Thứ Bảy, 8 tháng 2, 2014

Kế toán CPSX và tính GTSP tại Công ty Cơ khí và sửa chữa công trình cầu đường bộ II

T chc tt h thng ti khon kt toỏn, h thng s sỏch k toỏn k toỏn
phự hp vi c im sn xut kinh doanh ca n v.
1.1.5: í ngha ca cụng tỏc bỏn hng:
Qỳa trỡnh sn xut luụn gn lin vi quỏ trỡnh tiờu th sn phm: sn xut
l khõu trc tip sỏng to ra ca ci vt cht, sỏng to ra giỏ tr mi. Bỏn hng
khõu thc hin giỏ tr, lm cho giỏ tr s dng ca sn phm hng hoỏ c phỏt
huy. Bỏn hng l khõu cui cựng ca mt chu k sn xut kinh doanh, cú hon
thnh tt khõu ny thỡ doanh nghip mi cú iu kin bự p cỏc chi phớ v lao
ng sng v lao ng vt hoỏ ó b ra trong khõu sn xut, m bo cho quỏ
trỡnh tỏi sn xut c m rng.
Trong nn kinh t th trng hin nay, cú s quan tõm hng u ca cỏc
doanh nghip l lm th no sn phm, hng hoỏ, dch v ca mỡnh c tiờu
th trờn th trng v c th trng chp nhn v mt giỏ c, cht lngTiờu
th sn phm c hay khụng cú ngha sng cũn i vi cỏc doanh nghip.
Thc hin tt quỏ trỡnh bỏn hng l doanh nghip cú th tn ti v phỏt
trin. Nờn doanh nghip cung cp sn phm hng hoỏ kp thi, ỳng qui cỏch,
phm cht v s lng s lm tng uy tớn cho li nhun cho doanh nghip.
1.2:T chc k toỏn bỏn hng v xỏc nh kt qu bỏn hng:
1.2.1:Chng t s dng:
- Phiu nhp kho, phiu xut kho.
- Hoỏ n bỏn hng, hoỏ n thu GTGT.
- Biờn bn kim kờ v cỏc chng t khỏc.
1.2.2: Ti khon s dng:
TK 157, 632, 511, 131, 333, 512, 521, 532, 531, 641, 642, 421, 911.
Kt cu TK 157:
TK 157 Hng gi i bỏn.
- Tr giỏ vn thc t ca hng hoỏ - Tr giỏ vn thc t thnh phm hng
thnh phm gi bỏn, ký gi. hoỏ, dch v gi bỏn ó c khỏch
hng thanh toỏn hoc chp nhn thanh
toỏn.
-Tr giỏ lao v, dch v ó thc hin - Tr giỏ hng hoỏ thnh phm dch v
vi khỏch hng nhng cha c m khỏch hng tr li hoc khụng chp
chp nhn thanh toỏn. nhn.
-Kt chuyn tr giỏ vn thc t ca - Kt chuyn tr giỏ thnh phm hng hoỏ
Hng hoỏ thnh phm gi bỏn cha ó gi i cha c khỏch hng thanh
c khỏch hng chp nhn thanh toỏn u k (PPKKK).
Toỏn vo cui k (PPKKK).
P/ỏnh tr giỏ thnh phm hh gi i bỏn
cha c khỏch hng chp nhn t.toỏn
Kt cu TK 632:
TK 632 Giỏ vn hng bỏn
- Tr giỏ vn thc t ca thnh phm xut - Kt chuyn tr giỏ vn thc t ca
kho ó xỏc nh l bỏn. Thnh phm hng hoỏ lao v, dch v
- Tr giỏ vn thc t ca thnh phm tn hon thnh vo bờn n TK 911- xỏc
kho u k. nh kt qu kd tớnh kt qu kd.
-Tr giỏ vn thc t ca hng hoỏ thnh - Kt chuyn tr giỏ vn thc t ca
phm sn xut xong nhp kho v lao v, thnh phm tn kho cui k vo bờn
dch v ó hon thnh. n TK155 thnh phm
-Thu GTGT u vo khụng c khu
tr phi tớnh vo giỏ vn hng bỏn.
Ti khon ny khụng cú s d cui k.
Kt cu TK 511:
TK 511- Doanh thu bỏn hng v cung cp dch v
-S thu tiờu th c bit, thu xut-nhp -Doanh thu bỏn sn phm, hng hoỏ v
khu phi np tớnh trờn doanh thu bỏn cung cp dch v ca doanh nghip
hng thc t ca sn phm, hng hoỏ,dch thc hin trong k.
v ó cung cp cho khỏch hng v ó xỏc
nh l tiờu th trong k
-Tr giỏ hng bỏn b tr li kt chuyn
cui k.
-Khon gim giỏ hng bỏn kt chuyn
cui k.
-Kt chuyn doanh thu thun vo ti
khon 911- xỏc nh kt qu kinh doanh.
Ti khon ny khụng cú s d cui k
Kt cu TK 131:
TK 131- Phi thu ca khỏch hng
-S tin phi thu ca khỏch hng v -S tin khỏch hng ó tr n.
sn phm, hng hoỏ ó giao v dch -S tin ó nhn ng trc, tr trc ca
v ó cung cp v c xỏc nh l sn ca khỏch hng.
phm tiờu th. -Khon gim giỏ hng bỏn cho khỏch
hng sau khi ó giao hng v khỏch hng
ó khiu ni.
-Doanh thu ca s hng ó bỏn b ngi
mua tr li.
-S tin chit khu cho ngi mua.
S tin cũn phi thu ca khỏch hng.
Kt cu TK 333:
TK 333 - Thu v cỏc khon phi np Nh nc
- S thu GTGT ó c khu tr trong - S thu GTGT u ra v s thu GTGT
k. hng xut khu.
-S thu, phớ, l phớ v cỏc khon phi -S thu, phớ, l phớ v cỏc khon phi
np vo ngõn sỏch. np vo ngõn sỏch.
-S thu c gim tr vo v s thu -S thu, phớ, l phớ v cỏc khon cũn
phi np. phi np vo ngõn sỏch.
S thu, phớ, l phớ v cỏc khon cũn
phi np vo ngõn sỏch.
Ti khon 333 cú ba ti khon cp hai:
+Ti khon 3331: Thu GTGT phi np.
+Ti khon 3332: Thu tiờu th c bit.
+Ti khon 3333: Thu xut nhp khu.
Kt cu TK 521:
TK 521- Chit khu bỏn hng.
-S chit khu thng mi ó chp -Kt chuyn s chit khu ó thanh toỏn
nhn thanh toỏn cho khỏch hng. sang TK 511- doanh thu bỏn hng v cung
cp dch v xỏc nh doanh thu thun
trong k hch toỏn.
Ti khon ny khụng cú s d cui k.
TK 521 cú 3 ti khon cp 2:
+TK 5211: Chit khu hng hoỏ: Phn ỏnh ton b s tin chit khu
thng mi tớnh trờn khi lng hng hoỏ ó bỏn ra cho ngi mua hng hoỏ.
+TK 5212: Chit khu thnh phm: Phn ỏnh ton b s tin chit khu
thng mi tớnh trờn khi lng sn phm ó bỏn ra cho ngi mua thnh phm.
+TK 5213: Chit khu dch v: Phn ỏnh ton b s chit khu thng mi
tớnh trờn khi lng dch v cung cp cho ngi mua dch v.
Kt cu TK 531:
TK 531- Hng bỏn b tr li.
Giỏ bỏn ca hng hoỏ b tr li, ó tr -K/C giỏ bỏn cu hng b tr li vo bờn
li tin do ngi mua hoc tớnh tr vo n TK511- DTBH, hoc TK 152.
n phi thu ca khỏch hng. DTBH ni b xỏc nh doanh thu
thun trong thỏng.
Ti khon ny khụng cú s d cui k.
Kt cu TK 532:
TK 532- Gim giỏ hng bỏn
Cỏc khon gim giỏ hng bỏn ó chp K/C ton b s tin gim giỏ hng bỏn
nhn cho ngi mua hng. vo bờn n TK511- DTBH hoc TK512-
DTBH ni b xỏc nh doanh thu
thun trong k k toỏn.
Ti khon ny khụng cú s d cui k.
Kt cu TK 641:
TK 641- Chi phớ bỏn hng
-Tp hp chi phớ bỏn hng thc t phỏt -Cỏc khon ghi gim chi phớ bỏn hng
sinh trong k. -K/C chi phớ bỏn hng tớnh kt qu
kinh doanh hoc ch kt chuyn.
TK ny khụng cú s d cui k.
6411- Chi phớ nhõn viờn: L cỏc khon tr cho nhõn viờn bỏn hng, nhõn
viờn úng gúi, bo qun, vn chuyn sn phm hng hoỏbao gm tin lng,
tin cụng v cỏc khon ph cp, tin n gia ca, cỏc khon trớch theo lng.
6412- Chi phớ vt liu, bao bỡ: Phn ỏnh cỏc chi phớ vt liu, bao bỡ xut
dựng cho vic gi gỡn, tiờu th sn phm, hng hoỏ, dch v nh chi phớ vt liu
úng gúi sn phm, hng hoỏ, chi phớ vt liu, nhiờn liu dựng cho bo qun, bc
vỏc vn chuyn sn phm, hng hoỏ trong quỏ trỡnh bỏn hng, vt dng cho sa
cha, bo qun TSCca doanh nghip.
6413- Chi phớ dng c, dựng: l cỏc chi phớ phc v cho bỏn hng nh
cỏc dng c: Cõn, o, ong, m
6414- Chi phớ khu hao ti sn c nh: L cỏc chi phớ khu hao TSC cho
b phn bỏn hng (nh ca, kho tng, phng tin vn chuyn).
6415- Chi phớ bo hnh: Phn ỏnh n cỏc khon chi phớ liờn quan n vic
bo hnh sn phm, hng hoỏ tiờu th nh chi phớ sa cha, thay th sn phm
6417- Chi phớ dng c mua ngoi: Bao gm nhng dch v mua ngoi
phc v cho cụng tỏc bỏn hng nh: Chi phớ thuờ ngoi sa cha TSC, thuờ bc
vỏc, vn chuyn, hoa hng tr cho i lý bỏn hng, xut khu
6418- Chi phớ bng tin khỏc: Gm nhng chi phớ cha k trờn phỏt sinh
trong khõu bỏn hng nh: Chi phớ gii thiu, qung cỏo, cho hng, chi phớ hi
ngh tip khỏch
Kt cu TK 642:
TK 642- Chi phớ qun lý doang nghip
- Cỏc chi phớ qun lý doanh nghip thc - Cỏc khon gim chi phớ QLDN
t phỏt sinh trong k. -S chi phớ qun lý c k/c vo TK911
- Xỏc nh kt qu kinh doanh hoc
TK 1422- Chi phớ ch kt chuyn.

TK ny cui k khụng cú s d
Kt cu TK 421:
TK 421- Lói cha phõn phi
- S l ca hot ng kinh doanh ca - S li nhun trc thu v hot ng
doanh nghip. kinh doanh trong k.
- Phõn phi li nhun kinh doanh. - X lý cỏc khon l v HKD.
S d: S li nhun cha phõn phi hoc
Cha s dng.
Kt cu TK 911:
TK 911- Xỏc nh kt qu bỏn hng
- Tr giỏ vn ca sn phm, hng hoỏ, - Doanh thu thun v s sn phm, hng
dch v ó bỏn, ó cung cp. hoỏ, dch v ó bỏn, ó cung cp trong
k.
- Chi phớ bỏn hng, chi phớ QLDN. - Thu nhp hot ng ti chớnh v cỏc
khon thu bt thng.
- Chi phớ hot ng ti chớnh v chi phớ
bt thng.
- S li nhun trc thu ca hot ng - S l ca hot ng sn xut kinh
kinh doanh trong k. doanh trong k.
Ti khon ny khụng cú s d cui k
1.2.3: Cỏc phng thc bỏn hng:
A: K toỏn bỏn hng theo phng thc gi hng:
Theo phng thc ny, nh k doanh nghip gi hng cho khỏch hng
trờn c s tho thun trong hp ng mua bỏn hng gia hai bờn giao hng ti a
im ó quy c trong hp ng. Khi xut kho gi i hng vn thuc quyn s
hu ca doanh nghip, ch khi no khỏch hng ó tr tin hoc chp nhn thanh
toỏn thỡ khi y hng mi chuyn quyn s hu v c ghi nhn doanh thu bỏn
hng.
* Ti khon s dng:
Trong trng hp ny k toỏn s dng TK 157 hng gi i bỏn.
Ti khon ny phn ỏnh s hin cú v tỡnh hỡnh bin ng ca tr giỏ vn hoc giỏ
thnh ca hng hoỏ, thnh phm gi bỏn. S hng cha c xỏc nh l bỏn.
S hch toỏn: i vi cỏc n v k toỏn tn kho theo phng phỏp kờ
khai thng xuyờn.
TK 154, 155, 156 TK 157 TK 632 TK155,138, 334
Xuất hàng Số hàng đợc chấp Số hàng gửi
gửi bán nhận thanh toán bị từ chối
TK 911
K/c trị giá vốn K/c DT
hàng hoá bán thuần
TK 641, 642
CPBH, QLDN
Số hàng đã bán
S hch toỏn: i vi cỏc n v k toỏn tn kho theo phng phỏp
kim kờ nh k.
TK 511 TK 111, 112, 131 TK 531, 532
K/c các khoản Khoản giảm giá K/c xác định
giảm DT hàng bán hàng bán DTBH thuần
Giá bán cha bị trả lại
có thuế
Giá thanh toán
K/c THBH
thuần TK 3331
TK 3331
Thuế GTGT
Thuế GTGT
của số hàng bị trả lại
B: K toỏn bỏn hng theo phng thc giao hng trc tip:
Theo phng thc ny bờn khỏch hng u quyn cho cỏn b nghip v n
nhn hng ti kho ca doanh nghip bỏn hoc giao nhn hng tay ba (cỏc DNTM
mua bỏn thng ) ngi nhn hng sau khi ký vo chng t bỏn hng ca doanh
nghip thỡ hng hoỏ c xỏc nh l bỏn ( hng ó chuyn quyn s hu ).
* Ti khon s dng:
Trong trng hp ny k toỏn s dng ti khon 632 giỏ vn hng bỏn.
Tỡa khon ny phn ỏnh tr giỏ vn ca hng hoỏ thnh phm dch v ó bỏn v
kt chuyn tr giỏ vn sang TK 911 xỏc nh kt qu kinh doanh.
S hch toỏn:
-Theo phng phỏp kờ khai thng xuyờn
TK 154, 155, 156 TK 632 TK 911
Trị giá vốn hàng K/c trị giá vốn K/c DTBH
xuất ra hang xuất bán thuần
Trị giá vốn
TK 641, 642
hàng bán bị trả lại
CPBH,CPQLDN
hàng xuất bán
- Theo phng phỏp kim kờ nh k:
TK 511 TK 111, 112, 131 TK 531, 532
K/c các khoản Giá bán Các khoản K/c DTBH
giảm DTBH cha có thuế giảm DT thuần
K/c Tổng giá
DTBH thuần thanh toán
TK 3331 TK 3331
Thuế GTGT
của hàng bán
Thuế GTGT bị trả lại
C: K toỏn bỏn hng theo phng thc bỏn hng i lý, ký gi:
Bỏn hng i lý, ký gi l phng thc m bờn ch hng (bn giao i lớ)
xut hng cho bờn nhn i lý, ký gi (bờn i lý ) bỏn. Bờn i lý s c
hng thự lao di hỡnh thc hoa hng hoc chờnh lch giỏ.
Theo lut thu GTGT, nu bờn i lý bỏn hng theo ỳng giỏ do bờn giao
i lý quy nh thỡ ton b thu GTGT s do ch ca hng chu, bờn i lý khụng
phi np thu GTGT trờn phn hoa hng c hng. Ngc li, nu bờn i lý
hng khon chờnh lch giỏ thỡ h s phi chu thu GTGT tớnh trờn phn GTGT
ny, bờn ch hng ch chu thu GTGt trong phm vi doanh thu ca mỡnh.
Theo ch quy nh, bờn giao i lý khi xut hng hoỏ chuyn giao cỏc
c s nhn lm i lý bỏn ỳng giỏ hng hoa hng, cn c vo chn mt trong
cỏch s dng hoỏ n, chng t sau:
- Hoỏ n GTGT hoc hoỏ n bỏn hng cn c thanh toỏn v kờ khai
np thu GTGT tng n v, tng khõu c lp.
Theo cỏch ny bờn giao i lý hch toỏn nh phng phỏp bỏn hng trc tip.
- S dng phiu xut hng gi bỏn i lý kốm theo lnh iu hnh ni b
theo cỏch ny, c s bỏn hng i lý, ký gi khi bỏn hng phi lp húa n theo
quy nh, ng thi lp bng hoỏ n bỏn ra gi v c s gi bỏn, i lý c s
ny lp hoỏ n GTGT hoc hoỏ n bỏn hng cho thc t tiờu th.
S hch toỏn:
- Ti n v i lý:
TK 154, 155, 156 TK 157 TK 632 TK 911
Xuất hàng cho Trị giá vốn của K/c giá vốn K/c
DTBH
đại lý hàng đã bán hàng xuất bán thuần
TK 641, 642
CPBH, CPQLDN
của số hàng đã bán
TK 511 TK 131 TK 641
Giá bán cha cú thuế Hoa hồng đại lý
TK 3331 Giá thanh TK 111, 112
toán Đại lý thanh toán
tiền hàng
Thuế VAT
tính trên hoa hồng
-Ti n v nhn i lý:
TK 331 TK 111, 112, 131 TK 003
Số tiền đã trả lại
cho chủ hàng Tổng số tiền Giá trị Giá trị
bán hàng hàng nhận hàng bán
TK 511
Hoa hồng đại lý
D: K toỏn bỏn hng theo phng thc tr gúp:
õy l phng thc bỏn hng thu tin nhiu ln. Ngi mua s thanh toỏn
ln u ngay ti thi im mua. S cũn li h chp nhn tr dn cỏc k tip
theo v phi chu mt t l lói xut nht nh thng thỡ tin tr cỏc k sau u
bng nhau, gm mt phn doanh thu gc v mt phn tr chm.
S hch toỏn:
TK 154, 155, 156 TK 632 TK911
Trị giá vốn hàng K/c giá vốn
xuất bán hàng bán
TK 511 TK 111, 112
Doanh thu bán hàng
Số tiền
TK 3331 thanh toán ngay
Thuế
GTGT TK 131
TK 3387 Số tiền
Lãi trả còn lại
chậm
1.2.4:Phng phỏp xỏc nh giỏ vn hng bỏn:
xỏc nh ỳng n kt qu kinh doanh trc ht cn xỏc nh ỳng n
giỏ tr vn hng bỏn. Tr giỏ vn hng bỏn c s dng xỏc nh kt qu kinh
doanh l ton b chi phớ kinh doanh liờn quan n quỏ trỡnh bỏn hng bao gm:
giỏ vn hng xut kho, chi phớ bỏn hng, chi phớ qun lý doanh nghipphõn b
cho s hng ó bỏn.
A: Tớnh tr giỏ vn hng xut kho bỏn:
i vi doanh nghip sn xut: Tr giỏ vn thnh phm xut kho bỏn
hoc thnh phm khụng nhp kho a i bỏn ngay chớnh l giỏ thnh sn xut
thc t ca sn phm hon thnh.
i vi doanh nghip thng mi: Tr giỏ vn hng xut kho bỏn bao
gm tr giỏ mua thc t v chi phớ mua ca s hng ó xut kho.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét