rạch Bà Bộ (giáp ranh quận Ninh
Kiều) - sông Bình Thủy
2.500.000 1.750.000
Cầu Bình Thủy – cầu Rạch Cam 2.000.000 1.400.000
Cầu rạch Cam – giáp ranh quận Ô
Môn
1.500.000 1.050.000
3 Nguyễn Văn Trường Đường tỉnh 918 - cầu Ngã Cái 2.000.000 1.400.000
4 Đường tỉnh 918
Nguyễn Truyền Thanh – cầu Tư
Bé
5.000.000 3.500.000
Cầu Tư Bé - cầu Rạch Cam 2.500.000 1.750.000
Cầu Rạch Cam - ngã ba Nguyễn
Văn Trường
2.000.000 1.400.000
Phần còn lại 1.000.000 700.000
5
Đường vào chợ Trà
Nóc
Khu vực chợ Trà Nóc - rạch Ông
Tảo
1.500.000 1.050.000
6
Đường Vành Đai Phi
Trường
Cách Mạng Tháng Tám - Mậu
Thân
2.000.000 1.400.000
Mậu Thân - cuối hẻm 162 Trần
Quang Diệu
2.000.000 1.400.000
7
Lộ Trường Tiền - Bông
Vang
Đường tỉnh 918 - giáp ranh Phong
Điền
1.000.000 700.000
Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông nêu trên được tính từ chân
taluy đường qua mỗi bên vào 50m.
d) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m
2
Khu vực Giá đất ở Giá đất SXKD phi nông nghiệp
1 900.000 630.000
2 700.000 490.000
Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại được xác định là đất không tiếp giáp các trục
giao thông sau vị trí thâm hậu 50m từ chân taluy đường.
- Khu vực 1: áp dụng cho các phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc.
- Khu vực 2: áp dụng cho các phường: Long Tuyền, Long Hòa và Thới An Đông.
3. QUẬN CÁI RĂNG
3.1. Đất nông nghiệp
- Khu vực 1: áp dụng cho các phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú, một phần phường Ba Láng (khu
vực I, II); khu vực Phú Quới thuộc phường Thường Thạnh, một phần phường Phú Thứ (khu vực Thạnh
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét