UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 10/2009/QĐ-UBND Bến Tre, ngày 22 tháng 5 năm 2009
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ NHÀ, VẬT KIẾN TRÚC XÂY DỰNG MỚI ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN
TRE
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ
trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Nghị định số 90/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 31/TTr-SXD ngày 19 tháng 5 năm 2009,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá nhà, vật kiến trúc xây dựng mới áp dụng trên địa
bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 2. Quy định việc áp dụng bảng giá nhà, vật kiến trúc xây dựng mới các loại để làm cơ sở cho việc:
bồi thường giải phóng mặt bằng khi Nhà nước thu hồi đất có nhà, vật kiến trúc để phục vụ cho lợi ích
an ninh, quốc phòng, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế; tính giá bán nhà
thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê, bán đấu giá nhà, bàn giao nhà; tính giá nhà trong các
hoạt động tố tụng dân sự và thi hành án dân sự; tính lệ phí trước bạ nhà và quản lý các hoạt động kinh
doanh mua bán nhà theo quy định của pháp luật.
Giao Sở Xây dựng phối hợp cùng Sở Tài chính chịu trách nhiệm tham mưu giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh
kịp thời điều chỉnh bảng giá nhà, vật kiến trúc xây dựng mới khi giá vật liệu xây dựng có biến động tăng
trên 20% hoặc giảm dưới 20%.
Trong quá trình triển khai thực hiện quyết định, nếu có vấn đề phát sinh hoặc vướng mắc, các địa
phương, các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan cần phản ánh kịp thời về Sở Xây dựng để nghiên
cứu, đề xuất Uỷ ban nhân dân tỉnh giải quyết.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ
tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế cho Quyết định số
02/2008/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định
về Bảng giá nhà, vật kiến trúc xây dựng mới./.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH
Nguyễn Thái Xây
BẢNG GIÁ NHÀ, VẬT KIẾN TRÚC XÂY DỰNG MỚI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2009 của Uỷ ban nhân
dân tỉnh Bến Tre)
PHẦN I. BẢNG GIÁ
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
Số TT Loại nhà và kết cấu chính
ĐVT
đồng/m2
Đơn giá
I NHÀ MỘT TẦNG
Móng, khung bê tông cốt thép, tường bao che, ngăn phòng xây
gạch dày 100 sơn nước, có trần nhựa hoặc ván ép
Đ/m2 xây
dựng
1 Nền lát gạch ceramic, mái bê tông ’’ 2.430
2 ” mái ngói ’’ 1.790
3 ” mái tole giả ngói ’’ 1.590
4 ” mái tole tráng kẽm ’’ 1.560
5 ” mái fifbrociment ’’ 1.510
6 ” mái lá ’’ 1.330
7 Nền lát gạch bông, mái bê tông ’’ 2.390
8 ” mái ngói ’’ 1.690
9 ” mái tole giả ngói ’’ 1.530
10 ” mái tole tráng kẽm ’’ 1.500
11 ” mái fifbrociment ’’ 1.460
12 ” mái lá ’’ 1.280
13 Nền láng xi măng, mái bê tông ’’ 2.360
14 ” mái ngói ’’ 1.670
15 ” mái tole giả ngói ’’ 1.510
16 ” mái tole tráng kẽm ’’ 1.480
17 ” mái fifbrociment ’’ 1.440
18 ” mái lá ’’ 1.260
19 Nền lát gạch tàu, mái bê tông ’’ 2.340
20 ” mái ngói ’’ 1.600
21 ” mái tole giả ngói ’’ 1.480
22 ” mái tole tráng kẽm ’’ 1.460
23 ” mái fifbrociment ’’ 1.420
24 ” mái lá ’’ 1.240
25 Nền đất hoặc cát, mái bê tông ’’ 2.300
26 ” mái ngói ’’ 1.600
27 ” mái tole giả ngói ’’ 1.450
28 ” mái tole tráng kẽm ’’ 1.420
29 ” mái fifbrociment ’’ 1.380
30 ” mái lá ’’ 1.190
Móng, khung bê tông cốt thép, không xây tường ngăn tường
bao che, khung cột sơn nước, có trần nhựa hoặc ván ép
Đ/m2 xây
dựng
31 Nền lát gạch ceramic, mái bê tông ’’ 1.580
32 ” mái ngói ’’ 930
33 ” mái tole giả ngói ’’ 750
34 ” mái tole tráng kẽm ’’ 720
35 ” mái fifbrociment ’’ 680
36 ” mái lá ’’ 500
37 Nền lát gạch bông, mái bê tông ’’ 1.530
38 ” mái ngói ’’ 880
39 ” mái tole giả ngói ’’ 700
40 ” mái tole tráng kẽm ’’ 670
41 ” mái fifbrociment ’’ 640
42 ” mái lá ’’ 480
43 Nền láng xi măng, mái bê tông ’’ 1.500
44 ” mái ngói ’’ 870
45 ” mái tole giả ngói ’’ 680
46 ” mái tole tráng kẽm ’’ 650
47 ” mái fifbrociment ’’ 610
48 ” mái lá ’’ 430
49 Nền lát gạch tàu, mái bê tông ’’ 1.500
50 ” mái ngói ’’ 850
51 ” mái tole giả ngói ’’ 660
52 ” mái tole tráng kẽm ’’ 630
53 ” mái fifbrociment ’’ 590
54 ” mái lá ’’ 410
55 Nền đất hoặc cát, mái bê tông ’’ 1460
56 ” mái ngói ’’ 810
57 ” mái tole giả ngói ’’ 620
58 ” mái tole tráng kẽm ’’ 590
59 ” mái fifbrociment ’’ 550
60 ” mái lá ’’ 370
Móng, khung bê tông cốt thép, có tường bao che xung quanh
dày 100, không có tường ngăn phòng, tường sơn nước, có
trần nhựa hoặc ván ép
Đ/m2 xây
dựng
61 Nền lát gạch ceramic, mái bê tông ’’ 2.070
62 ” mái ngói ’’ 1.420
63 ” mái tole giả ngói ’’ 1.230
64 ” mái tole tráng kẽm ’’ 1.200
65 ” mái fifbrociment ’’ 1.160
66 ” mái lá ’’ 980
67 Nền lát gạch bông, mái bê tông ’’ 2.020
68 ” mái ngói ’’ 1.370
69 ” mái tole giả ngói ’’ 1.190
70 ” mái tole tráng kẽm ’’ 1.160
71 ” mái fifbrociment ’’ 1.110
72 ” mái lá ’’ 930
73 Nền láng xi măng, mái bê tông ’’ 2.000
74 ” mái ngói ’’ 1.350
75 ” mái tole giả ngói ’’ 1.160
76 ” mái tole tráng kẽm ’’ 1.130
77 ” mái fifbrociment ’’ 1.010
78 ” mái lá ’’ 910
79 Nền lát gạch tàu, mái bê tông ’’ 1.980
80 ” mái ngói ’’ 1.330
81 ” mái tole giả ngói ’’ 1.140
82 ” mái tole tráng kẽm ’’ 1.110
83 ” mái fifbrociment ’’ 1.070
84 ” mái lá ’’ 890
85 Nền đất hoặc cát, mái bê tông ’’ 1.940
86 ” mái ngói ’’ 1.290
87 ” mái tole giả ngói ’’ 1.100
88 ” mái tole tráng kẽm ’’ 1.070
89 ” mái fifbrociment ’’ 1.030
90 ” mái lá ’’ 850
Móng, cột gạch, tường ngăn, tường bao che xây gạch dày 100
sơn nước, có trần nhựa hoặc ván ép
Đ/m2 xây
dựng
91 Nền lát gạch ceramic, mái ngói ’’ 1.250
92 ” mái tole giả ngói ’’ 1.060
93 ” mái tole tráng kẽm ’’ 1.030
94 ” mái fifbrociment ’’ 990
95 ” mái lá ’’ 810
96 Nền lát gạch bông, mái ngói ’’ 1.200
97 ” mái tole giả ngói ’’ 1.020
98 ” mái tole tráng kẽm ’’ 990
99 ” mái fifbrociment ’’ 940
100 ” mái lá ’’ 760
101 Nền láng xi măng, mái ngói ’’ 1.780
102 ” mái tole giả ngói ’’ 990
103 ” mái tole tráng kẽm ’’ 960
104 ” mái fifbrociment ’’ 920
105 ” mái lá ’’ 740
106 Nền lát gạch tàu, mái ngói ’’ 1.160
107 ” mái tole giả ngói ’’ 970
108 ” mái tole tráng kẽm ’’ 940
109 ” mái fifbrociment ’’ 900
110 ” mái lá ’’ 730
111 Nền đất hoặc cát, mái ngói ’’ 1.120
112 ” mái tole giả ngói ’’ 930
113 ” mái tole tráng kẽm ’’ 900
114 ” mái fifbrocimentg ’’ 860
115 ” mái lá ’’ 680
II NHÀ HAI TẦNG
Móng, khung, sàn bê tông cốt thép, tường xây gạch dày 100
sơn nước, có trần nhựa hoặc ván ép
Đ/m2 sử
dụng
1 Nền lát gạch ceramic, mái bê tông ’’ 2.950
2 ” mái ngói ’’ 2.370
3 ” mái tole giả ngói ’’ 2.050
4 ” mái tole tráng kẽm ’’ 2.020
5 ” mái fifbrociment ’’ 1.980
6 Nền lát gạch bông, mái bê tông ’’ 2.900
7 ” mái ngói ’’ 2.320
8 ” mái tole giả ngói ’’ 2.000
9 ” mái tole tráng kẽm ’’ 1.970
10 ” mái fifbrociment ’’ 1.930
11 Nền láng xi măng, mái bê tông ’’ 2.880
12 ” mái ngói ’’ 2.290
13 ” mái tole giả ngói ’’ 1.980
14 ” mái tole tráng kẽm ’’ 1.950
15 ” mái fifbrociment ’’ 1.900
16 Nền lát gạch tàu, mái bê tông ’’ 2.860
17 ” mái ngói ’’ 2.270
18 ” mái tole giả ngói ’’ 1.960
19 ” mái tole tráng kẽm ’’ 1.930
20 ” mái fifbrociment ’’ 1.890
Móng, khung, ban công bê tông cốt thép, sàn là sàn giả bê
tông cốt thép, tường xây gạch dày 100 sơn nước, có trần nhựa
hoặc ván ép
21 Nền lát gạch ceramic, mái ngói ’’ 1.660
22 ” mái tole giả ngói ’’ 1.460
23 ” mái tole tráng kẽm ’’ 1.430
24 ” mái fifbrociment ’’ 1.380
25 Nền lát gạch bông, mái ngói ’’ 1.560
26 ” mái tole giả ngói ’’ 1.360
27 ” mái tole tráng kẽm ’’ 1.330
28 ” mái fifbrociment ’’ 1.280
29 Nền láng xi măng, mái ngói ’’ 1.520
30 ” mái tole giả ngói ’’ 1.340
31 ” mái tole tráng kẽm ’’ 1.290
32 ” mái fifbrociment ’’ 1.260
33 Nền lát gạch tàu, mái ngói ’’ 1.500
34 ” mái tole giả ngói ’’ 1.320
35 ” mái tole tráng kẽm ’’ 1.270
36 ” mái fifbrociment ’’ 1.240
Móng, khung, ban công bê tông cốt thép, sàn gỗ, tường xây
gạch dày 100 sơn nước, có trần nhựa hoặc ván ép
37 Nền lát gạch ceramic, mái ngói ’’ 1.250
38 ” mái tole giả ngói ’’ 1.150
39 ” mái tole tráng kẽm ’’ 1.120
40 ” mái fifbrociment ’’ 1.070
41 Nền lát gạch bông, mái ngói ’’ 1.150
42 ” mái tole giả ngói ’’ 1.050
43 ” mái tole tráng kẽm ’’ 1.020
44 ” mái fifbrociment ’’ 970
45 Nền láng xi măng, mái ngói ’’ 1.110
46 ” mái tole giả ngói ’’ 1.010
47 ” mái tole tráng kẽm ’’ 980
48 ” mái fifbrociment ’’ 930
49 Nền lát gạch tàu, mái ngói ’’ 1.090
50 ” mái tole giả ngói ’’ 990
51 ” mái tole tráng kẽm ’’ 960
52 ” mái fifbrociment ’’ 910
III NHÀ BA TẦNG
Móng, khung, sàn bê tông cốt thép, tường xây gạch dày 100
sơn nước, có trần nhựa hoặc ván ép
Đ/m2 sử
dụng
1 Nền lát gạch ceramic, mái bê tông ’’ 2.900
2 ” mái ngói ’’ 2.340
3 ” mái tole giả ngói ’’ 2.030
4 ” mái tole tráng kẽm ’’ 2.000
5 ” mái fifbrociment ’’ 1.950
6 Nền lát gạch bông, mái bê tông ’’ 2.860
7 ” mái ngói ’’ 2.280
8 ” mái tole giả ngói ’’ 1.980
9 ” mái tole tráng kẽm ’’ 1.940
10 ” mái fifbrociment ’’ 1.900
11 Nền láng xi măng, mái bê tông ’’ 2.840
12 ” mái ngói ’’ 2.260
13 ” mái tole giả ngói ’’ 1.950
14 ” mái tole tráng kẽm ’’ 1.920
15 ” mái fifbrociment ’’ 1.870
16 Nền lát gạch tàu, mái bê tông ’’ 2.820
17 ” mái ngói ’’ 2.240
18 ” mái tole giả ngói ’’ 1.930
19 ” mái tole tráng kẽm ’’ 1.900
20 ” mái fifbrociment ’’ 1.850
IV NHÀ BỐN TẦNG
Móng, khung, sàn bê tông cốt thép, tường xây gạch dày 100
sơn nước, có trần nhựa hoặc ván ép
Đ/m2 sử
dụng
Cách tính: lấy đơn giá m2 sử dụng của nhà 3 tầng kết cấu
cùng loại nhân với hệ số 0,95.
’’
V NHÀ NĂM TẦNG
Móng, khung, sàn bê tông cốt thép, tường xây gạch dày 100
sơn nước, có trần nhựa hoặc ván ép
Đ/m2 sử
dụng
Cách tính: lấy đơn giá m2 sử dụng của nhà 3 tầng kết cấu
cùng loại nhân với hệ số 0,9.
’’
VI NHÀ MỘT TẦNG (DẠNG BIỆT THỰ)
Móng, khung bê tông cốt thép, tường xây gạch dày 100 sơn
nước, có trần thạch cao
Đ/m2 sử
dụng
1 Nền lát gạch ceramic, mái bê tông ’’ 3.650
2 ” mái ngói ’’ 3.002
3 ” mái tole giả ngói ’’ 2.600
4 ” mái tole tráng kẽm ’’ 2.570
VII NHÀ HAI TẦNG (DẠNG BIỆT THỰ)
Móng, khung, bê tông cốt thép, tường xây gạch dày 100 sơn
nước, có trần thạch cao
Đ/m2 sử
dụng
1 Nền lát gạch ceramic, mái bê tông ’’ 4.190
2 ” mái ngói ’’ 3.500
3 ” mái tole giả ngói ’’ 3.060
4 ” mái tole tráng kẽm ’’ 2.800
VIII NHÀ MỘT TẦNG (NHÀ DẠNG GỖ TẠP)
Khung cột gỗ, cột bê tông các loại đúc sẵn, vách xây tường
lửng, vách ván gỗ, tole, lá, ván ép (gỗ dừa, me tây, mít, mận,
bạch đàn ) có trần nhựa hoặc ván ép
Đ/m2 xây
dựng
1 Nền lát gạch ceramic, mái lợp ngói ’’ 640
2 ” mái tole giả ngói ’’ 490
3 ” mái tole tráng kẽm ’’ 450
4 ” mái tole fifbrociment ’’ 410
5 ” mái lá ’’ 350
6 Nền lát gạch bông, mái lợp ngói ’’ 600
7 ” mái tole giả ngói ’’ 440
8 ” mái tole tráng kẽm ’’ 410
9 ” mái tole fifbrociment ’’ 370
10 ” mái lá ’’ 300
11 Nền láng xi măng, mái lợp ngói ’’ 580
12 ” mái tole giả ngói ’’ 420
13 ” mái tole tráng kẽm ’’ 380
14 ” mái tole fifbrociment ’’ 340
15 ” mái lá ’’ 280
16 Nền lát gạch tàu, mái lợp ngói ’’ 560
17 ” mái tole giả ngói ’’ 400
18 ” mái tole tráng kẽm ’’ 370
19 ” mái tole fifbrociment ’’ 330
20 ” mái lá ’’ 270
21 Nền đất hoặc cát, mái lợp ngói ’’ 520
22 ” mái tole giả ngói ’’ 360
23 ” mái tole tráng kẽm ’’ 330
24 ” mái tole fifbrociment ’’ 300
25 ” mái lá ’’ 250
IX NHÀ MỘT TẦNG (NHÀ DẠNG GỖ NHÓM 4)
Khung cột gỗ, vách ván gỗ (gỗ thao lao, chò chỉ, dầu, sao), có
trần nhựa hoặc ván ép
Đ/m2 xây
dựng
1 Nền lát gạch ceramic, mái lợp ngói ’’ 1.280
2 ” mái tole giả ngói ’’ 980
3 ” mái tole tráng kẽm ’’ 900
4 ” mái tole fifbrociment ’’ 820
5 ” mái lá ’’ 700
6 Nền lát gạch bông, mái lợp ngói ’’ 1.200
7 ” mái tole giả ngói ’’ 880
8 ” mái tole tráng kẽm ’’ 820
9 ” mái tole fifbrociment ’’ 740
10 ” mái lá ’’ 600
11 Nền láng xi măng, mái lợp ngói ’’ 1.160
12 ” mái tole giả ngói ’’ 840
13 ” mái tole tráng kẽm ’’ 760
14 ” mái tole fifbrociment ’’ 680
15 ” mái lá ’’ 560
16 Nền lát gạch tàu, mái lợp ngói ’’ 1.120
17 ” mái tole giả ngói ’’ 800
18 ” mái tole tráng kẽm ’’ 740
19 ” mái tole fifbrociment ’’ 660
20 ” mái lá ’’ 540
21 Nền đất hoặc cát, mái lợp ngói ’’ 1.040
22 ” mái tole giả ngói ’’ 720
23 ” mái tole tráng kẽm ’’ 660
24 ” mái tole fifbrociment ’’ 600
25 ” mái lá ’’ 500
X NHÀ TIỀN CHẾ
Móng bê tông, khung cột thép, vách tường xây gạch, không
trần
Đ/m2 xây
dựng
1 Nền lát gạch ceramic, mái tole giả ngói ’’ 740
2 ” mái tole tráng kẽm ’’ 710
3 ” mái fifbrociment ’’ 680
4 ” mái lợp lá ’’ 560
5 Nền lát gạch bông, mái tole giả ngói ’’ 700
6 ” mái tole tráng kẽm ’’ 670
7 ” mái fifbrociment ’’ 630
8 ” mái lợp lá ’’ 520
9 Nền láng xi măng, mái tole giả ngói ’’ 670
10 ” mái tole tráng kẽm ’’ 650
11 ” mái fifbrociment ’’ 610
12 ” mái lợp lá ’’ 490
13 Nền lát gạch tàu, mái tole giả ngói ’’ 660
14 ” mái tole tráng kẽm ’’ 630
15 ” mái fifbrociment ’’ 590
16 ” mái lợp lá ’’ 480
17 Nền đất hoặc cát, mái tole giả ngói ’’ 620
18 ” mái tole tráng kẽm ’’ 590
19 ” mái fifbrociment ’’ 550
20 ” mái lợp lá ’’ 440
Móng bê tông, khung cột thép, vách tole, gỗ, không trần Đ/m2 xây
dựng
21 Nền lát gạch ceramic, mái tole giả ngói ’’ 530
22 ” mái tole tráng kẽm ’’ 500
23 ” mái fifbrociment ’’ 470
24 ” mái lợp lá ’’ 350
25 Nền lát gạch bông, mái tole giả ngói ’’ 490
26 ” mái tole tráng kẽm ’’ 460
27 ” mái fifbrociment ’’ 420
28 ” mái lợp lá ’’ 310
29 Nền láng xi măng, mái tole giả ngói ’’ 460
30 ” mái tole tráng kẽm ’’ 440
31 ” mái fifbrociment ’’ 400
32 ” mái lợp lá ’’ 290
33 Nền lát gạch tàu, mái tole giả ngói ’’ 450
34 ” mái tole tráng kẽm ’’ 420
35 ” mái fifbrociment ’’ 380
36 ” mái lợp lá ’’ 270
37 Nền đất hoặc cát, mái tole giả ngói ’’ 400
38 ” mái tole tráng kẽm ’’ 370
39 ” mái fifbrociment ’’ 340
40 ” mái lợp lá ’’ 230
Riêng đối với nhà dạng tiền chế không vách được tính bằng
70% đơn giá nhà tiền chế cùng loại trên
XI TƯỜNG RÀO
1 Tường rào khung cột, đà kiềng bê tông, tường xây lửng cao <
0,8m, phía trên tường lắp khung thép hình.
Đ/m2 xây
dựng
260
2 Tường rào khung cột bê tông, tường xây gạch dày 100, tường
quét vôi.
’’ 160
3 Tường rào khung cột, đà kiềng bê tông, tường xây lửng cao <
0,8m, phía trên tường lắp khung lưới B40
’’ 130
4 Tường rào khung cột, đà kiềng bê tông, tường xây lửng cao <
0,8m, phía trên tường lắp dây chì gai
’’ 80
5 Trụ bê tông chôn chèn bê tông, kéo lưới B40 ’’ 50
6 Trụ bê tông chôn chèn bê tông, kéo dây chì gai ’’ 35
XII HỒ NƯỚC, HẦM NƯỚC
1 Hồ nước khung trụ bê tông, thành, nắp đan bê tông cốt thép. Đ/m3 XD 860
2 Hồ nước khung trụ bê tông, thành xây gạch dày 200, nắp đan
bê tông cốt thép.
’’ 630
3 Hồ nước khung trụ bê tông, thành xây gạch dày 100, nắp đan
bê tông cốt thép.
’’ 460
4 Hồ nước tròn bê tông cốt thép dạng cống ’’ 300
XIII SÂN NỀN, ĐAN
1 Sân nền hoặc đan bê tông cốt thép Đ/m2 XD 120
2 Sân nền bê tông không cốt thép ’’ 70
3 Sân nền lát gạch ceramic ’’ 110
4 Sân nền lát gạch bông ’’ 80
5 Sân nền lát gạch tàu hoặc láng xi măng ’’ 50
6 Trụ, đà, giằng, tấm bê tông hoặc những cấu kiện bê tông thành
phẩm khác.
Đ/m3 XD 2.200
XIV CỘNG THÊM
1 Nhà xây tường bao che dày 200 Đ/m2 sàn
XD
230
2 Tường ốp đá chẻ Đ/m2 70
3 Tường, cột có ốp gạch men ’’ 90
4 Gác gỗ đối với nhà xây tường ’’ 290
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét