Các chỉ tiêu tài chính của công ty Vật t và xây dựng công trình
VT: ng
Chỉ tiêu Năm 2003 Năm 2004 Năm 2005
Tổng doanh thu 10.675.497.932 14.081.801.385 16.146.858.385
Tổng chi phí 10.187.368.854 13.444.977.902 15.462.098.746
Lợi nhuận trớc thuế 448.129.078 636.823.483 684.759.639
Thuế thu nhập 125.476.142 187.310.575 191.732.698
Lợi nhuận sau thuế 322.652.936 458.512.908 493.026.941
Tiền lơng bình quân 1.056.243 1.257.748 1.374.862
1.1.2.4/ Trin vng phng hng phỏt trin trong thi gian ti ca Cụng
ty Vt t v Xõy dng cụng trỡnh.
Nh nhiu Doanh nghip khỏc , Cụng ty vt t va Xõy dng cụng
trỡnh luụn chỳ trng , i sõu nghiờn cu , tỡm bin phỏp giỏm chi phớ sn xut
, h giỏ thnh sn phm , ch ng xõy dng k hoch phỏt trin sn xut ,
chin lc kinh doanh v phỏt trin u t nhm em li li nhun cao
cho Doanh nghip . Vi mong mun m rng th trng hot ng ra nc
ngoi , Cụng ty trin khai nõng cp trang thit b , mỏy múc thi cụng , hon
thin b mỏy qun lớ , tuyn k s cú tay ngh cao ỏp ng nhu cu thi
cụng . K hoch trong thi gian ti ca Cụng ty :
-Thc hin thanh lớ s mỏy thi cụng c khụng cũn phự hp vi tỡnh
hỡnh hin nay v u t mua mỏy mi nh : Ni nu nha , m , lu
-Thay i c cu qun lớ hnh chớnh , la chn cỏn b cú nng lc
thc s tham gia qun lớ v giỏm sỏt thi cụng .
-o to v o to li cỏn b tng Phũng ban .
-Tỡm hiu v khai thỏc trit ngun nguyờn liu , nhõn cụng ti ni
thi cụng nhm tit kim ti a chi phớ .
-Thc hin tit kim chi phớ in , nc , vn phũng phm
trỏnh tỡnh trng lóng phớ trong s dng .
5
-Tng thu nhp cho cụng nhõn viờn thụng qua cỏc bin phỏp nh :
nõng lng , thc hin ch khen thng khuyn khớch lao ng , nõng
cao nng sut lao ng .
1.1.3- Đặc điểm tổ chức quản lý sn xut kinh doanh ca Cụng ty Vt t v
Xõy dng cụng trỡnh.
1.1.3.1/Đặc điểm tổ chức sản xuất kinh doanh tại công ty
Sau hn 10 nm hỡnh thnh v phỏt trin, Cụng ty Vt t v Xõy
dng cụng trỡnh ó dn khng nh c v trớ ca mỡnh trong Tng cụng ty
xõy dng cụng trỡnh giao thụng 8 cựng cỏc ngnh khỏc. Cụng ty Vt t v
Xõy dng cụng trỡnh l 1 t chc sn xut kinh doanh, hch toỏn kinh t c
lp cú t cỏch phỏp nhõn y , c m ti khon riờng ti Ngõn hng,
c s dng con du riờng, cú bộ mỏy k toỏn v cú s k toỏn riờng. Vi
y t cỏch phỏp nhõn nh võy, Cụng ty cú th ng ra vay vn, thay mt
n v sn xut cp di nhn thu xõy dng, ký kt cỏc hp ng kinh t
phỏt sinh gia Cụng ty vi Nh nc cng nh gia Cụng ty vi cỏc n v
u thu. Trờn c s cỏc hp ng kinh t ny cụng ty tin hnh giao khoỏn
cho nhiu n v sn xut thi cụng cp di
Lnh vc kinh doanh ca Cụng ty Vt t v Xõy dng cụng trỡnh a
dng nh: Xõy dng, sa cha cụng trỡnh giao thụng, sn xut cỏc cu kin
xõy dngxong lnh vc kinh doanh ch yu ca Cụng ty l sa cha v
xõy dng mi cỏc cụng trỡnh giao thụng.
c trng c bn nht ca kiu t chc sn xut kinh doanh ti Cụng
ty Vt t v Xõy dng cụng trỡnh l t chc sn phm xõy lp theo kiu
cun chiu, sn phm xõy lp mang tớnh n chic, khi lng sn xut ln,
chu k sn xut di ( mt cụng trỡnh, HMCT cú th kộo di trong nhiu
nm).
Hin nay, thc hin theo c ch mi hu ht cụng vic sn xut ca
Cụng ty u thc hin khoỏn trc tip cho i sn xut, ch nhng cụng trỡnh
6
ln ca Quốc gia thỡ cụng ty mi thnh lp Ban ch huy cụng trng ch o
trc tip.
Phũng K hoch cú chc nng tỡm kim th trng, t chc u thu.
Sau khi trỳng thu, phũng K hoch lờn k hoch thi cụng, lp d toỏn giao
cho i thi cụng cú iu kin thi cụng cụng trỡnh ú. i thi cụng nhn
khoỏn sau ú giao cho cỏc t thi cụng trc tip thuc i ú.
S 1: Quy trỡnh sn xut kinh doanh sn phm xõy lp ti Cụng ty
Vt t v Xõy dng cụng trỡnh.
Bờn cnh s tỏc ng ca c im SXKD thỡ vic t chc qun lý
sn xut, hch toỏn k toỏn yu t u vo cũn chu tỏc ng mnh ca quy
trỡnh cụng ngh.
S 2: Quy trỡnh cụng ngh xõy dng cụng trỡnh giao thụng ng b.
Công nghệ sản xuất công trình tại công ty n gin, sn xut kt hp
th cụng v thi cụng bng mỏy. Quy trỡnh sn xut c chia thnh nhiu
giai on, mi giai on thi cụng c thc hin theo nhng cụng vic khỏc
nhau. tn dng ngun nhõn lc sn cú ti ni thi cụng, ngoi nhõn viờn
7
u thu Ký kt hp ng
Lp k hoch, d
toỏn cụng trỡnh
Giao cho i thi
cụng
Bn giao cụng
trỡnh cho bờn B
(nhn thu)
San lp mt ng
Gia c nn
Lu nn t cng
kinh t
Ti nha v kt
hp gii ỏ lu nn
Tri thm mt ng
o t, t ỏ
Hon thin
Sn phm hon
thnh bn giao
cho bờn A
(giao thu)
trc thuc Cụng ty, Cụng ty thc hin thuờ nhõn cụng ngoi theo hp đồng
thời vụ
Trờn c s nm chc cỏc quy trỡnh cụng ngh s giỳp cho vic t chc
qun lý v hch toỏn cỏc yu t chi phớ u vo hp lý, tit kim chi phớ
khụng cn thit. Theo dừi tng bc quy trỡnh tp hp chi phớ sn xut n
giai on cui cựng. T ú gúp phn lm gim giỏ thnh ỏng k, nõng cao
hiu qu sn xut kinh doanh ti Cụng ty.
1.1.3.2/Tổ chức bộ máy quản lý sản xuất kinh doanh tại công ty
C cu t chc qun lý sn xut kinh doanh l mt yu t quan trng
quyt nh s phỏt trin ca Cụng ty. Bi vỡ, cỏc Phũng ban l ni nghiờn
cu, a ra cỏc quyt nh sn xut kinh doanh cho Doanh nghip. Ti cụng
ty Vt t v Xõy dng cụng trỡnh Ban lónh o coi vic t chc b mỏy qun
lý sn xut kinh doanh l cụng vic hng u nhm thỳc y hot ng sn
xut kinh doanh. Di õy l c cu t chc qun lý sn xut kinh doanh ca
Cụng ty Vt t v Xõy dng cụng trỡnh.
8
S 3: C cu t chc b mỏy sn xut kinh doanh ti Cụng ty
Vt t v Xõy dng cụng trỡnh.
C cu t chc qun lý kih doanh ca Cụng ty Vt t v Xõy dng
cụng trỡnh bao gm Ban Giỏm c, cỏc Phũng ban chc nng, cỏc i xõy
dng cụng trỡnh chc nng v nhim v ca tng b phn c th nh sau:
Ban Giỏm c.
Ban Giỏm c gm mt Giỏm c v hai Phú Giỏm c, trong ú:
- Giỏm c: L ngi ph trỏch chung mi hot ng sn xut kinh
doanh ca Cụng ty, cú quyn ra quyt nh, iu hnh hot ng ca Cụng
ty. Giỏm c chu trỏch nhim v mi vn ca Cụng ty trc cp trờn v
cỏc c quan hu quan.
- Phú Giỏm c ph trỏch v k thut: L ngi giỳp Giỏm c ph
trỏch v k thut, tham mu cho Giỏm c khi a ra quyt nh cú liờn
quan n cụng ngh, mỏy múc ca Cụng ty.
- Phú Giỏm c v t chc hnh chớnh: L ngi giỳp Giỏm c
iu hnh cụng vic t chc cỏn b, tuyn dng lao ng
Ban Giỏm c l c quan cú quyn quyt nh cao nhy trong Cụng
ty, iu hnh mi hot ng ca Cụng ty di s giỳp ca cỏc Phũng ban,
t i thi cụng, xõy dng cụng trỡnh.
Cỏc phũng ban chc nng.
Phũng t chc cỏn b v lao ng .
Chc nng: Phũng T chc cỏn b v lao ng cú chc nng tham
mu cho Giỏm c, Ban Giỏm c v t chc cỏn b, lao ng, tin lng,
ch chớnh sỏch, thanh tra o to, thi ua khen thng, kim tra giỏm sỏt
hot ng ca cỏc phũng ban.
Nhim v: Xõy dng v trỡnh duyt mụ hỡnh c cu t chc qun lý
v cỏc quy ch hot ng ca Cụng ty. Xỏc nh k hoch nh mc lao
ng, n giỏ tin lng theo tng cụng trỡnh, HMCT. Lp boỏ cỏo nh k
9
Giỏm c
Phũng
k
toỏn
ti
chớnh
i
XDCT
s4
Phũng
t
chc
cỏn b
v lao
ng
Phú G hnh chớnh
Phũng
khoa
hc -
k
thut
i
XDCT
s1
i
XDCT
s2
i
XDCT
s3
Phũng
vt t
v
thit
b
Phú G k thut
i
XDCT
s5
theo yờu cu ca Cụng ty v Tng cụng ty. Tham mu cho Giỏm c v
nhn xột, ỏnh giỏ cỏn b, b min nhim, khen thng, k lut theo c ch
phõn cp ca Tng cụng ty. Xõy dn k hoch o to cỏn b theo yờu cu,
nhim v ca cụng vic. Thc hin ch chớnh sỏch i vi ngi lao ng
nh BHXH, BHYT, KPC, ch ngh phộp nm theo ỳng quy nh
ca Lut lao ng.
Phũng k toỏn ti chớnh .
Chc nng: Tham mu cho Giỏm c, Ban Giỏm c qun lý Ti
chớnh ca Doanh nghip theo ỳng quy nh ca Nh nc.
Nhim v: Phũng k toỏn ti chớnh cú nhim v lp k hoch thu
chi hng nm, khai thỏc, s dng, qun lý ngun vn ỳng mc ớch v cú
hiu qu. Lp bỏo cỏo quyt toỏn thng kờ theo ỳng quy nh ca Nh
nc, chu trỏch nhim v tớnh chớnh xỏc, trung thc v cỏc s liu thc hin.
Thc hin m s sỏch, cp nht chng t, lờn giỏ thnh ca tng cụng trỡnh
theo ỳng chun mc k toỏn hin hnh. Kim tra kh nng li nhun u t,
phõn tớch hot ng kinh doanh ca Cụng ty.
Phũng k hoch - k thut.
Chc nng: Phũng k hoch - k thut cú chc nng tham mu cho
Giỏm c, Ban giỏm c v qun lý kinh t, k hoch u t, d ỏn u thu,
qun lý d ỏn m bo tin thi cụng v cht lng cụng trỡnh.
Nhim v:Phũng k hoch - k thut cú nhim v xõt dng cụng trỡnh
v trỡnh duyt vi Giỏm c v chin lc phỏt trin ca Cụng ty, xõy dng
cỏc tỡnh hỡnh thc hin k hoch sn xut kinh doanh ca Cụng ty. Thc hin
u thu d ỏn kinh t, tng kt, ỏnh giỏ hiu qa kinh doanh. Xõy dng v
trỡnh duyt k hoch hng nm, tp hun quy trỡnh, quy phm tiờu chun k
thut ca dõy truyn k thut, cụng ngh mi. Tham gia thnh lp, gii th
cỏc i sn xuõt, thc hin cụng vic Giỏm c giao.
Phũng vt t v thit b .
10
Chc nng: Phũng Vt t v thit b cú chc nng tham mu cho
Giỏm c, Ban Giỏm c v vic qun lý v s dng thit b xõy dng, nh
mc vt t, mua sm vt t, thit b mi.
Nhim v: Phũng vt t v thit b cú nhim v lp k hoch u t,
i mi, sa cha, thanh lý vt t thit b. Qun lý vt t, thit b v s
lng, cht lng, giỏ tr thc t, chng loi, ngun cung cp, khu hao
o to i ng cỏn b qun lý vt t thit b k cn.
i thi cụng xõy dng cụng trỡnh .
Ti Cụng ty Vt t v Xõy dng cụng trỡnh gm cú 5 i thi cụng
nh sau:
-i xõy dng cụng trỡnh s 1: Thi cụng cỏc cụng trỡnh giao thụng v
gia cụng cỏc cu kin bờ tụng ỳc sn.
- i xõy dng cụng trỡnh s 2: Thi cụng cỏc cụng trỡnh cu ng.
-i xõy dng cụng trỡnh s 3: Sn xut vt liu, khai thỏc t ỏ,
ỳc cu kin bờ tụng phc v cho vic thi cụng xõy dng cụng trỡnh giao
thụng.
-i xõy dng cụng trỡnh s 4: i vn ti v mỏy thi cụng phc v
cho cỏc t i thi cụng trờn cụng trng.
-i xõy dng cụng trỡnh s 5: Chuyờn thi cụng xõy dng sa cha
lm mi ng giao thụng.
1.2. Tổ chức công tác kế toán tại công ty
1.2.1- Tổ chức bộ máy kế toán tại công ty.
B mỏy K toỏn ca Cụng ty Vt t v Xõy dng cụng trỡnh hỡnh
thnh, phỏt trin cựng vi s ra i ca Cụng ty. Xut phỏt t c im sn
xut, quy mụ hot ng sn xut kinh doanh Cụng ty t chc b mỏy K
toỏn theo hỡnh thc tp trung v ton b cỏc cụng vic k toỏn c thc
hin ti Phũng K toỏn ti v. Phũng K toỏn thu thp s liu, kim tra
chng t, khoỏ s, lp bỏo cỏo ti chớnh theo ỳng chun mc k toỏn ca
B ti chớnh.
11
Tuy nhiờn, ti mi i xõy dng cụng trỡnh u cú k toỏn i, k
toỏn ny cú nhim v tp hp chi phớ cho tng cụng trỡnh, HMCT thc hin
v khụng t chc hch toỏn riờng. Hng thỏng, bỏo cỏo nh k v tỡnh hỡnh
ti chớnh ti cụng trng, hng quý np cỏc chng t thu thp c lờn
Phũng K Toỏn Ti v ca Cụng ty.
B mỏy k toỏn ti Cụng ty Vt t v Xõy dng cụng trỡnh vi i
ng nhõn viờn cú trỡnh chuyờn mụn nghipv, c t chc gn nh, mi
nhõn viờn m nhn mt b phn khỏc nhau nhm phỏt huy ht nng lc ca
mỡnh.
12
S 4: B mỏy k toỏn Cụng ty Vt t v Xõy dng cụng trỡnh.
1.2.2- Hỡnh thc k toỏn ỏp dng ti cụng ty v c im cỏc
phn hnh cụng vic k toỏn.
1.2.2.1/Tổ chức chứng từ kế toán
Trên cơ sở hệ thống chứng từ bắt buộc và hớng dẫn của Bộ tài chính ban
hành,bộ phân kế toán đã xây dựng cho mình một hệ thống chứng tù tơng đối
hoàn chỉnh thích ứng với quy mô đặc điểm sản xuất xây dựng cơ bản và phù
hợp với yêu cầu quản lý của công ty. Đồng thời công ty cũng xây dựng mô
hình luân chuyển của từng loại chứng từ. Việc luân chuyển và xử lý chứng từ
tuân theo quy định của chế độ kế toán hiện hành . Hiện nay công ty vẫn đang
thực hiện chế độ kế toán theo quyết định số 1141 TC/QĐ/CĐKT ngày
01/11/1995 , các Thông t, Quyết định sửa đổi bổ sung của bộ tài chính và
đang nghiên cứu để dần thay thế, áp dụng chế độ kế toán mới ban hành theo
Quyết đinh số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ trởng Bộ
Tài chính.
1.2.2.2.Hệ thống tài khoản sử dụng
H thng ti khon k toỏn ang ỏp dng da trờn h thng TKKT
c ban hnh theo quyt nh s 1864/1998 /Q BTC ngày 16/12/1998 của
Bộ tài chính. Công ty Vật t và xây dựng công trình ó chn lc cỏc ti khon
trong cụng tỏc k toỏn phự hp vi c im tỡnh hỡnh quy mụ sn xut
kinh doanh c thự ca cụng ty.
Cụng ty linh hot trong vic m chi tit cho cỏc Ti khon cp2, cp 3;
Cỏc cụng trỡnh ang thi cụng xõy dng u c mó húa theo tng i
tng, thun li cho cụng tỏc hch toỏn v qun lý ti chớnh.
1.2.2.3. Hình thức tổ chức sổ kế toán.
Để phự hp vi yờu cu, trỡnh qun lý, c im sn xut kinh
doanh, hin nay Cụng ty ỏp dng hỡnh thc s k toỏn Chng t ghi s.
Hỡnh thc s ny giỳp cho K toỏn viờn thc hin cụng vic d dng, tin
li, nhanh chúng vỡ mu s khỏ n gin, d ghi chộp, d kim tra, i chiu
gia cỏc b phn.
13
K toỏn trng
K toỏn
tin
lng
kiờm th
qu
K toỏn
tng hp
Kế toán
TSCĐ
K toỏn
thanh
toỏn
K toỏn
cụng
trng
K toỏn
cụng n
S 5: Trỡnh t ghi s k toỏn Chng t ghi s
* Niờn k toỏn: Bt u t ngy 1/1 n ht ngy 31/12 hng nm.
* Phng phỏp k toỏn hng tn kho :
+ Nguyờn tc ỏnh giỏ HTK : Theo kim kờ thc t.
+ Phng phỏp xỏc nh giỏ tr HTK cui k: Theo giỏ thc t.
+ Phng phỏp hch toỏn HTK : Kờ khai thng xuyờn.
* Phng phỏp k toỏn TSC: Khu hao theo thụng t 206
1.2.2.4.Hệ thống báo cáo tài chính
14
Chng t gc
S, th k
toỏn chi tit
S qu
Bng tng hp
chng t gc
Chng t ghi s
S cỏi
Bỏo cỏo ti chớnh
Bng tng
hp chi tit
Bng cõn i s
phỏt sinh
Ghi chỳ:
i chiuGhi cui thỏngGhi hng ngy
:::
(5)
(1)
(5)
(4)
(3)
(2)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét