Thứ Hai, 10 tháng 3, 2014

Word list in english

For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org


độn (trí óc); (toán học) tù (góc);(n) chiếc kim to và ngắn; (từ lóng) tiền mặt;(v) làm cùn
bolster (n) gối ôm (ở đầu giường); (kỹ thuật) tấm lót, ống lót
(v) đỡ; lót; (nghĩa bóng) ủng hộ, bênh vực, giúp đỡ (những cái không đáng ủng hộ ); lấy gối ném
nhau, đánh nhau bằng gối (trẻ em)
boom <>blossom; thunder, a state of economic prosperity
boon (n) mối lợi; lợi ích; lời đề nghị, yêu cầu; ơn, ân huệ
(adj) vui vẻ, vui tính; (thơ ca) hào hiệp, hào phóng; (thơ ca) lành (khí hậu )
boost (n) (thông tục) sự quảng cáo rùm beng (cho ai); sự tăng giá; sự nổi tiếng;(điện học) sự tăng thế (v)
nâng lên, đưa lên, đẩy mạnh; quảng cáo rùm beng (cho ai); tăng giá; làm cho nổi tiếng; (điện học)
tăng thế
boring (n) sự khoan, sự đào; lỗ khoan; ( số nhiều) phoi khoan;(adj) nhạt nhẽo, tẻ nhạt
boundary (n) đường biên giới, ranh giới
bow (n) cái cung; vĩ ( viôlông); cầu vồng; cái nơ con bướm; cốt yên ngựa; (điện học) cần lấy điện (xe
điện ); (kiến trúc) vòm; sự chào, sự cúi chào, sự cúi đầu; mũi tàu; người chèo mũi; (v) cúi (đầu,
mình); khòm, khom (lưng); quỳ (gối); cúi đầu, cúi chào, cúi mình, khòm lưng quỳ gối; nhượng bộ, đầu
hàng, chịu khuất phục, luồn cúi
breach (n) lỗ đạn, lỗ thủng (ở tường, thành luỹ ); mối bất hoà; sự tuyệt giao, sự chia lìa, sự tan vỡ; sự vi
phạm, sự phạm; cái nhảy ra khỏi mặt nước (của cá voi)
(hàng hải) sóng to tràn lên tàu;(v) (quân sự) chọc thủng (phòng tuyến); nhảy khỏi mặt nước (cá voi)
break all ties with
breeze (n) ruồi trâu; than cám; gió nhẹ; (địa lý,địa chất) gió brizơ; (từ lóng) sự cãi cọ
(từ lóng) sự nổi cáu;(v) thổi nhẹ; (từ lóng) đi lướt qua, chạy lướt qua (như) gió
brilliance (n) sự sáng chói; sự rực rỡ; sự tài giỏi, sự lỗi lạc; tài hoa
briny (adj) mặn
briskness (n) sự nhanh, sự mau chóng
brittle (adj) giòn, dễ gãy, dễ vỡ
bronze (n) đồng thiếc; đồ bằng đồng thiếc (tượng, lọ ); màu đồng thiếc
(v) làm bóng như đồng thiếc; làm sạm màu đồng thiếc
bubble (n) bong bóng, bọt, tăm; điều hão huyền, ảo tưởng; sự sôi sùng sục, sự sủi tăm
(v) nổi bong bóng, nổi bọt; sôi sùng sục, nổi tăm (nước); (từ cổ,nghĩa cổ) đánh lừa, lừa bịp
buckle (n) cái khoá (thắt lưng ); sự làm oằn (thanh sắt);(v) cài khoá, thắt; oằn, làm oằn
buggy (n) xe độc mã, xe một ngựa;(adj) có rệp, nhiều rệp
building block (n) khối làm sẵn để xây dựng
bulk (n) kích thước, số lượng hoặc khối lượng, đặc biệt khi ở mức lớn; (hàng hải) trọng tải hàng hoá; hàng
hoá; (về người) tầm vóc lớn; phần chính, phần chủ yếu; loại thức ăn không phải để tiêu hoá, mà để
kích thích ruột; chất xơ
(v) thành đống, xếp thành đống; tính gộp, cân gộp (một thứ hàng gì )
bundle (n) bó; bọc, gói
(v) ( + up) bọc lại, gói lại, bó lại; ( + into) nhét vào, ấn vội, ấn bừa; ( + off, away) gửi đi vội, đưa đi
vội; đuổi đi, tống cổ đi
burdensome (adj) nặng nề, phiền toái
burgeon The burgeon population; bloom;>blossom;boom;flourish
burrow (n) hang (cầy, thỏ);(v) đào, đào, bới; (nghĩa bóng) tìm tòi, tra cứu, điều tra
bust (n) tượng nửa người, tượng bán thân; ngực (của phụ nữ); đường vòng ngực (của phụ nữ); sự khám
xét chỗ ở;(v) làm bể, làm vỡ; ập vào bắt giữ; chè chén say sưa;(adj) hư hỏng; phá sản, vỡ nợ
bustle (n) sự hối hả, sự rộn ràng, sự vội vàng; sự lăng xăng; tiếng ồn ào, tiếng om sòm; khung lót áo của
đàn bà;(v) hối hả, rối rít, bận rộn, vội vàng, lăng xăng; giục, thúc, giục giã
by a factor of
by far (sau tính từ hoặc phó từ) rất nhiều, hơn xa

C


cab (n) xe tắc xi; xe ngựa chở khách thuê; cabin, buồng lái (ở xe vận tải, xe lửa, cần trục);(v) đi xe tắc xi;
đi xe ngựa thuê
cabinet (n) tủ có ngăn kéo hoặc giá để đựng hoặc trưng bày; vỏ (máy thu thanh, máy ghi âm); phòng riêng
dùng vào một việc cụ thể
cacti pl.cactuses (n) (thực vật học) cây xương rồng
calibration (n) sự định cỡ, sự xác định đường kính (nòng súng, ống ); sự kiểm tra cỡ trước khi chia độ (ống đo
nhiệt )
campaign (n) chiến dịch; cuộc vận động;(v) ( to campaign for / against somebody / something) tham gia hoặc
lãnh đạo một chiến dịch, một cuộc vận động
cannibalism (n) tục ăn thịt người; tục ăn thịt đồng loại
canopy (n) màn trướng (treo trên bàn thờ, trước giường); vòm; (kiến trúc) mái che; vòm kính che buồng lái
(máy bay); (hàng không) tán dù;(v) che bằng màn, che bằng trướng
canyon (n) hẽm núi
capability (n) tính cách có thể làm được việc gì; khả năng; năng lực
capacity (n) khả năng chứa đựng cái gì; sức chứa; khả năng sản xuất cái gì; công suất; khả năng tạo ra, trải
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org


qua, hiểu, học cái gì; (điện học) điện dung
carapace (n) mai (cua, rùa); giáp (tôm)
carbohydrate (n) (hoá học) hyđrat-cacbon
cardiac (adj) thuộc hoặc liên quan đến tim hoặc bệnh tim
(n) người bị rối loạn tim; người bị bệnh tim
cargo (n) hàng hoá (chở trên tàu thuỷ hoặc máy bay)
carnival (n) ngày hội (trước trai giới); cuộc hội hè ăn uống linh đình; cuộc vui trá hình; sự quá xá, sự lạm
dụng, sự bừa bãi
carnivorous (adj) (sinh vật học) ăn thịt
carving (n) nghệ thuật khắc, nghệ thuật tạc, nghệ thuật chạm; sự lạng thịt
cast (n) sự quăng, sự ném (lưới ); sự thả (neo ); sự gieo (súc sắc ); (nghĩa bóng) sự thử làm, sự cầu
may; khoảng ném; tầm xa (của mũi tên); mồi và lưỡi câu; chỗ câu (câu cá); đồ ăn tiêu mửa ra (chim
ưng, cá ); cứt giun; vỏ lột, da lột (rắn ); xác (ve ); cái vứt bỏ đi; sự đúc, khuôn đúc; vật đúc; mẫu
đúc; (ngành in) bản in đúc; sự cộng lại (các con số); sự tính; (sân khấu) sự phân phố
i các vai diễn,
bảng phân phối các vai diễn; bố cục, cách bố trí, cách sắp đặt một câu; loại, vẻ, nét, tính tình, tính
chất; thiên hướng; màu, sắc thái; sự hơi lác (mắt); sự đi nhờ xe bò, sự đi nhờ xe ngựa;(v) quăng,
ném, liệng, thả; đánh gục, đánh ngã (trong cuộc đấu vật); thắng được (kiện); lột, tuộc, mất, bỏ, thay;
đẻ non; rụng; đúc, nấu chảy, đổ khuôn (để
đúc); cộng lại, gộp lại, tính; (sân khấu) phân đóng vai (một
vở kịch); thải, loại ra; nhìn
cast off (v) loại bỏ, thải, vứt bỏ, từ bỏ; thả (chó); (hàng hải) thả, quăng (dây )
casting (n) sự đổ khuôn, sự đúc; vật đúc
category (n) hạng, loại; (triết học) phạm trù
cater (n) cung cấp thực phẩm, lương thực; phục vụ cho, mua vui cho, giải trí cho
cathedral (n) nhà thờ lớn, thánh đường
cavern (n)(văn học) hang lớn, động; (y học) hang (ở phổi)
cavity (n) lỗ hổng; (giải phẫu) hố hốc, ổ, khoang
cease (v) dừng, ngừng, ngớt, thôi, hết, tạnh
celestial (adj) thuộc về bầu trời; có tính chất như thiên đàng; như thiên đàng
cell (n) ô, ngăn; phòng nhỏ; xà lim; lỗ tổ ong; (điện học) pin; (sinh vật học) tế bào; (chính trị) chi bộ; am
(nhà nhỏ một gian của ẩn sĩ); (thơ ca) túp lều tranh, căn nhà nhỏ; (thơ ca) nấm mồ
cellist Viola; the bass member of the violin family.
census (n) việc tính toán dân số một cách chính thức nhằm mục đích thống kê; sự điều tra dân số
ceremonial (n) nghi lễ; nghi thức;(adj) trịnh trọng; long trọng
ceremony (n) nghi lễ; sự khách sáo; sự kiểu cách
chafe (v) chà xát, xoa; làm trầy, làm phồng; cọ cho xơ ra (sợi dây)
chamber (n) phòng ngủ; buồng ngủ; không gian bao kín dưới mặt đất; hốc
chaos (n) thời đại hỗn nguyên, thời đại hỗn mang; sự hỗn độn, sự hỗn loạn, sự lộn xộn
charcoal (n) than (củi); chì than (để vẽ); bức vẽ bằng chì than
charter (v) ban đặc quyền cho ai/cái gì; thuê (máy bay ) vì một mục đích nào đó
chateau (n) lâu đài
check (v) kiểm tra, kiểm soát; cản, cản trở; quở trách, trách mắng
chill (adj) lạnh, lạnh lẽo, giá lạnh; lạnh lùng, lạnh nhạt; (kỹ thuật) đã tôi
chilly (adj) lạnh, lạnh lẽo, giá lạnh
chimpanzee (n) (động vật học) con tinh tinh (vượn)
chisel (n) cái đục, cái chàng
chivalry (n) phong cách hiệp sĩ; tinh thần thượng võ
chop Chop-mark;
choppy (adj) sóng vỗ bập bềnh, động (biển)
chord (n) (âm nhạc) hợp âm; (giải phẫu) dây, thừng; (thơ ca) dây (đàn hạc)
chunk A large noteworthy quantity
circulate (v) lưu thông, luân chuyển, tuần hoàn; lưu hành, truyền, truyền bá
circulation (n) sự lưu thông; sự lưu hành
circumscribe (v) vẽ đường xung quanh; giới hạn, hạn chế
cite (v) trích dẫn; (pháp lý) gọi ra hầu toà
civilian (n) thường dân
civility (n) sự lễ độ, phép lịch sự
claim (v) đòi, yêu sách; thỉnh cầu; quả quyết; khẳng định
clamor (n) tiếng kêu la, tiếng phản đối ầm ĩ
clam (n) (động vật học) con trai; người kín đáo; người khó gần
clan (n) thị tộc; bè đảng, phe cánh
classification (n) sự phân loại
classify (v) sắp xếp cho có hệ thống; phân loại
clay (n) đất sét; (nghĩa bóng) cơ thể người
cliff (n) vách đá (nhô ra biển)
cling to (v) bám vào, dính sát vào, níu lấy
clockwise (adj) theo chiều kim đồng hồ
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org


clumsy (adj) vụng, vụng về, lóng ngóng; làm vụng (đồ vật); không gọn; khó coi
cluster (n) đám, bó, cụm; đàn, bầy
code of laws (n) tập hợp các luật hoặc quy tắc sắp xếp theo hệ thống; bộ luật
coexist (v) ( to coexist with somebody) cùng tồn tại trong cùng một thời gian hoặc địa điểm; (về các nước
hoặc tập đoàn chống đối nhau) cùng tồn tại (không đánh nhau); chung sống
cohesion (n) sự dính liền, sự cố kết; (vật lý) lực cố kết
cohesive (adj) dính liền, cố kết
coil (n) cuộn; vòng, cuộn (con rắn ); mớ tóc quăn; (điện học) cuộn (dây); (kỹ thuật) ống xoắn ruột gà;
(từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) sự thăng trầm, sóng gió (của cuộc đời);(v) cuộn, quấn; quanh co, uốn
khúc, ngoằn ngoèo
coincide (v) (về các sự kiện) xảy ra cùng thời gian với các sự kiện khác; xảy ra đồng thời; trùng với; (về hai
hoặc nhiều vật) chiếm cùng không gian như nhau; trùng khớp; đồng nhất hoặc rất giống cái gì khác
coincident (adj) trùng khớp, trùng hợp
collaboration (n) sự cộng tác; sự cộng tác với địch
collective (adj) tập thể; chung; (ngôn ngữ học) tập hợp;(n) (ngôn ngữ học) danh từ tập hợp
collide (v) va nhau, đụng nhau; va chạm; xung đột
colossal (adj) khổng lồ, to lớn
combustible (adj) dễ cháy, dễ bắt lửa; dễ khích động; bồng bột;(n) ( số nhiều) chất đốt
combustion (n) sự đốt cháy; sự cháy
comet (n) (thiên văn học) sao chổi
commission (v) uỷ nhiệm; uỷ thác; đặt làm, đặt mua (một bức tranh ); ( to commission somebody as
something) chính thức bổ nhiệm; đưa (máy móc, thiết bị ) vào hoạt động
committed (adj) tận tụy; tận tâm
commodity (n) vật mua ở cửa hàng để dùng (nhất là dùng trong nhà); hàng hoá; tiện nghi; mặt hàng, sản phẩm
hoặc vật liệu trao đổi trong thương mại
commonsense
communally (adv) có tính cách chung, có tính cách cộng đồng
community (n) toàn thể nhân dân ở một địa phương, quận, huyện, khu phố, tỉnh ; cộng đồng; phường; hội;
phái; tình trạng cùng nhau chia sẻ, có những điểm giống nhau về một phương diện nào đó
commuter (n) người đi lại thường xuyên bằng xe búyt, xe lửa hoặc ô tô giữa nơi làm việc và nhà ở
compact (n) sự thoả thuận; hiệp ước, hợp đồng, giao kèo, khế ước; hộp phấn sáp bỏ túi
(adj) kết, đặc, chặt, rắn chắc; chắc nịch; chật ních, chen chúc; (văn học) cô đọng, súc tích; ( + of)
chất chứa, chứa đầy, đầy;(v) kết lại (thành khối); làm cho rắn chắc, làm cho chắc nịch; cô đọng lại
companion (n) bạn, bầu bạn; sổ tay, sách hướng dẫn; vật cùng đôi;(v) ( + with) làm bạn với
comparable (adj) có thể so sánh được
compatible (adj) hợp nhau, tương hợp; (tin học) tương thích
compel (v) buộc phải, bắt phải, bắt buộc, ép, thúc ép
compensation (n) sự đền bù, sự bồi thường; vật đền bù
competing
Compete:(v) đua tranh, ganh đua, cạnh tranh
competitiveness (n) tính cạnh tranh, tính đua tranh
compile (v) biên soạn, sưu tập tài liệu; (tin học) biên dịch
complacence (n) cảm giác thoả mãn với chính mình hoặc với công việc của mình; tính tự mãn
complement (n) phần bù, phần bổ sung; (quân sự) quân số đầy đủ; (ngôn ngữ học) bổ ngữ;
(toán học) phần bù (góc ); (sinh vật học) thể bù, bổ thể;(v) bù cho đầy đủ, bổ sung
complementary (adj) bù, bổ sung
complexes (adj) phức tạp, rắc rối; do nhiều bộ phận liên hệ chặt chẽ với nhau hợp thành; phức hợp;(n) nhóm
những cái gì có quan hệ với nhau hoặc giống nhau; khu liên hợp; nỗi lo sợ ám ảnh; trạng thái tâm thần
không bình thường do kinh nghiệm cũ hoặc những ham muốn bị dồn nén gây ra; phức cảm; mặc cảm
complicated (adj) phức tạp, rắc rối
comply with (v) tuân theo, chiếu theo, đồng ý làm theo
component (adj) hợp thành, cấu thành;(n) thành phần, phần hợp thành
composed of (adj) gồm có; bao gồm
composition (n) thành phần cấu tạo; kết cấu; bố cục (của bức tranh, bức ảnh ); chất tổng hợp; tác phẩm; sự
sáng tác; nghệ thuật sáng tác; bài luận; bài tiểu luận
(ngành in) sự xếp chữ
compound (n) (hoá học) hợp chất; từ ghép; khu vực có các toà nhà vây quanh;(adj) kép, ghép, phức, phức hợp,
đa hợp;(v) trộn; pha trộn; làm cho tồi tệ thêm; không tố giác; làm ngơ; đạt được sự thoả thuận về
điều gì; thanh toán (một món nợ ); điều đình; dàn xếp
compress (n) (y học) gạc;(v) ép, nén; đè; (nghĩa bóng) làm cô đọng lại (ý nghĩ, lời nói )
comprise (v) gồm có, bao gồm
con (v) học thuộc lòng, nghiên cứu, nghiền ngẫm; lừa bịp hoặc thuyết phục ai sau khi chiếm được lòng tin
tưởng của người đó; lừa bịp;(n) trò lừa bịp; trò lừa đảo
conceal (v) giấu giếm, giấu, che đậy
concede (v) thừa nhận cái gì là đúng, có giá trị, thích đáng ; thừa nhận; thừa nhận rằng mình đã thua;
nhường cái gì cho ai
conceive (v) hình thành (một ý nghĩ, kế hoạch ) trong đầu; tưởng tượng cái gì; quan niệm; có mang; thụ
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org


thai
conception (n) quan niệm; ý niệm; ý đồ; sự thụ thai hoặc được thụ thai
concerted (adj) có dự tính, có bàn tính, có phối hợp; (âm nhạc) soạn cho hoà nhạc
concise (adj) ngắn gọn, súc tích (văn)
concrete (adj) tồn tại ở dạng vật chất (có thể sờ, cảm thấy ); cụ thể; làm bằng bê tông
(n) bê tông;(v) rải bê tông; đổ bê tông; phủ bê tông
condensation (n) sự hoá đặc (chất nước); sự ngưng (hơi); sự tụ (ánh sáng); khối đặc lại; sự cô đọng (lời, văn )
condense (v) làm đặc lại (chất nước); làm ngưng lại (hơi); làm tụ lại (ánh sáng); hoá đặc (chất nước); ngưng lại
(hơi); tụ lại (ánh sáng); nói cô đọng; viết súc tích
condor (n) (động vật học) kền kền khoang cổ (ở Nam-Mỹ)
conductivity (n) (vật lý) tính dẫn; suất dẫn
cone (n) hình nón; vật hình nón; (thực vật học) nón; ốc nón; tín hiệu báo bão; ( số nhiều) bột áo (bột mịn
để xoa bột bánh mì đã nhào);(v) làm thành hình nón
confederacy (n) liên minh; liên bang; sự âm mưu, cuộc âm mưu; sự cấu kết
configuration (n) hình thể, hình dạng; (thiên văn học) hình thể (các hành tinh ); (vi tính) cấu hình
confine to (v) tiếp giáp với, giáp giới với
confinement (n) sự giam cầm, sự giam hãm; thời gian mà một đứa trẻ được sinh ra; sự sinh nở; sự đẻ
confirm (v) xác nhận; chứng thực; thừa nhận, phê chuẩn; làm vững chắc, củng cố; làm cho (ai) nhiễm sâu
(một thói quen, một nếp nghĩ ); (tôn giáo) làm lễ kiên tín cho
conflict (n) sự xung đột; cuộc xung đột;(v) đối lập; trái ngược; mâu thuẫn
conflicting (adj) đối lập, mâu thuẫn
confront (v) làm cho ai phải đương đầu hoặc coi ai/cái gì là không dễ chịu, khó khăn; đe doạ; đương đầu
congenial (adj) cùng tính tình, cùng tính chất, hợp nhau, ăn ý nhau, thông cảm nhau, tương đắc; hợp với, thích
hợp
congestion (n) sự đông nghịt, sự tắt nghẽn; (y học) sự sung huyết
congregate (v) tập hợp, tụ hợp, nhóm hợp, hội nghị; thu nhập, thu nhặt, thu góp
conifer (n) (thực vật học) cây có quả hình nón
conjecture (n) sự phỏng đoán, sự ước đoán; cách lần đọc
(v) đoán, phỏng đoán, ước đoán; đưa ra một cách lần đọc
consecutive (adj) liên tục, liên tiếp, tiếp liền nhau
consequence (n) hậu quả, kết quả; (toán học) hệ quả; tầm quan trọng, tính trọng đại
conservative (adj) bảo thủ, thủ cựu; thận trọng; ôn hoà; dè dặt; vừa phải;(n) người bảo thủ, người thủ cựu
conserve (v) giữ gìn; bảo tồn; chế thành mứt
consort with (v) phù hợp, hoà hợp; đi lại, giao thiệp, kết giao với, kết bạn với
conspicuous (adj) ( conspicuous for something) dễ thấy; đáng chú ý
conspiracy (n) âm mưu
constant (adj) kiên định; trung kiên; trung thành; chung thuỷ; không ngớt; không dứt; liên miên; không thay
đổi; bất biến;(n) (kỹ thuật) hằng số
constantly (adv) luôn luôn; liên tục; liên miên
constellation (n) chòm sao
constituent (adj) cấu tạo, hợp thành, lập thành; có quyền bầu cử; lập hiến;(n) phần tử, yếu tố cấu tạo, thành
phần; cử tri, người đi bầu (của một khu vực bầu cử); người uỷ thác, người uỷ nhiệm (cho người khác
bênh vực quyền lợi của mình)
constitute (v) cấu thành; tạo thành; thiết lập; thành lập; chỉ định; uỷ nhiệm; là
constitution (n) (pháp lý) hiến pháp; thể tạng, thể chất; sự thiết lập; sự thành lập; cấu tạo; kết cấu
constitutional (adj) (thuộc) hiến pháp, theo hiến pháp, đúng với hiến pháp; lập hiến; (thuộc) thể tạng, (thuộc) thể
chất;(n) sự đi dạo, sự đi tản bộ (cho khoẻ người)
constrain (v) bắt ép, ép buộc, cưỡng ép, thúc ép; dằn xuống, nén, chế ngự, ghìm lại
nhốt, giam cầm
constraint (n) sự bắt ép, sự ép buộc, sự cưỡng ép, sự thúc ép; sự đè nén, sự kiềm chế
sự gượng gạo, sự miễn cưỡng; sự e dè; sự câu thúc, sự giam hãm, sự nhốt
constrict (v) thắt lại, siết lại, bóp lại; làm co khít lại; làm thui chột, làm cằn cỗi
constricted (adj) hẹp hòi, nông cạn, thiển cận; thui chột, cằn cỗi
construction (n) sự xây dựng; vật được xây dựng; (ngôn ngữ học) cách đặt câu; cấu trúc câu; sự giải thích; (toán
học) sự vẽ hình, sự dựng hình; ( định ngữ) xây dựng
consumption (n) sự tiêu thụ, sự tiêu dùng; sự tiêu diệt, sự tiêu huỷ, sự tàn phá; (y học) bệnh lao phổi
contact (n) trạng thái đụng chạm; sự tiếp xúc; (toán học) tiếp điểm; (điện học) sự tiếp xúc; chỗ tiếp xúc (hai
dòng điện); cái ngắt điện, cái công tắc; sự giao tiếp; sự giao thiệp; sự gặp gỡ; người mà mình đã gặp
hoặc sẽ gặp; đầu mối liên lạc; người có thể truyền bệnh;(v) gặp được ai, đạt được cái gì bằng
điện
thoại, rađiô, thư từ; liên lạc với ai
container (n) cái đựng, cái chứa (chai, lọ, bình, thành, hộp ); (thương nghiệp) thùng đựng hàng, hộp đựng
hàng; (kỹ thuật) côngtenơ
contemporary (adj) thuộc về thời gian hoặc thời kỳ đang nói tới; thuộc cùng một thời; đương thời; thuộc về thời gian
hiện nay; hiện đại;(n) người đang sống hoặc đã sống cùng thời với người khác; bạn đồng nghiệp
context (n) (văn học) văn cảnh; ngữ cảnh; tình huống mà trong đó cái gì đang xảy ra hoặc phải được suy
xét; bối cảnh
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org


contours (n) đường viền, đường quanh; đường nét; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thể, diễn biến của sự việc, tình huống,
tình trạng;(v) đánh dấu bằng đường mức; đi vòng quanh (đồi, núi) (con đường); làm (đường) vòng
quanh đồi núi
contraction (n) sự co hoặc làm cho co; sự co bóp dạ con diễn ra từng lúc vào những giờ trước khi sinh đẻ; (ngôn
ngữ học) dạng rút gọn của một từ
contractor (n) thầu khoán, người đấu thầu, người thầu; giải phẫu) cơ co
contribute to (v) đóng góp, góp phần
convention (n) hội nghị, sự triệu tập; hiệp định; sự thoả thuận ngầm; tục lệ, lệ thường; quy ước (của một số trò
chơi)
conventional (adj) quy ước; theo tập quán, theo tục lệ; thường; (nghệ thuật) theo lối cổ truyền
conventionally (adv) theo thói thường, như vẫn quy ước
converge (v) (toán học); (vật lý) hội tụ, đồng quy; cùng kéo về, cùng đổ về (một nơi)
convert (n) người cải đạo, người thay đổi tín ngưỡng; người thay đổi chính kiến
(v) làm đổi tôn giáo, làm đổi đảng phái; đổi, biến đổi; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) biển thủ, thụt (két), tham ô
converter (n) (kỹ thuật) lò chuyển; (điện học) máy đổi điện; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy ghi chữ số, máy ghi mật mã
convict (n) người bị kết án tù, người tù;(v) kết án, tuyên bố có tội; làm cho thấy rõ sự sai lầm (hoặc tội đã
phạm )
convinced (adj) tin chắc, đoan chắc
convincing (adj) làm cho người ta tin, có sức thuyết phục
convivial (adj) thuộc) yến tiệc, thích hợp với yến tiệc; vui vẻ; thích chè chén
coral reef (n) (động vật) dải san hô ngầm
corals (n) san hô; đồ chơi bằng san hô (của trẻ con); bọc trứng tôm hùm
(adj) đỏ như san hô; (thuộc) san hô
core (n) lõi, hạch (quả táo, quả lê ); điểm trung tâm, nòng cốt, hạt nhân; lõi dây thừng; (kỹ thuật) nòng,
lõi, ruột; (nghĩa bóng) đáy lòng, thâm tâm, nơi thầm kín nhất;(v) lấy lõi ra, lấy nhân ra
correlated (n) thể tương liên, yếu tố tương liên;(v) có tương quan với nhau; để (hai vật) tương quan với nhau
corrosion (n) sự gặm mòn
corruption (n) sự tham nhũng; sự đồi trụy; sự mục nát; sự thối rữa; sự sửa đổi làm sai lạc (bài văn, ngôn ngữ )
cosmic (adj) (thuộc) vũ trụ; rộng lớn, khổng lồ; có thứ tự, có trật tự, có tổ chức, hài hoà
costume (n) quần áo; y phục; trang phục; bộ quần áo của phụ nữ;(v) mặc quần áo cho
counteract (v) chống lại, kháng cự lại; trung hoà, làm mất tác dụng
counterbalance (n) đối trọng, lực lượng ngang hàng, ảnh hưởng ngang bằng;(v) làm đối trọng
counterclockwise (adj),(adv) ngược chiều kim đồng hồ
counterpart (n) bản sao; bản đối chiếu; người giống hệt người khác; vật giống hệt vật khác;
người hoặc vật tương ứng với hoặc có cùng chức năng với người hoặc vật khác; bên tương ứng; bên
đối tác
cowhand (n) người nuôi bò
crab (n) quả táo dại; cây táo dại; người hay gắt gỏng, người hay càu nhàu; con cua; con rận; (kỹ thuật)
cái tời; ( số nhiều) hai số một (chơi súc sắc); (nghĩa bóng) sự thất bại;(v) cào xé (bằng móng); vồ,
quắp (chim ưng); công kích chê bai, chỉ trích (ai)
crack (adj) (thông tục) cừ, xuất sắc;(v) quất (roi) đét đét; búng (ngón tay) kêu tanh tách, bẻ (đốt ngón
tay) kêu răng rắc; làm nứt, làm rạn, làm vỡ, kẹp vỡ
craft (n) nghề, nghề thủ công; tập thể những người cùng nghề (thủ công); mưu mẹo, mánh khoé, ngón xảo
quyệt, ngón lừa đảo; ( số nhiều không đổi) (hàng hải) tàu
( số nhiều không đổi) máy bay
craftspeople
crater (n) miệng núi lửa; hố (bom, đạn đại bác )
crawl (n) ao nuôi cá; chỗ nuôi rùa; chỗ nuôi tôm; sự bò, sự trườn; lối bơi crôn, lối bơi trườn; sự kéo lê đi;(v)
bò, trườn; lê bước, lê chân, bò lê; bò nhung nhúc, bò lúc nhúc; luồn cúi, quỵ luỵ; sởn gai ốc; không giữ
lời, nuốt lời, tháo lui
crayon (n) phấn vẽ màu; bút chì màu; bức vẽ phấn màu, bức vẽ than màu, bức vẽ chì màu; (điện học) cục
than đèn (đèn cung lửa);(v) vẽ bằng phấn màu, vẽ bằng than màu, vẽ bằng chì màu; (nghĩa bóng) vẽ
phác, phác hoạ
credence (n) sự tin; lòng tin; tín ngưỡng
creditor (n) người chủ nợ, người cho vay
crevice (n) đường nứt, kẽ hở (tường, núi đá)
crippling (n) (kỹ thuật) sự méo mó
crisscross (v) phân cắt
crossbones (n) hình xương chéo
crossbreeding
crow (n) con quạ; tiếng gà gáy; tiếng trẻ con bi bô;(v) gáy (gà); nói bi bô (trẻ con)
crude (adj) nguyên, sống, thô, chưa luyện; chưa chín, còn xanh (quả cây); không tiêu (đồ ăn); thô thiển,
chưa gọt giũa, mới phác qua; thô lỗ, lỗ mãng, tục tằn, thô bỉ; thô bạo; (y học) chưa phát triển, còn
đang ủ (bệnh) (ngôn ngữ học) không biến cách
crude oil (n) dầu thô
crumple (v) (làm cho cái gì) bị ép thành nhiều nếp hoặc vò nhàu; đi đến kết thúc một cách đột ngột; sụp đổ
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org


crust (n) vỏ bánh, cùi bánh; mẩu bánh mì khô; vỏ cứng, vỏ (trái đất, cây ); mai (rùa ); lớp (băng tuyết);
vảy cứng; (địa lý,địa chất) vỏ trái đất; váng rượu bám vào thành chai; cái hời hợt bề mặt, cái nông
cạn; (từ lóng) sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ;(v) phủ một lớp vỏ cứng; đóng vỏ cứng, đóng vảy cứng
crustacean (adj) (động vật học) (thuộc) loài giáp xác;(n) (động vật học) loài tôm cua, loài giáp xác
crystalline (adj) kết tinh; bằng pha lê; giống pha lê, trong như pha lê
crystallized (adj) kết tinh; bọc đường kính, rắc đường kính
cubism (n) (hội họa) xu hướng lập thể
cue (v) (sân khấu) vĩ bạch (tiếng cuối cùng của một diễn viên dùng để nhắc diễn viên khác nói, làm động
tác hoặc ra (sân khấu)); sự gợi ý, sự ra hiệu; lời nói bóng, lời ám chỉ; ám hiệu; điện ảnh) lời chú thích;
(rađiô) tín hiệu; vai tuồng (được nhắc ra (sân khấu)); cách xử lý thích hợp; hành động thích hơn;
(thông tục) tâm trạng; gậy chơi bi-a; tóc đuôi sam
culminate (v) lên đến cực điểm, lên đến tột độ, lên đến tột bậc; (thiên văn học) qua đường kinh (thiên thể )
cumbersome (adj) ngổn ngang, cồng kềnh, làm vướng; nặng nề
curator (n) người phụ trách (nhà bảo tàng ); (pháp lý) người quản lý, người trông nom (trẻ vị thành niên);
uỷ viên ban quản trị (trường đại học)
curriculum (n) các môn học trong một khoá hoặc được giảng dạy ở một trường nào đó; chương trình giảng dạy
custodian (n) người trông coi, người chăm sóc, người canh giữ
cuticle (n) biểu bì; (thực vật học) lớp cutin
cylinder (n) (toán học) trụ, hình trụ; (cơ khí) xylanh; (ngành in) trục lăn

D


dash off (v) làm thật nhanh, làm vội
daunting (adj) làm thoái chí, làm nản chí
dawn (n) bình minh, rạng đông, lúc sáng tinh mơ; buổi đầu; sự hé rạng; tia sáng đầu tiên (của hy
vọng );(v) bắt đầu rạng, bắt đầu lộ ra, bắt đầu nở ra, hé nở; bắt đầu hiện ra trong trí, loé ra trong
trí; trở nên rõ ràng
dazzling (adj) sáng chói, chói lọi, làm chói mắt, làm hoa mắt; làm sững sờ, làm kinh ngạc
debate (n) cuộc tranh luận, cuộc thảo luận, cuộc tranh cãi;(v) tranh luận, tranh cãi, bàn cãi (một vấn đề );
suy nghĩ, cân nhắc
debris (n) mảnh vỡ, mảnh vụn; vôi gạch đổ nát
declaration (n) sự tuyên bố; lời tuyên bố; bản tuyên ngôn; sự công bố; (thương nghiệp); (pháp lý) sự khai, lời
khai; tờ khai; (đánh bài) sự xướng lên
decline (n) sự sụt, sự suy tàn, sự suy sụp, sự tàn tạ; bệnh gầy mòn, sự sụt sức;(v) nghiêng mình, cúi mình,
cúi đầu rũ xuống; tàn dần (ngày); xế, xế tà; suy đi, suy dần (sức khoẻ); sụt xuống (giá cả ); suy sụp,
suy vi; từ chối, khước từ, không chịu; biến cách
declining (adj) xuống dốc, tàn tạ
decorate (v) trang hoàng, trang trí; tặng thưởng huy chương, tặng thưởng huân chương; gắn huy chương (cho
ai)
decoration (n) sự trang hoàng; đồ trang hoàng, đồ trang trí; huân chương; huy chương
decorative (adj) để trang hoàng; để trang trí, để làm cảnh
defecate (v) tống chất thải ra khỏi cơ thể qua hậu môn; ỉa
deference (n) sự chiều ý, sự chiều theo; sự tôn trọng, sự tôn kính
deferential (adj) tôn trọng, tôn kính, kính trọng, cung kính
deficiency (n) sự thiếu hụt, sự không đầy đủ; số tiền thiếu hụt; lượng thiếu hụt; sự thiếu sót, sự kém cỏi, sự bất
tài; (toán học) số khuyết
deform (v) làm cho méo mó, làm biến dạng; bóp méo, xuyên tạc
deformation (n) sự làm cho méo mó, sự làm biến dạng, sự làm xấu đi; sự méo mó, sự biến dạng; (ngôn ngữ học)
biến dạng (của một từ)
deft (adj) khéo léo, khéo tay
degradation (n) sự giáng chức; sự hạ tầng công tác; sự làm mất danh giá, sự làm mất thanh thể; sự làm giảm giá
trị, sự làm thành đê hèn, sự làm thành hèn hạ; sự giảm sút (sức khoẻ ); sự suy biến, sự thoái hoá;
(hoá học) sự thoái biến; (địa lý,địa chất) sự rã ra, sự mủn ra (đá ); (vật lý) sự giảm phẩm chất; (nghệ
thuật) sự phai, sự nhạt đi (màu sắc)
degrade (v) giáng chức, hạ tầng công tác; (quân sự) lột lon (một sĩ quan ); làm mất danh giá, làm mất thanh
thể; làm giảm giá trị, làm thành đê hèn, làm thành hèn hạ; làm giảm sút (sức khoẻ ); làm suy biến,
làm thoái hoá; (địa lý,địa chất) làm rã ra, làm mủn ra (đá ); (nghệ thuật) làm phai, làm nhạt đi (màu
sắc)
dehydrate (v) (hoá học) khử nước
dehydrated dried, parched, lacking water
deliberate (adj) có suy nghĩ cân nhắc; thận trọng; có tính toán, cố ý, chủ tâm; thong thả, khoan thai, không vội
vàng;(v) ( to deliberate about / on something) cân nhắc; thảo luận kỹ
delicate (adj) thanh nhã, thanh tú; mỏng manh; dễ ốm, không khoẻ, mảnh khảnh; dễ vỡ; mềm mại; mịn
màng; tinh vi; tinh tế; nhạy cảm, tế nhị; nhạy bén; (nói về màu sắc) không sẫm; nhẹ; phơn phớt;
(nói về màu sắc) không sẫm; nhẹ; phơn phớt; dễ chịu và không gắt; thoang thoảng
delta (n) Đenta (chữ cái Hy-lạp); (vật lý) Đenta; (địa lý,địa chất) vùng châu thổ
demobilize (v) cho giải ngũ; cho phục viên
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org


demolish (v) phá huỷ; đánh đổ
dense (adj) rất nặng so với từng đơn vị của khối lượng; (nói về người và vật) không dễ nhìn qua được; dày
đặc; đông đúc; rậm rạp; đần độn; ngu đần
density (n) tính chất dày đặc, đông đúc, rậm rạp; độ dày; mật độ; (vật lý) tương quan giữa trọng lượng và
khối lượng; tỷ trọng; tính đần độn, tính ngu đần
depict (v) vẽ; mô tả, miêu tả
deplete (v) tháo hết ra, rút hết ra, xả hết ra; làm rỗng không; làm suy yếu, làm kiệt sức; (y học) làm tan
máu; làm tiêu dịch
deposit (n) khoản tiền gửi vào một tài khoản; lớp chất đọng lại do một chất lỏng, dòng sông; lớp chất nằm
sâu trong lòng đất, được tích tụ một cách tự nhiên; trầm tích;(v) gửi (tiền) vào ngân hàng để lấy lãi;
để hoặc đặt cái gì xuống; (nhất là nói về chất lỏng hoặc một con sông) làm cho (bùn, phù sa) lắng
xuống
depredation (n) sự cướp bóc, sự phá phách
depression (n) chỗ lõm, chỗ đất lún, chỗ sụt xuống; sự chán nản, sự ngã lòng; sự buồn rầu, sự phiền muộn; tình
trạng đình đốn, tình trạng trì trệ, tình trạng đình trệ; sự suy yếu, sự suy nhược, sự sút kém (về thể
lực); sự giảm giá, sự sụt giá; sự nén xuống, sự đẩy xuống, sự hạ xuống; sự hạ (giọng); (vật lý), (toán
họ
c) sự giảm, sự hạ thấp; (thiên văn học) góc nổi, phù giác
derive (v) nhận được từ, lấy được từ, tìm thấy nguồn gốc từ; xuất phát từ, chuyển hoá từ, bắt nguồn từ
desalination (n) sự khử muối
descend (v) đến hoặc đi xuống cái gì; đi xuống, dốc xuống; truyền từ cha sang con; được thừa kế của ai; về
ban đêm, bóng tối) buông xuống
descendant (n) con cháu, hậu duệ, người nối dõi
descent (n) sự xuống; sự hạ thấp xuống (độ nhiệt ); sự dốc xuống; con đường dốc
nguồn gốc, dòng dõi; thế hệ, đời; sự truyền lại; sự để lại (tài sản ); (quân sự) cuộc tấn công bất
ngờ, cuộc đột kích (từ đường biển vào); sự sa sút, sự suy sụp, sự xuống dốc
designate (adj) được chỉ định/ bổ nhiệm nhưng chưa chính thức nhậm chức;(v) chỉ rõ, định rõ
desirable (adj) đáng thèm muốn; đáng ao ước, đáng khát khao; (thông tục) khêu gợi (dục vọng)
desperate (adj) liều mạng, liều lĩnh; không còn hy vọng, tuyệt vọng; dữ dội, kinh khủng, ghê gớm
despoiler (n) kẻ cướp đoạt, kẻ tước đoạt, kẻ chiếm đoạt; kẻ bóc lột
destruction (n) sự phá hoại, sự phá huỷ, sự tiêu diệt; tình trạng bị tàn phá, tình trạng bị tiêu diệt; nguyên nhân
huỷ diệt, nguyên nhân suy vi; nguyên nhân gây ra cái chết
detect (v) dò ra, tìm ra, khám phá ra, phát hiện ra; nhận thấy, nhận ra; (rađiô) tách sóng
detectable (adj) có thể dò ra, có thể tìm ra, có thể khám phá ra, có thể phát hiện ra
có thể nhận thấy, có thể nhận ra
deter (v) ngăn cản, ngăn chặn, cản trở; làm nản lòng, làm nhụt chí, làm thoái chí
deteriorate (v) làm hư hỏng; làm giảm giá trị, làm cho xấu hơn
determinant (adj) định rõ, xác định; quyết định;(n) yếu tố quyết định; (toán học) định thức
deterrent (adj) để ngăn cản, để ngăn chặn, để cản trở; làm nản lòng, làm nhụt chí, làm thoái chí;(n) cái ngăn
cản, cái ngăn chặn; cái làm nản lòng, cái làm nhụt chí, cái làm thoái chí
devastate (v) tàn phá, phá huỷ, phá phách
devastation (n) sự tàn phá, sự phá huỷ, sự phá phách
device (n) phương sách, phương kế; chước mưu; vật sáng chế ra (để dùng vào mục đích gì); thiết bị, dụng
cụ, máy móc; hình vẽ; hình trang trí; hình tương trưng
châm ngôn; đề từ
devoid of lacking, without, empty
Devour (v) ăn một cách tham lam hoặc thèm khát; ăn ngấu nghiến; đọc ngấu nghiến; nhìn chòng chọc, nhìn
như nuốt lấy, nhìn hau háu; tàn phá; phá hủy
diagonal (adj) chéo;(n) đường chéo; vải chéo go
diagonally (adv) theo đường chéo
diameter (n) (toán học) đường kính; số phóng to (của thấu kính )
dictate (n) lệnh; mệnh lệnh; ( số nhiều) tiếng gọi;(v) đọc cho viết; tuyên bố; ra lệnh
diction (n) cách diễn tả, cách chọn lời, cách chọn từ (trong khi nói); cách phát âm
differentiate (v) thấy hoặc chỉ cho thấy (hai vật) là khác nhau; cho thấy cái gì khác với cái gì; phân biệt; là dấu hiệu
của sự khác nhau giữa (người hoặc vật); phân biệt; phân biệt đối xử; (toán học) lấy vi phân
diffuse (adj) vật lý) khuếch tán; rườm rà, dài dòng;(v) loan truyền, truyền bá, phổ biến; (vật lý) khuếch tán;
tràn, lan
digest (n) tài liệu liệt kê các đạo luật, án lệ và quyết định của toà án; luật vựng; tập san văn học, tập san
thời sự;(v) phân loại, sắp đặt có hệ thống; tóm tắt có hệ thống; suy nghĩ kỹ càng, sắp xếp trong óc;
tiêu hoá, làm tiêu hoá (thức ăn); (nghĩa bóng) hiểu thấu, lĩnh hội, tiêu hoá (những điều đã học );
đồng hoá (một vùng đất đai chinh phục được); nhịn, ch
ịu đựng, nuốt (nhục ); ninh, sắc (một chất
trong rượu )
digression (n) sự ra ngoài đề (nói, viết); sự lạc đề; (thiên văn học) độ thiên sai, khoảng cách mặt trời (của các
hành tinh)
dilution (n) sự làm loãng, sự pha loãng; sự làm nhạt, sự làm phai (màu); (nghĩa bóng) sự làm giảm bớt; sự
làm mất chất
diminish (v) bớt, giảm, hạ bớt, giảm bớt; thu nhỏ
dinosaur (n) (động vật học) khủng long
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org


discard (n) sự chui bài, sự dập bài; quân bài chui, quân bài dập;(v) (đánh bài) chui, dập; bỏ, loại bỏ, vứt bỏ
(quần áo, thói quen, lòng tin ); đuổi ra, thải hồi (người làm )
discern (v) nhận thức, thấy rõ (bằng trí óc, bằng giác quan ); (từ cổ,nghĩa cổ) phân biệt
discharge (n) sự nổ súng, sự phóng điện, sự bắn ra; sự trả hết, sự thanh toán (nợ nần); sự làm xong, sự hoàn
thành, sự thực hiện; sự tẩy màu; thuốc tẩy màu, dung dịch tẩy màu; (kỹ thuật) sự phóng điện; sự tháo
điện (ắc quy)
discipline (n) sự rèn luyện về tinh thần và tính cách để tạo ra sự tự chủ hoặc sự phục tùng; kỷ luật; phương
pháp rèn luyện; những quy tắc được định ra cho cách ứng xử; sự thi hành kỷ luật; ngành kiến thức;
môn học
discouraging (adj) làm mất hết can đảm, làm chán nản, làm ngã lòng, làm nản lòng
discourse (n) bài thuyết trình; bài diễn thuyết; bài luận văn; bài diễn văn; phần liên tục của ngôn ngữ nói hoặc
viết;(v) thuyết trình; diễn thuyết
discrete (adj) riêng biệt, riêng rẽ, rời rạc
disintegrate (v) làm tan rã, làm rã ra; nghiền; (hoá học) phân huỷ;(v) tan rã, rã ra
(hoá học) phân huỷ
dispense (v) phân phát, phân phối; pha chế và cho (thuốc men); ( + from) miễn trừ, tha cho; pháp lý) xét xử;
làm (lễ); miễn trừ, tha cho; bỏ qua, có thể đừng được, không cần đến
disperse (v) giải tán, phân tán; xua tan, làm tan tác (mây mù ); rải rắc, gieo vãi
gieo rắc, truyền (tin đồn ); (vật lý) tán sắc; (hoá học) phân tán
disposal (n) tính có thể vứt bỏ đi; sự có thể bán tống đi (hàng ); tính có thể chuyển nhượng; tính có thể sử
dụng; tính sẵn có để dùng
disproportionate (adj) thiếu cân đối, không cân đối; thiếu cân xứng, không cân xứng; không tỷ lệ
disputes (n) cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận;(v) bàn cãi, tranh luận; lý sự; nghi ngờ sự thật hoặc giá trị của cái
gì; cố gắng ngăn chận ai thắng mình (cái gì); kháng cự
disrepute (n) sự mang tai mang tiếng; tiếng xấu
disseminate (v) gieo rắc (hạt giống, tư tưởng ); phổ biến
dissipate (v) xua tan, làm tiêu tan; phung phí (tiền của); tiêu mòn, làm hao mòn, uổng phí (nghị lực); làm tản
mạn (sự chú ý); làm lãng (trí); nội động từ; tiêu tan; chơi bời phóng đãng
dissolve (v) rã ra, tan rã, phân huỷ; hoà tan; làm tan ra; giải tán (nghị viện, quốc hội); giải thể (công ty, tổ
chức ); huỷ bỏ (giao kèo, cuộc hôn nhân ); làm tan, làm biến đi (mây mù, hình ảnh );(n) (điện
ảnh) sự mờ chồng
distend (v) làm sưng to, làm sưng phồng (mạch máu ); làm căng phồng (khí cầu )
distinct (adj) riêng, riêng biệt; khác biệt; dễ nhận, dễ thấy, rõ ràng; rõ rệt, dứt khoát, nhất định
distinction (n) sự khác biệt hoặc tương phản giữa người/vật này với người/vật kia; nét đặc biệt; nét độc đáo; biểu
hiện danh dự; tước hiệu; danh hiệu; sự ưu tú; sự xuất chúng; sự lỗi lạc
distinctive (adj) ( distinctive of something) đặc biệt; để phân biệt
distinctively (adv) rõ ràng, minh bạch, rành mạch
distinctly (adv) riêng biệt; rõ ràng, rành mạch, minh bạch, rõ rệt
distort (v) vặn vẹo, bóp méo, làm méo mó; bóp méo, xuyên tạc (sự việc )
distract (v) làm sao lãng, làm lãng đi, làm lãng trí; làm rối bời, làm rối trí
distribute (v) phân bổ, phân phối, phân phát; rắc, rải; sắp xếp, xếp loại, phân loại; (ngành in) bỏ (chữ in) (dỡ
chữ xếp vào từng ô)
distribution (n) sự phân bổ, sự phân phối, sự phân phát; sự rắc, sự rải; sự sắp xếp, sự xếp loại, sự phân loại;
(ngành in) bỏ chữ (xếp vào từng ô)
diver (n) người nhảy lao đầu xuống nước; người lặn; người mò ngọc trai, người mò tàu đắm; (thông tục) kẻ
móc túi
divergence (n) sự phân kỳ, sự rẽ ra; sự trệch; sự đi trệch; sự khác nhau, sự bất đồng (ý kiến )
diverse (adj) gồm nhiều loại khác nhau, linh tinh; thay đổi khác nhau
diversification (n) sự đa dạng hoá
diversified (adj) đa dạng hoá; nhiều mặt; nhiều ngành
diversion (n) sự làm trệch đi; sự trệch đi; (quân sự) chiến thuật vu hồi, chiến thuật nghi binh; sự làm lãng trí;
điều làm lãng trí; sự giải trí, sự tiêu khiển; trò giải trí, trò tiêu khiển
diversity (n) tính đa dạng
documentation (n) sự chứng minh bằng tài liệu; những tài liệu làm bằng chứng
dogma (n) niềm tin hoặc một loạt niềm tin do một quyền lực nào đó đưa ra (nhất là Giáo hội) để được chấp
nhận như một đức tin; giáo điều; tín điều
dolphin (n) (động vật học) cá heo mỏ; hình cá uốn cong mình (ở huy hiệu, bản khắc )
cọc buộc thuyền; cọc cuốn dây buộc thuyền; phao
domains (n) đất đai thuộc quyền sở hữu hoặc được cai trị bởi một nhà quý tộc, chính phủ ; lãnh địa; lãnh
thổ; phạm vi; lĩnh vực
domestic (adj) trong nhà, trong gia đình; nói về súc vật) nuôi ở trang trại hoặc làm cảnh (chứ không phải là
hoang dã); thuộc hoặc ở bên trong một nước; không phải của nước ngoài hoặc quốc tế; nội địa; thích
ở nhà, thích đời sống gia đình; chỉ quanh quẩn ở nhà;(n) người đầy tớ trong nhà; người hầu
dominant (adj) át, trội, có ưu thế hơn; có ảnh hưởng lớn, chi phối; vượt cao hơn cả, bao quát (chiều cao, đỉnh
núi ); (âm nhạc) (thuộc) âm át; trội (tính trạng trong di truyền);(n) (âm nhạc) âm át; (sinh vật học)
tính trạng trội (trong di truyền)
dormant (adj) nằm ngủ, nằm im lìm, không hoạt động; (động vật học) ngủ đông; (thực vật học) ngủ; tiềm
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org


tàng (khả năng), ngấm ngầm, âm ỉ (dục vọng ); (thương nghiệp) không sinh lợi (vốn); (pháp lý)
không áp dụng, không thi hành (luật, sắc lệnh, bản án ); nằm kê đầu lên hai chân (hình con vật ở
huy hiệu)
dorsal (adj) (giải phẫu) (thuộc) lưng; ở lưng, ở mặt lưng; hình sống lưng
draft animal (n) animal used for pulling heavy loads (horse, ox, etc.)
drain (n) ống dẫn (nước ), cống, rãnh, mương, máng; (y học) ống dẫn lưu; sự rút hết, sự bòn rút hết, sự
tiêu hao, sự làm kiệt quệ;(v) ( (thường) + off, away) rút, tháo, tiêu (nước); làm ráo nước (quần áo
giặt, bát đĩa rửa); uống cạn; (y học) dẫn lưu; rút hết, bòn rút hết, tiêu hao, làm kiệt quệ
dramatically (adv) đột ngột
drawback (n) điều trở ngại, mặt hạn chế, mặt không thuận lợi; (thương nghiệp) số tiền thuế quan được trả lại,
số tiền thuế quan được giảm (đối với hàng xuất);
( + from) sự khấu trừ, sự giảm
drill (n) (kỹ thuật) máy khoan; bài tập; cuộc thực tập; (v) khoan; rèn luyện; luyện tập
drought (n) hạn hán; (từ cổ,nghĩa cổ) sự khô cạn; sự khát
ductile (adj) mềm, dễ uốn; dễ kéo sợi (kim loại); dễ uốn nắn, dễ bảo (người)
dump (n) vật ngắn bè bè, người lùn bè bè; thẻ chì (dùng trong một số trò chơi); đồng đum (tiền Uc xưa);
(từ lóng) đồng xu; bu lông (đóng tàu); ky (chơi ky); kẹo đum; đống rác, nơi đổ rác; nơi rác rưởi bừa
bãi; tiếng rơi bịch, tiếng đổ ầm, tiếng ném phịch xuống; cú đấm bịch; (quân sự) kho đạn tạm thời;(v)
đổ thành đống (rác); vứt bỏ, gạt bỏ (ai ); đổ rác; đổ ầm xu
ống, ném phịch xuống; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),
(từ lóng) đánh gục, đánh ngã; (thương nghiệp) bán hạ giá (những hàng thừa ế) ra thị trường nước
ngoài (để tránh việc phải hạ giá hàng trong nước và đồng thời tranh thủ được thị trường mới); đưa
(dân di trú thừa) ra nước ngoài; (vi tính) kết xuất
durable (v) bền, lâu bền;(n) hàng xài lâu bền
dwarf (adj) lùn, lùn tịt; nhỏ xíu; còi cọc;(n) người lùn, con vật lùn, cây lùn; (thần thoại,thần học) chú lùn
(trong thần thoại các nước Bắc-âu);(v) làm lùn tịt; làm cọc lại, làm còi cọc; làm có vẻ nhỏ lại
E

eccentricity (n) tính lập dị, tính kỳ cục; (kỹ thuật) độ lệch tâm
eclipse (n) sự che khuất; thiên thực (nhật thực, nguyệt thực); pha tối, đợt tối (đèn biển); sự bị lu mờ, sự mất
vẻ lộng lẫy; sự mất vẻ hào nhoáng;(v) che, che khuất (mặt trời, mặt trăng ); chặn (ánh sáng của đèn
biển ); làm lu mờ, át hẳn
ecological (adj) (thuộc) sinh thái học
economize (v) ( to economize on something) tiết kiệm
ecosystem (n) đơn vị sinh thái bao gồm một nhóm thực vật và sinh vật sống tác động qua lại lẫn nhau cùng với
môi trường xung quanh; hệ sinh thái
edentate (adj) (động vật học) thiếu răng;(n) (động vật học) động vật thiếu răng
edible (adj) thích hợp để ăn; ăn được (không độc)
edifice (n) dinh thự
educable (adj) có thể giáo dục được; có thể dạy được (súc vật ); có thể rèn luyện được (kỹ năng )
eject (v) tống ra, làm vọt ra (tia nước, tia hơi ); phụt ra, phát ra (khói ); đuổi ra;
(n) điều suy nghĩ, điều suy luận
elaborate (adj) phức tạp; tỉ mỉ, kỹ lưỡng, công phu; trau chuốt, tinh vi;(v) thảo tỉ mỉ, thảo kỹ lưỡng, sửa soạn
công phu; làm công phu, trau chuốt (văn); dựng lên; (sinh vật học) chế tạo ra, phát sinh
elaborately (adv) tỉ mỉ, kỹ lưỡng, công phu; trau chuốt, tinh vi
electron (n) điện tử
elegance (n) tính thanh lịch, tính tao nhã
elevation (n) sự nâng lên, sự đưa lên, sự giương lên; sự ngẩng lên; sự ngước lên; sự nâng cao phẩm giá; (quân
sự) góc nâng (góc giữa nòng súng và đường nằm ngang)
độ cao (so với mặt biển); (kỹ thuật) mặt; mặt chiếu; tính cao cả, tính cao thượng, tính cao nhã (văn)
elicit (v) (thường), (nghĩa bóng) khêu ra, gợi ra, moi; suy ra, luận ra
eligible (adj) đủ tư cách, thích hợp; có thể chọn được
eliminate (v) loại ra, loại trừ; (sinh vật học) bài tiết; lờ đi (một phần của vấn đề); (toán học) khử; rút ra (yếu
tố )
elite (n) something which is the best, choicest part of something; socially superior group, upper class;(adj)
select, choice, upper-class, aristocratic
elixir (n) thuốc luyện đan; thuốc tiên; (dược học) cồn ngọt
elliptical (adj) (toán học) (thuộc) elip; (ngôn ngữ học) tỉnh lược
elusive (adj) hay lảng tránh (người ); có tính chất lảng tránh, có tính chất thoái thác (câu trả lời); khó nắm
(ý nghĩa )
embedded (adj) ấn vào, đóng vào, gắn vào; ghi vào (trí nhớ); ôm lấy, bao lấy
embellish (v) làm đẹp, trang điểm, tô son điểm phấn; thêm thắt, thêm mắm thêm muối (vào một chuyện )
emboss (v) chạm nổi, rập nổi, làm nổi
embryological (adj) (động vật học) về phôi thai; phôi học
emerge (v) nổi lên, hiện ra, lòi ra; (nghĩa bóng) nổi bật lên, rõ nét lên; nổi lên, nảy ra (vấn đề )
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org


emerging (adj) nổi lên, hiện ra, lòi ra; (nghĩa bóng) nổi bật lên, rõ nét lên; nổi lên, nảy ra (vấn đề )
emigrant (adj) di cư;(n) người di cư, di dân
emission (n) sự phát ra (ánh sáng, nhiệt ); sự bốc ra/toả ra (mùi vị, hơi ); vật phát ra hoặc bốc ra
emit (adj) phát ra (ánh sáng, nhiệt ), bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi ); phát hành (giấy bạc )
employ (n) dịch vụ hoặc sự làm thuê;(v) giao việc cho ai (có trả công); thuê tận dụng ai/cái gì; chiếm (thời
gian, sự chú ý )
enactment (n) sự ban hành (đạo luật); đạo luật; sắc lệnh
enclosing (adj) bỏ kèm theo; gửi kèm theo
encounter (n) sự chạm trán, sự đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đấu (trí );(v) gặp
thình lình, bắt gặp; chạm trán, đụng độ, đọ sức
engrave (v) khắc, trổ, chạm; (nghĩa bóng) in sâu, khắc sâu (vào óc )
engraving (n) sự khắc, sự trổ, sự chạm; (nghĩa bóng) sự in sâu, sự khắc sâu (vào óc );
bản in khắc
enormous (adj) to lớn, khổng lồ; (từ cổ,nghĩa cổ) tàn ác
entanglement (n) sự làm vướng mắc, sự làm mắc bẫy; điều làm vướng mắc, sự làm bối rối, sự làm lúng túng; cảnh
khó khăn bối rối, cảnh khó khăn lúng túng; sự rối rắm, điều rối rắm; (quân sự) hàng rào (bằng dây
thép gai, cọc ); sự ùn lại (giao thông)
enterprise (n) công trình hoặc công việc kinh doanh; sự nghiệp; tính dám nghĩ dám làm; tính táo bạo; sự tham
gia vào công trình; hoạt động kinh doanh; tổ chức kinh doanh, hãng, xí nghiệp
enterprising (adj) mạnh dạn, dám nghĩ dám làm
entity (n) thực thể; sự tồn tại
entrepreneur (n) người chủ hãng buôn; nhà doanh nghiệp; người trung gian trong các công việc kinh doanh của
người khác; người thầu khoán
enzyme (n) (hoá học), (sinh vật học) Enzim
epidermis (n) (sinh vật học) biểu bì
epoch (n) kỷ nguyên, thời đại
equilibrium (n) trạng thái cân bằng; thăng bằng; trạng thái thăng bằng về tâm trí, tình cảm
equivalent (adj) tương đương;(n) vật tương đương, từ tương đương; (kỹ thuật) đương lượng
erect (adj) thẳng, đứng thẳng; dựng đứng (tóc );(v) dựng đứng thẳng, đặt đứng thẳng; dựng nên, xây
dựng ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); (sinh vật học) làm cương lên; (kỹ thuật) ghép, lắp ráp; (toán học)
dựng (hình )
erode (v) xói mòn, ăn mòn
erosion (n) sự xói mòn, sự ăn mòn
eruption (n) sự phun (núi lửa); sự nổ ra; (y học) sự phát ban; sự nhú lên, sự mọc (răng)
eternal (adj) tồn tại, đời đời, vĩnh viễn, bất diệt; (thông tục) không ngừng, thường xuyên
ethically (adv) có đạo đức, theo đúng luân thường đạo lý, hợp với luân thường đạo lý
ethnic (adj) thuộc dân tộc, thuộc tộc người; không theo tôn giáo nào, vô thần
evaporate (v) làm bay hơi; làm khô (hoa quả, sữa)
eventful (adj) có nhiều sự kiện quan trọng; có kết quả quan trọng
evergreen (n) (thực vật học) cây thường xanh; ( số nhiều) cây xanh trang trí
evident (adj) ( evident to somebody) ( evident that ) hiển nhiên; rành rành
eviscerate (v) moi ruột; (nghĩa bóng) moi mất (tước mất) những phần cốt yếu
evoke (v) gọi lên (hồn ), gợi lên (ký ức, tình cảm ); (pháp lý) gọi ra toà trên
evolution (n) sự tiến triển (tình hình ); sự tiến hoá, sự phát triển; sự mở ra, sự nở ra (nụ ); sự phát ra (sức
nóng, hơi ); sự quay lượn (khi nhảy múa ); (toán học) sự khai căn; (quân sự) sự thay đổi thế trận
evolve (v) mở ra ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); rút ra, suy ra, luận ra, lấy ra; (thường) (đùa cợt) tạo ra, hư
cấu; phát ra (sức nóng ); làm tiến triển; làm tiến hoá
exalted (adj) phấn khởi; cao hứng; cao quý (tình cảm, phong cách); xứng đáng; cao thượng
excavation (n) sự đào; hố đào; sự khai quật
exceed (v) vượt quá; phóng đại; ăn uống quá độ
excel (v) hơn, trội hơn (người khác về mặt nào )
exceptional (adj) khác thường, đặc biệt, hiếm có; ngoại lệ
exceptionally (adv) cá biệt, khác thường
excess (n) sự vượt quá giới hạn, sự quá mức; sự vượt, sự hơn; số lượng vượt quá, số lượng hơn, thừa ra, số
dôi; độ dôi; sự thừa mứa; sự ăn uống quá độ; ( số nhiều) sự làm quá đáng; ( định ngữ) thừa, quá mức
qui định
excessive (adj) quá mức, thừa; quá thể, quá đáng
exclusion (n) sự không cho vào (một nơi nào ), sự không cho hưởng (quyền ); sự ngăn chận; sự loại trừ; sự
đuổi ra, sự tống ra
exclusive (adj) loại bỏ những xét đoán khác; loại trừ; có chọn lọc; riêng biệt; dành riêng; độc quyền; duy nhất;
độc nhất; trừ, không kể, không gồm
execution (n) sự thực hiện, sự thi hành, sự thừa hành, sự chấp hành; sự thể hiện; sự biểu diễn (bản nhạc );
(pháp lý) sự làm thủ tục để cho có giá trị (hiệp ước, giao kèo ); sự hành hình, sự thi hành án tử hình;
sức phá hoại, sức tàn phá, sức mê hoặc
exempt (adj) được miễn (thuế );(n) người được miễn (thuế );(v)miễn (thuế ) cho ai
exert (v) đưa (chất lượng, kỹ xảo, sức ép ) vào sử dụng; áp dụng cái gì

Xem chi tiết: Word list in english


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét