`
`
Ki
Ki
n tr
n tr
ỳ
ỳ
c ph
c ph
õ
õ
n t
n t
ng
ng
Nguyên tắc của kiến trúc phân tầng:
Mỗi hệ thống trong mạng đều có cấu trúc tầng giống
nhau (số lợng tầng và chức năng của mỗi tầng).
Dữ liệu không đợc truyền trực tiếp từ tầng thứ i của hệ
thống này sang tầng thứ i của hệ thống khác (trừ tầng thấp
nhất liên hệ trực tiếp với đờng truyền vật lý).
Nh vậy việc kết nối giữa hai hệ thống đợc thực hiện thông qua
hai loại liên kết: liên kết vật lý
ở tầng thấp nhất và
liên kết
lôgic
(ảo) ở các tầng cao hơn.
`
`
Ki
Ki
n tr
n tr
ỳ
ỳ
c ph
c ph
õ
õ
n t
n t
ng
ng
Hai dạng liên kết: liên kết giữa hai tầng đồng mức - liên kết
ngang và liên kế giữa hai tầng liền kề - liên kết dọc
Giao thức tầng i+1
Đờng truyền vậtlý
Tầng 1
Tầng 2
Tầng i-1
Tầng i
Tầng i+1
Tầng N
.
.
.
.
.
.
Tầng 1
Tầng 2
Tầng i-1
Tầng i
Tầng i+1
Tầng N
.
.
.
.
.
.
Giao thức tầng 1
Giao thức tầng i-1
Giao thức tầng i
Giao thức tầng N
`
`
Ki
Ki
n tr
n tr
ỳ
ỳ
c ph
c ph
õ
õ
n t
n t
ng
ng
Việc liên kết giữa các tầng liền kề trong mô hình OSI đợc xây dựng theo
nguyên tắc đáp ứng các dịch vụ thông qua các hàm nguyên thuỷ, có bốn
kiểu hàm nguyên thuỷ:
ắ Request (yêu cầu): ngời sử dụng dùng để gọi một chức năng.
ắ Indication (chỉ báo): ngời cung cấp dịch vụ dùng để:
- Gọi một chức năng hoặc
- Chỉ báo một chức năng đã đợc gọi ở một điểm truy cập dịch vụ (SAP
Service Access Point)
ắ Response (trả lời): ngời cung cấp dịch vụ dùng để hoàn tất một chức
năng đã đợc gọi từ trớc bởi một hàm Indication SAP đó.
ắ Confirm (xác nhận): ngời cung cấp dịch vụ dùng để hoàn tất một chức
năng đã đợc gọi từ trớc bởi một hàm Request SAP đó.
`
`
Ki
Ki
n tr
n tr
ỳ
ỳ
c ph
c ph
õ
õ
n t
n t
ng
ng
Service user
Hệ thống A
Hệ thống B
Giao thức tầng N+1
Tầng N
Giao thứ tầng N
Request
Confirm
Reponse Indication
Tầng N+1
Tầng N+1
Tầng N
SAP
Service provider
SAP
`
`
Ki
Ki
n tr
n tr
ỳ
ỳ
c ph
c ph
õ
õ
n t
n t
ng
ng
Qui trình thực hiện một giao tác giữa hai hệ thống A và B:
- Tầng (N+1) của A gửi xuống tầng (N) kề dới nó một hàm Request.
- Tầng (N) của A cấu tạo một đơn vị dữ liệu gửi yêu cầu sang tầng (N)
của B theo giao thức tầng N đã xác định
- Nhận đợc yêu cầu, tầng (N) của B chỉ báo lên tầng (N+1) của B
hàm Indication.
- Tầng (N+1) của B trả lời bằng hàm Response gửi tầng (N) kề nó
- Tầng (N) của B cấu tạo một đơn vị dữ liệu gửi trả lời sang tầng (N)
của A theo giao thức tầng N đã xác định
`
`
Ki
Ki
n tr
n tr
ỳ
ỳ
c ph
c ph
õ
õ
n t
n t
ng
ng
Một thực thể ở tầng (N) không thể truyền dữ liệu trực tiếp với
một thực thể tầng (N) ở một hệ thống khác mà phải truyền
xuống tầng dới để truyền qua tầng thấp nhất (tầng Vật lý).
Khi xuống đến tầng (N-1) dữ liệu đợc chuyển từ tầng (N)
đợc xem nh một đơn vị dữ liệu cho dịch vụ SDU (Service
Data Unit) của tầng (N-1). Phần thông tin điều khiển của
tầng (N-1) gọi là (N-1)PCI (Protocol Control Identifier)
đợc thêm vào đầu (N-1)SDU để tạo thành (N-1) PDU
(Protocol Data Unit).
Tầng N (N) PDU
(N-1) SDU
=
Tầng N-1
(N-1) PDU
(N-1)PCI
`
`
Ki
Ki
n tr
n tr
ỳ
ỳ
c ph
c ph
õ
õ
n t
n t
ng
ng
Trong trờng hợp (N-1) SDU quá dài thì sẽ đợc cắt nhỏ thành nhiều
đoạn và đợc bổ sung phần (N-1) PCI ở đầu tạo thành nhiều (N-1)
PDU. Trình tự nh thế sẽ đợc tiếp diễn cho tới tầng Vật lý ở đó dữ
liệu đợc truyền qua đờng truyền vật lý.
Bên hệ thống nhận, trình tự sẽ diễn ra ngợc lại. Qua mỗi tầng PCI
tơng ứng sẽ đợc phân tích và sau đó cắt bỏ khỏi các PDU trớc
khi gửi lên các tầng trên. (Cơ chế hoạt động sẽ đợc trình bày chi
tiết ở phần sau)
`
`
M
M
ụ
ụ
h
h
ỡ
ỡ
nh
nh
OSI (Open Systems Interconnection)
OSI (Open Systems Interconnection)
Nhng nm 1980 cỏc h thng ng truyn tc
cao ó c thit lp BcM v Chõu u v t
úcng xut hin cỏc nh cung cp cỏc dnh v
truyn thụng vi nhng ng truyn cú tc cao
hn nhiu lnsovi ng dõy in thoi. Vi
nhng chi phớ thuờ bao chp nhn c, ngi ta cú
th s dng c cỏc
ng truyn ny liờn kt
mỏy tớnh li vi nhau v bt u hỡnh thnh cỏc mng
mt cỏch rng khp. Cỏc mng LAN, MAN, WAN ra
i v nhanh chúng phỏt trin c v s lng, quy
mụ, cht lng, cng nh v cụng ngh.
`
`
M
M
ụ
ụ
h
h
ỡ
ỡ
nh
nh
OSI
OSI
Tuy nhiờn, c
ng ngay trong nh
ng n
m 80, khi m
u
th
c
a cỏc lo
i m
ng mỏy tớnh
ang th
hi
n rừ thỡ
nú c
ng
t ra nh
ng thỏch th
c v
tiờu chu
n k
t
n
i cỏc thi
t b
ngo
ivi.K
t qu
l nh
ng h
th
ng
hi
n cú th
i
úch
cho phộp thi
t b
(c
v
ph
n
c
ng v ph
n m
m) c
a m
t nh s
n xu
t k
t n
i
c v
i nhau v
c g
i l h
th
ng
úng.
i
u
ny l h
t s
c b
t ti
n cho vi
c tri
n khai m
ng c
ng
nh
r
t phi
n toỏi cho ng
i s
d
ng khi mu
n l
p
t m
ng ph
c v
cho cụng vi
c, c
ng nh
h
n ch
ng
n c
n vi
c m
r
ng m
ng m
t cỏch tho
i mỏi
cho nh
ng quy mụ l
n h
n.
`
`
Mụ hỡnh
Mụ hỡnh
OSI
OSI
Mụ hỡnh OSI (Open Systems Interconnection
Reference Model) (Mụ hỡnh tham chiu kt ni cỏc
h thng m)lmt thit k da vo nguyờn lý
phõn tng, lý gii mt cỏch tru tng k thut kt
ni truyn thụng gia cỏc h mỏy a dng c
cung cp bi cỏc nh sn xut khỏc nhau
.Mụhỡnh
cho phộp tt c cỏc thnh phn ca mng hot n
g
hũa ng, bt k thnh phn ydoai to dng. v
thit k giao thc mng gia chỳng do ISO a ra.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét