Thứ Sáu, 14 tháng 2, 2014

kế toán tổng hợp tại Xí nghiệp xây dựng 492

Cuối tháng căn cứ vào số liệu liên quan đến thu, chi tiền mặt kế toán lập bảng kê
tổng hợp thu, chi tiền mặt.
Bảng kê tổng hợp thu tiền mặt
Tháng 12 năm 2003
Chứng từ
Diễn giải TKĐƯ Số tiền
SH NT
126 01/12
Đ/ c Lan Anh Đ3 nộp tiền truy thu BH cá
nhân
3383 2 437 728
127 01/12
Rút TGNH nhập quỹ TM
1121 500 000 000
128 01/12
Đ/c Chuyển nộp tiền ứng công trình viện
108
141 571 394 000
129 01/12
Vay NH ngân hàng TMCPQĐ nhập quỹ
TM
311 956 275 000
130 02/12
Rút tiền GNH nhập quỹ TM
1121 100 000 000
131 02/12
Đ/ c Nga đội 2 nộp tiền truy thu BH cá
nhân
3383 2 012 375

Cộng 5 223 803 730
Bảng tổng hợp chi tiền mặt
Tháng 12 năm 2003
5
Chng t Ni dung TK S FS
SH NT Thu Chi
Tn qu u k 823 538 229
600 01/12 /c c t.an Hng Yờn ng tin vt t nhõn cụng 141 400 000 000 423 538 229
601 01/12
ng chớ Sn ttoỏn tin mng ỏm ci /c Dng 4,
Hng 2
3382 300 000 423 238 229
602 01/12 /c Ngha t d ỏn Tõn Biờn ng tin vt t nhõn cụng 141 300 000 000 123 238 229
603 01/12 /c Ri ttoỏn chi phớ phc v c quan thỏng 11/2003 6428 586 900 122 651 329
604 01/12 /c Nhung i 5 ng tin vt t cỏc cụng trỡnh 1386 50 000 000 72 651 329
605 01/12 /c Phn ng tin phc v xin cp t Hong Lit 141 10 000 000 62 651 329
126 01/12 /c Lan Anh np tin truy thu BHXH cỏ nhõn 3382 2 437 728 65 089 057
127 01/12 Rỳt TGNH np quTM 1121 500 000 000 565 089 057
128 01/12 /c Chuyn np tin ng cụng trỡnh vin 108 1368 571 394 000 1 136 483 057

Cng 5 223 803 730 5 683 885 134
Tn qu cui k 363 456 825
Chứng từ Diễn giải TKĐƯ Số tiền
SH NT
600 01/12 Đ/c Đức tổ d.án Hng yên ứng tiền vật t nhân công 141 400 000 000
X
601
01/12 Đ/c Sơn ttoán tiền mừng đám cới đ/ Dũng Đ4, Hồng
Đ2
3382 300 000
602 01/12 Đ/c Nghĩa ứng tiền vật t nhân công 141 300 000 000
603 01/12 Đ/c Rơi ttoán chi phí pvụ cơ quan T11/2003 6428 586 900
604 01/12 Đ/c Nhung Đ5 ứng tiền vật t nhân công các công
trình
1368 50 000 000
605 01/12 Đ/c Phồn ứng tiền pvụ 141 10 000 000
606 01/12 Đ/c Đỉnh Đ6 ứng tiền công trình lữ 675 1368 30 000 000
607 02/12 Đ/c Thiều Đ1 ứng tiền vật t ctrình hng yên 1368 50 000 000
608 02/12 Đ/c Phồn ttoán cp lviệc với cty 17 6428 632 000

Cộng 5683 885 134


Chứng từ ghi sổ Số: 251
Ngày 05 tháng 12 năm 2003
Trích yếu Số hiệu TK Số tiền
Nợ Có
Thu tiền ứng công trình vin 108
111 141
571 394 000
Rút TGNH nhập quỹ TM 111 112 600 000 000
Thu BH cá nhân 111 338 6 015 103
Cộng 1 177 409 103
Chứng từ ghi sổ Số: 252
Ngày 05 tháng 12 năm 2003
Trích yếu
Số hiệu TK
Số tiền
Nợ Có
T d ỏn Hng Yờn tạm ứng tiền
141 111 400 000 000
6
vật t nhân công
Cấp lơng tháng 10/03, lơng thai sản
tháng 11/03 khối cơ quan
334 111 74 955 452
Chi phí pvụ 642 111 2 073 400
Trả vay ngắn hạn 311 111 5 356 426
Cộng 482 385 278
Kế toán căn cứ vào các chứng từ ghi sổ để ghi vào sổ đăng ký chứng từ ghi sổ
Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ
Chứng từ Số tiền Chứng từ Số tiền
SH NT SH NT
251 05/12 1 177 409 103 252 05/12 482 385 278
253 05/12 947 314 189 254 10/12 1 205 112 507
255 15/12 902 178 293 256 15/12 712 311 149

Cộng 31 958 705 846 Cộng 32 447 575 253
Cuối năm căn cứ vào các chứng từ ghi sổ kế toán lập sổ cái tài khoản 111
Sổ cáI
Năm 2003
Tên tài khoản: tiền mặt Số hiệu:111
Chứng từ
Nội dung SHTKĐƯ
Số FS
7
SH NT Nợ có
D đầu kỳ 823 583 229
251 05/12 Thu tiền mặt 112,141,338 1 177 409 103
252 05/12 Chi tiền mặt 334,141,642,311 482 385 278
253 10/12 Thu ti n m t 112, 141 947 314 189
254 10/12 Chi tiền mặt 136, 152,334 1 205 112 507
255 15/12 Thu tiền mặt 112,141 902 178 293
256 15/12 Chi tiền mặt 334, 136 712 311 149

Cộng 31 958 705 846 32 447 575 253
d cuối kỳ 363 456 285
Ngày 31 tháng 12 năm 2003
Kế toán vật t
Vật t của công ty chủ yếu là mua ngoài , ngoài ra còn có điều chuyển trong
nội bộ xí nghiệp.
Trị giá ttế vật t nhập kho = giá mua+các khoản thuế không đợc hoàn
lại( nếu có )- các khoản giảm giá , chiết khấu( nếu có)+ chi phí mua( chi phí vận
chuyển, bốc dỡ, bao bì ).
Do đặc điểm của nghành nên khi có nhu cầu sử dụng vật t thì mới mua. Vật
t mua về đợc xuất thẳng ngay cho các công trình, bộ phận. Trị giá thực tế của vật
t xuất kho đợc tính theo giá thực tế đích danh.
Hệ thống nhà kho của công ty thờng đặt tại hiện trờng thi công . Định kỳ xí
nghiệp có kiểm kê vật t để phát hiện thừa thiếu và đa ra biện phát giải quyết kịp
thời.
Thủ tục nhập kho vật t : Trớc tiên là khảo sát giá, tiếp đến chọn vật t đúng
quy cách phẩm chất phù hợp để mua. Căn cứ vào số lợng thực tế, hoá đơn bán
hàng, hoá đơn thuế GTGT của bên bán thủ kho làm thủ tục nhập kho, kế toán vật
t sẽ lập phiếu nhập kho có chữ ký của ngời giao hàng , ngời nhận, đội trởng công
trình.
Thủ tục xuất kho vật t : Hàng ngày căn cứ vào nhu cầu sử dụng vật t ở các
công trình, bộ phận kế toán vật t sẽ lập phiếu xuất kho, Căn cứ vào phiếu xuất kho
thủ kho sẽ làm thủ tục xuất kho theo yêu cầu đồng thời ghi vào thẻ kho.
Cuối tháng kế toán sẽ lập bảng kê nhập, xuất vật t
8
Ví dụ minh hoạ về kế toán vật t tại xí nghiệp
Sở xây dựng Lạng Sơn
Công ty xi măng và XD công trình
Mẫu số 01GTK-3LL
Phát hành theo CV số 450/CT/AC
Ngày 08 tháng 12 năm 2003 của cục
thuế tỉnh Lạng Sơn
Hoá đơn GTGT
Liên 2: Giao cho khách hàng
Ngày 01 tháng 12 năm 20003
Đơn vị bán hàng: Công ty xi măng và xây dựng công trình Lạng Sơn
Địa chỉ : Mai Pha- Thành phố Lạng Sơn-Tỉnh Lạng Sơn
Số TK: 7301.0035F- Ngân hàng đầu t và phát triển Lạng Sơn
Điện thoại: 02.870.195 Mã số: 49000102650
Họ tên ngời mua hàng: Nguyễn Văn Tú
Tên đơn vị: Công ty XD 492
Địa chỉ : Đại Kim Thanh Trì - Hà Nội
Hình thức thanh toán : Tiền mặt Mã số: 0100129462
tt Tên hàng hoá, dịch vụ ĐVT Số lợng Đơn giá Thành tiền
1 Xi măng PC30 Tấn 30 508 600 15 258 000
Cộng thành tiền= 15 258 000
9
Thuế suất thuế GTGT 10% Tiền thuế GTGT= 1 525 800
Tổng tiền thanh toán: 16 783 800
Số viết bằng chữ: Mời sáu triệu, bảy trăm tám ba nghìn, tám trăm đồng chẵn.
Ngời mua hàng
(ký, họ tên )
Ngời bán hàng
(ký, họ tên )
Thủ trởng đơn vị
(ký, họ tên )
Căn cứ vào hoá đơn mua hàng, hoá đơn thuế GTGT thủ kho làm thủ tục
nhập kho. Kế toán vật t sẽ lập phiếu nhập kho. Phiếu nhập kho vật t đợc lập làm 3
liên: Một 1iên để lu ở sổ , một 1iên để ghi sổ kế toán, một liên giao cho thủ kho.
Đơn vị: công ty xây dựng 492
Mã số:02-VT
Theo QĐ số 1141-TC/QĐ/CĐKT
Ngày 01 tháng 11 năm 1995 của bộ tài chính
Phiếu nhập kho Số: 121
Ngày 22 tháng 12 năm 2003 Nợ: 152
Có: 331
Họ và tên ngời giao hàng: Anh An- Công ty xi măng và xây dựng công trình Lạng
Sơn.
Theo: HĐ số 0322821 ngày 01 tháng 12 năm 2003 của công ty xi măng và xây
dựng công trình Lạng Sơn.
Nhập tại kho: Lạng Sơn.
STT Tên nhãn hiệu,
quy cách, phẩm

số
ĐV
T
Số lợng
Theo
chứng
từ
Thực
nhập
01
Xi măng PC30
(từ ngày 01/12/03
đến 22/12/03)
Tấn 30 508 600 15 258 000
10
Cộng 30 15 258 000
Cộng thành tiền ( viết bằng chữ): Mời lăm triệu, hai trăm năm tám nghìn đồng
chẵn.
Nhập, ngày 22 tháng 12 năm 2003
Thủ trởng đơn vị
(ký, họ tên )
Phụ trác bộ phận
(ký, họ tên )
Phụ trách cung tiêu
(ký, họ tên )
Ngời giao hàng
(ký, họ tên )
Thủ kho
(ký, họ tên)
Nếu cùng một loại vật liệu mua thành nhiều đợt thì có bảng kê khối lợng
kèm theo.


Bảng kê khối lợng
( Tính từ ngày 01/12 đến 22/12)
NT Nội dung Đơn vị Số lợng Đơn giá
Thành tiền
01/12 Nhập xi măng Tấn 5 508 600
2 543 000
05/12 Nhập xi măng Tấn 7 508 600
3 560 200
08/12 Nhập xi măng Tấn 11 508 600
3 594 600
22/12 Nhập xi măng Tấn 7 508 600
3 560 200
Cộng 30
15 258 000
Căn cứ vào phiếu nhập kho, bảng kê khối lợng kèm theo ( nếu có ) cuối
tháng kế toán vào bảng kê nhập vật t.
11
Bảng kê nhập vật t
Tháng 12 năm 2003
chứng từ
Diễn giải ĐVT số lợng Đơn giá
có các tàI khoản
1331 Nợ TK 152
SH NT 111 112 331
120 2/12
nhập xi măng
PC30
Tấn 43 508 600 24 056 780 2 186 980 21 869 800
nhập sắt Fi6 kg 120 9 048 1 140 048 54 288 1 085 760
nhập cát xây m3 250 41 837 10 976 778 517 528 10 459 250
nhập dầu Diezel lít 2 000 4 707,8 9 880 080 470 488 9 409 600
121 22/12
nhập xi măng
PC30
Tấn 30 508 600 16 783 800 1 525 800 15 258 000
123 23/12 nhập dầu diezel lít 300 4 707,8 1 482 957 70 617 1 412 340

cộng 120 311 192 239 723 890 132 310 62 623 366 1 250 167 250

12
Căn cứ vào nhu cầu sử dụng vật t thực tế tại công trờng, bộ phận thủ kho làm
thủ tục xuất kho, kế toán vật t lập phiếu xuất kho. Phiếu xuất kho đợc lập làm 3
liên:: một liên để l ở sổ, một liên để ghi sổ kế toán và một liên giao cho thủ kho.
Đơn vị: công ty xây dựng 492
Mã số:02-VT
Theo QĐ số 1141-TC/QĐ/CĐKT
Ngày 01 tháng 11 năm 1995 của bộ tài chính
Phiếu xuất kho Số: 115
Ngày 22 tháng 12 năm 2003 Nợ: 136
Có: 152
Họ và tên ngời nhận hàng: Nguyễn Văn Năm
Địa chỉ: đội 5
Lý do xuất kho: thi công đờng quốc lộ 4B- Lạng Sơn.
Xuất tại kho: Công ty đờng quốc lộ 4B
STT
Tên nhãn hiệu, quy
cách, phẩm chất vật

số
ĐVT
Số lợng
Theo
chứng
từ
Thực
nhập
1
Xi măng PC30
Tấn 30 508 600 15 258 000
Cộng 30 15 258 000
Cộng thành tiền ( bằng chữ ): Mời lăm triệu, hai trăm năm mơi tám nghìn đồng
chẵn.
Xuất, ngày 22 tháng 12 năm 2003
Thủ trởng đơn vị
(ký, họ tên)
Phụ trác bộ phận
(ký, họ tên )
Phụ trách cung tiêu
(ký, họ tên )
Ngời giao hàng
(ký, họ tên )
Thủ kho
(ký, họ tên)

Căn cứ vào phiếu xuất kho cuối tháng kế toán lập bảng kê xuất vật t.
13
Bảng kê xuất vật t
Tháng 12 năm 2003
Ngày 31 tháng 12 năm 2003
Kế toán trửơng
( ký, họ tên )
Ngời lập
( ký, họ tên)
14
chứng từ
Diễn giải ĐVT số lợng Đơn giá
Nợ các tàI khoản
Có TK 152
SH NT 621 623 627
100 2/12
xuất xi măng
PC30
Tấn 43 508 600 21 869 800 21 869 800
xuất sắt Fi6 kg 120 9 048 1 140 048 1 085 760
xuất cát xây m3 250 41 837 10 459 250 10 459 250
112 12/12 xuất dầu diezel lít 2 000 4 707,8 9 409 600 9 409 600
115 22/12
xuất xi măng
PC30
Tấn 30 508 600 15 258 000 15 258 000
123 23/12 xuất dầu diezel lít 300 4 707,8 1 412 340 1 412 340

cộng 700 231 461 30 152 206 520 077 656 1 250 467 250

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét