Thứ Bảy, 1 tháng 3, 2014

Giáo án Đại số 8 chương I

- HS đứng tại chỗ trình bày.
- GV: Qua đó Y/C HS nhắc lại cách
nhân 2 đa thức?
- GV: Hãy nêu qui tắc nhân 2 đa thức
- HS phát biểu quy tắc.
- GV: y/c HS thực hiện ?1 (SGK – 7)
- GV: Hướng dẫn HS làm ?1
- HS làm bài vào vở dưới sự hướng
dẫn của GV.
- GV: Cho HS làm tiếp bài tập:
(2x – 3)(x
2
– 2x + 1)
- HS làm vào vở, 1 HS lên bảng trình
bày.
- GV : Hướng dẫn HS thực hiện cách
2. Tính (6x
2
– 5x + 1)(x – 2)
- GV: Y/c HS đọc và làm theo chú ý
(SGK – 7)
- HS đọc và thực hiện.
- GV: Để nhân 2 đa thức theo cách 2
trước hết ta phải làm gì? (Sắp xếp
theo luỹ thừa giảm dần của biểu thức)
- GV: Y/c HS làm bài 7 a, b theo 2
cách.
- HS hoạt động nhóm làm bài tập,
trình bày lời giải vào bảng phụ.
Quy tắc: (SGK – 7)
?1 (
2
1
xy – 1 ) (x
3
– 2x – 6)
=
2
1
x
4
y

– x
2
y – 3xy – 3x
3
+ 2x + 6
VD: (2x – 3)(x
2
– 2x + 1)
= 2x(x
2
– 2x + 1) – 3(x
2
– 2x + 1)
= 2x
3
– 7x
2
+ 8x – 3
Chú ý : thực hiện nhân 2 đa thức bằng
cách khác :
6x
2
– 5x + 1
x – 2
6x
3
– 5x
2
+ x
- 12x
2
+ 10x - 2
6x
3
– 17x
2
+ 11x – 2
Bài số 7 ( SGK – 8 )
a) (x
2
– 2x + 1)(x – 1)
c1: = x
2
(x – 1) – 2x(x – 1) + (x – 1)
= x
3
– 3x
2
+ 3x – 1
- Đại diện từng nhóm lên trình bày
- HS: NX, bổ xung.
*) HĐ2: 14 phút
- GV: y/c HS thực hiện ?2 bằng 2
cách:
Cách 1: Nhân theo hàng ngang
Cách 2: Nhân đa thức sắp xếp.
- GV: Lưu ý: Cách 2 chỉ nên dùng
trong trường hợp 2 đa thức cùng chỉ
chứa 1 biến và đã được sắp xếp.
- 3 HS lên bảng làm bài
- HS lớp nhận xét và góp ý
- GV: Nhận xét bài của HS
- GV: y/c HS thực hiện ?3 (SGK – 8)
- 1 HS đứng tại chỗ trả lời
- HS khác nhận xét.
c2: x
2
- 2x + 1
x – 1
x
3
– 2x
2
+ x
- x
2
– 2x – 1
x
3
– 3x
2
– x – 1
b) (x
3
– 2x
2
+ x – 1)(-x + 5)
KQ: -x
4

+ 7x
3
– 11x
2
+ 6x – 5
2/ Áp dụng
?2
HS1: a) (x + 3)(x
2
+ 3x – 5)
= x(x
2
+ 3x – 5) +3(x
2
+ 3x – 5)
= x
3
+ 3x
2
– 5x + 3x
2
+ 9x – 15
= x
3
+ 6x
2
+ 4x – 15
HS2: x
2
+ 3x – 5
x + 3
x
3
+ 3x
2
– 5x
3x
2
+ 9x – 15
x
3
+ 6x
2
+ 4x – 15
HS3: b) (xy – 1)(xy + 5)
= xy(xy + 5) – 1(xy + 5)
= x
2
y
2
+ 5xy – xy – 5
= x
2
y
2
+ 4xy – 5
?3 Diện tích hình chữ nhật là:
S = (2x + y) (2x – y ) = 4x
2
– y
2

với x = 2,5 ; y = 1 ta có
S = 4.2,5
2
- 1
2
S = 24 (m
2
)
IV/ Củng cố: 8 phút
- Nhắc lại qui tắc nhân đa thức với đa thức?
- Nêu cách nhân 2 đa thức bằng cách thứ 2.
- GBT9 (SGK – 8 ) : điền kết quả tính dược vào bảng
Gía trị của x ; y X = -10; y =2 X = 1; y =
0
X = 2 ; y
=-1
X = 0,5; y
= 1,25
g/t của biểu thức
(x – y) (x
2
+ xy + y
2
)
-1; 008 - 1 9
-
64
133
( Chú ý: Trước tiên phải thực hiện phép tính ( x – y ) ( x
2
+ xy + y
2
) = x
3
– y
3
V/ Hướng dẫn học ở nhà: 2 phút
- Nắm chắc hai cách nhân đa thức.
- BTVN : 8 ; 10 ; 11; 12 ; 15; (SGK – 9)
D/ RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT HỌC
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 3 :
LUYỆN TẬP
A/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
- Củng cố kiến thức về các qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức
với đa thức.
- HS được thực hiện thành thạo phép nhân đa thức
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học, sử dụng phương pháp hợp lí.
B/ CHUẨN BỊ
- HS thuộc qui tắc nhân đơn thức với đa thức; nhân đa thức với đa thức
+ Giải các bài tập ở nhà
- GV : soạn bài + chuẩn bị giảng phụ
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
I/ Ổn định, tổ chức: 2 phút
- Kiểm tra sĩ số:
II/ Kiểm tra bài cũ: 5 phút
- GV: Y/c 2 HS lên bảng
- HS1 : GBT 8a (8 – SGK): Tính (x
2
y
2
-
2
1
xy + 2y)( x- 2y)
Kết quả: x
3
y
2
– 2x
2
y
3
-
2
1
x
2
y + xy
2
+ 2xy – 4y
2
- HS2 : GBT 8b (8 – SGK): Tính (x
2
– xy + y
2
)(x + y)
Kết quả: x
3
+ y
3
- GV: Nhận xét và cho điểm
III/ Bài mới: 33 phút
HĐ của thầy và trò Nội dung chính
*)HĐ1: Nhắc lại các qui tắc: 4 phút
- HS đứng tại chỗ lần lượt nhắc lại các
qui tắc nhân đa thức với đơn thức, với
đa thức.
- HS khác nhận xét, bổ xung.
*)HĐ2:Giải bài tập 10 (SGK- 8): 7phút
- Y/c HS hoạt động theo nhóm thực
hiện vào bảng phụ
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày
- Các hs còn lại NX, bổ xung
*) HĐ3: GBT11 (SGK – 8 ): 5 phút
- GV: Hãy thực hiện phép tính rồi
nhận xét kết quả?
- HS thảo luận theo nhóm
- Đại diện 1 nhóm lên bảng trình bày,
Bài số 10 (8 – SGK ) : Thực hiện phép
tính
a,
( )
15
2
23
6
2
1
15
3
2
105
2
1
5.3
2
1
.35.2
2
1
.25.
2
1
.
5
2
1
32
23
223
22
2
−+−=
−++−−=
−++
−−






=






−+−
x
xx
xxxxx
xx
xxxxx
xxx
b,
( )
( )
3323
32223
22
33
2
2
yxyyxx
yxyyxyxx
yxyxyx
−+−=
−+−−=
−+−
Bài số 11 (8 – SGK ): Thực hiện phép
tính.
( )( ) ( )
8762151022
73.2325
22
−=+++−−−+=
++−−+−
xxxxxx
xxxxx
Vậy giá trị của biểu thức không phụ
thuộc vào gtrị của biến.
Bài số 12 ( 8 – SGK ); Tính gtrị của
- HS khác NX, bổ xung.
*) HĐ4 : GBT12 ; (8 – SGK ): 6 phút
- GV: Trước khi tính giá trị cuả biểu
thức ta phải làm gì?
- HS: Phải rút gọn biểu thức.
- GV: Y/c HS thực hiện cá nhân rút
gọn biểu thức
- 1 HS lên bảng trình bày.
- 4 HS khác lên bảng tính giá trị của
biểu thức tại các giá trị của biến.
- Các HS khác NX, bổ xung
*) HĐ 5: GBT 13 (8 – SGK): 5 phút
- Y/c HS thực hiện theo nhóm.
- HS hoạt động nhóm thực hiện vào
bảng phụ.
- GV ; Kiểm tra – NX lối giải của các
nhóm
*) HĐ6: GBT 14 (9 – SGK): 6 phút
- Y/c HS đọc đề bài và phân tích đề
bài.
- GV : Nếu gọi 3 STN chẵn liên tíêp là:
2a + 2; 2a + 4; 2a thì theo đầu bài ta có
điều gì? Thực hiện phép tính tìm a?
- HS đứng tại chỗ trình bày.
biểu thức
( )
( ) ( )
( )
22
43.5 xxxxx
−+++−
Trong mỗi trường hợp sau:
15,0,;15,;15,;0,
−=−===
xdxcxbxa
Ta có:
( )
( ) ( )
( )
22
43.5 xxxxx
−+++−
15
441553
23223
−−=
−+−+−−+=
x
xxxxxxx
a, Với x = 0 ta có 0 – 15 = -15
b, Với x = 15 ta có -15 – 15 = - 30
c, Với x = -15 ta có –(-15) – 15 = 0
d, Với x = -0,15 ta có
0,15 – 15 = -15,15
Bài số 13 (8 – SGK). Tìm x biết:
( )( ) ( )( )
1
8383
8111274835201248
811617314512
22
=⇒
=⇒
=+−−++−−⇒
=−−+−−
x
x
xxxxxx
xxxx
Bài số 14 (9 – SGK)
Gọi 3 STN chẵn liên tiếp là; 2a, 2a + 2,
2a + 4, với a

N ta có:
(2a + 2) (2a + 4) – 2a.(2a + 2) = 192
Giải tìm được a = 23.
Vậy 3 STN liên tiếp là : 46; 48; 50
IV/ Củng cố: 3 phút
- Cho HS nêu ra những vấn đề thường mắc sai lầm để rút kinh nghiệm.
- GV, NX ưu nhược điểm của giờ luyện tập
V/ Hướng dẫn học ở nhà: 2 phút
- Xem lại các bài tập đã giải.
- BTVN: 15 (9 – SGK) ; 4, 5, 6 (5 – SBT)
D/ RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT HỌC
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 4 :
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
A/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
- Học sinh nắm vững 3 hằng đẳng thức, bình phương của một tổng; bình
phưong của một hiệu; Hiệu hai bình phương.
- Biết áp dụng HĐT để tính nhanh, tính nhẩm.
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học, khả năng quan sát, nhận xét để áp
dụng HĐT đứng đắn, hợp lí.
B/ CHUẨN BỊ
- HS : ôn qui tắc ; nhân đa thức với đa thức.
- GV: soạn bài; bảng phụ.
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
I/ Ổn định, tổ chức: 2 phút
- Kiểm tra sĩ số:
II/ Kiểm tra bài cũ: 6 phút
- Y/c 2 hs lên bảng giải bài tập 15 (9 – SGK).






+






+
yxyxa
2
1
2
1
,

=
4
1
x
2
+
2
1
xy +
2
1
xy + y
2
=
4
1
x
2
+ xy + y
2















yxyxb
2
1
2
1
,
= x
2
-
2
1
xy -
2
1
xy +
4
1
y
2
= x
2
– xy +
4
1
y
2
- Tích đã cho đặc điểm gì? Có thể viết gọn ntn?

vào bài.
III/ Bài mới: 30 phút
HĐ của thầy và trò Nội dung
*)HĐ1: 12 phút
- GV: y/c HS làm tính (a + b)(a + b) để
rút ra công thức ( a + b )
2
= ?
- HS suy nghĩ thực hiện ra giấy nháp
=> thông báo kết quả:
(a + b)
2
= a
2
+ 2ab + b
2
- GV: y/c HS nghiên cứu sgk trang 9
và giải thích ý nghĩa của h.1
- GV: y/c Hs phát biểu đẳng thức (1)
thành lời
- GV: chính xác hoá câu phát biểu của
HS
- Áp dụng tính (a + 1)
2

- Y/c chỉ rõ đâu là a; đâu là b?
- HS thực hiện
- GV: Sử dụng phiếu học tập để viết
4 + 4x + x
2
thành bình phương của
một tổng?
- Viết 51
2
dưới dạng (a + 1)
2
? Sau đó
khai triển và tính?
- Tương tự tính 301
2
= ?
*)HĐ2: Tìm hiểu công thức tính
(a – b )
2
: 10 phút
- GV: Y/c HS làm ?3 tính
[ ]
2
)( ba
−+
= ?
1/ Bình phương của một tổng.
Với A; B là các biểu thức tuỳ ý.
Ta có : ( A + B)
2
= A
2
+ 2AB + B
2
(1)
+ Bình phương của một tổng bằng bình
phương số thứ nhất cộng hai lần tích của
số thứ nhất với số thứ hai, cộng bình
phương của số thứ hai
?2 a, Tính (a + 1)
2
= a
2
+ 2a + 1
b, x
2
+ 4x + 4 = x
2
+ 2.2x + 2
2
= (x
2
+ 2)
2
c, Tính nhẩm:
51
2
= (51 + 1)
2
= 50
2
+ 2.50 + 1 = 2601
301
2
= (300 + 1)
2
= 300
2
+ 2.300 + 1
= 90601.
2/ Bình phương của một hiệu.
?3 Tính
[ ]
2
)( ba
−+
= a
2
+ 2a(-b) + (-b)
2
= a
2

– 2ab + b
2
- Có thể viết (a – b )( a – b) như thế
nào?
[ ]
( )
2
2
)()()).(( babababa
−+=−=−−
- GV: do đó (a – b)
2
= ?
- GV: Y/c HS so sánh sự giống và
khác nhau giữa hai công thức.
- HS so sánh sau đó y/c phát biểu
thành lời CT (2)
- GV: Y/c Hs làm ?4
- HS hoạt động theo nhóm sử dụng
phiếu học tập với nội dung :
a,
?
2
1
2
=







yx
b,
( )
?32
2
=−
yx
c, 99
2
= ?
*) HĐ3 : 8 phút
Tìm hiểu công thức (a
2
- b
2
) =?
- GV: y/c HS làm phép tính
(a – b) (a + b) = ?
- HS thực hiện phép tính rồi rút ra
a
2
– b
2
= ?
- GV: Y/c HS hoạt động nhóm thực
hiện nội dung
a,
( )( )
?11
=−+
xx
b,
( )( )
?22
=+−
yxyx
Với 2 biểu thức A; B tuỳ ý ta có:
(A – B) = A
2
– 2AB + B
2
(2)
?4
a,
4
1
2
1
2
2
+−=







xxx
b,
( )
.912432
22
2
yxyxyx
+−=−
c,
98011100.2100)1100(99
222
=+−−−=
3/ Hiệu hai bình phương
Với A; B tuỳ ý ta có:
)).((
22
BABABA
+−=−
*. Áp dụng:
a,
( )( )
111
2
−=+−
xxx
b,
( )( )
22
422 yxyxyx
−=+−
c,
3584)460).(460(64.56
=+−=

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét