- GV: Bảng phụ ghi bài giải mẫu
- HS : Bảng phụ nhóm, bút dạ,HĐT
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV TG Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra
HS1: Nêu ĐK để
A
có nghiã
Chữa BT 12a,b trang 11
HS2: Điền vào chỗ () để đợc
khẳng định đúng
nếu A 0
2
A
= =
nếu A < 0
Chữa BT 8a,b trang 11
GV nhận xét, cho điểm
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 11 trang 11- SGK
a.
16
.
25
+
196
:
49
b.36 :
18.3.2
2
-
169
Hãy nêu thứ tự thực hiện phép toán
trên?
GV yc HS thực hiện phép toán trên
Bài 12 trang 11- SGK
Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa
c.
x
+
1
1
d.
2
1 x
+
Bài 13 trang 11 SGK
Rút gọn các biểu thức sau
a. 2
2
a
-5a với a < 0
b.
2
25a
+3a với a 0
c.
4
9a
+ 3a
2
d. 5
6
4a
- 3a
3
với a < 0
Bài 14 trang 11 SGK
Phân tích thành nhân tử
a. x
2
3
d. x
2
- 2
5
x + 5
GV yêu cầu HS hoạt đọng nhóm
Bài 19 trang 6 SBT
Rút gọn các phân thức sau:
10
33
2HS lên bảng trả lời và làm BT
HS1: x -7/2
x 4/3
HS2:
a. 2-
3
b. 11 -
3
- Thực hiện phép khai phơng trớc rồi
nhân, chia,cộng hay trừ
a. 22
b. 11
c. Vì 1 > 0 nên 1 + x > 0 x > 1
d. Vì x
2
0 với mọi x
nên x
2
+ 1 1 với mọi x
Hai HS lên bảng làm
a. = 2a- 5a =-2a 5a = -7a
b. = 5a+ 3a = 8a
c. = 6a
2
d. = -13a
3
HS trả lời miệng
a. = (x -
3
). (x +
3
).
b. = (x -
5
)
2
a.
5
5
2
+
x
x
với x -
5
b.
2
222
2
2
++
x
xx
Bài 17 trang 5 - SBT
Tìm x biết:
2
9x
= 2x + 1
GV hớng dẫn và đa bài giải mẫu
lên bảng phụ để HS tham khảo
Hoạt động 3: HDVN
- Xem các BT đã chữa
- BTVN 16 trang 12 SGK
- 12,14,15,16,17trang 5,6 SBT
2
HS hoạt động theo nhóm
a. = x -
5
b. =
2
2
+
x
x
HS làm dới sự hớng dẫn của GV
3x= 2x + 1
Nếu 3x 0 x 0
thì 3x= 3x
Ta có 3x = 2x 1
x = 1(TMĐK)
Nếu3x < 0 x < 0
thì 3x= -3x
Ta có -3x = 2x 1
x = -1/5
Vậy PT có nghiệm là:x = 1 và x= -1/5
Ngày soạn:
Ngày giảng
Tiết4
Liên Hệ Giữa Phép Nhân và Phép Khai
Phơng
I. Mục tiêu:
- HS nắm vững nội dung và cách CM định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép
khai phơng
- Có kỹ năng dùng qui tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai trong
tính toán và biến đổi biểu thức.
* Trọng tâm: Định lý, qui tắc
II. Chuẩn bị của GV và HS
- GV: Bảng phụ ghi qui tắc
- HS : Bảng nhóm, bút dạ
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV TG Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra
GV đa đề bài lên bảng phụ
Đúng hay sai?
5 HS lên bảng làm bài
a.
x23
xác định khi x 3/2
b.
2
1
x
xác định khi x 0
c. 4
( )
2
3
= 1.2
d. -
( )
4
2
= 4
e.
( )
2
21
=
2
- 1
Hoạt động 2: Bài mới
1. Định lý
GV cho HS làm ?1 trang 12
?1: Tính và so sánh
25.16
và
16
.
25
Đây là TH cụ thể, ta phải CM đúng
trong TH tổng quát
Gv đa định lý lên bảng phụ
GV hớng dẫn HS cách Cm
Vì a 0 và b 0 có nhận xét gì về
a
,
b
,
a
.
b
?
Hãy tính (
a
.
b
)
2
Vậy định lý đợc CM
Hãy cho biét ĐL trên CM dựa trên
cơ sở nào?
- Chú ý: trang 13
2. á p dụng
a. Quy tắc khai phơng một tích
GV chỉ vào định lý
a 0 và b 0 :
ba.
=
a
.
b
Chiều từ trái sang phải, phát biểu
qui tắc
- GV HD làm VD1
a.
25.44,1.49
b.
40.810
- GV yêu cầu HS làm ?2
Chia lớp thành nhóm
1/2lớp làm câu a
1/2lớp làm câu b
GV nhận xét các nhóm làm bài
b. Quy tắc nhân các căn thức bậc
hai
GV yêu cầu HS đọc lại quy tắc
Làm VD2
- Hãy nhân các số dới dấu căn, rồi
15
20
a. S
b. Đ
c. Đ
d. S
e. Đ
HS lên bảng làm
25.16
=
400
= 20
16
.
25
= 4.5 = 20
Vậy
25.16
=
16
.
25
HS đọc định lý
a
,
b
xác định và không âm nên
a
.
b
xác định và không âm
(
a
.
b
)
2
=
(
)
a
2
.
( )
2
b
= a.b
Dựa trên ĐN că bậc hai số học của
một số không âm
HS đọc chú ý
HS đọc lại qui tắc
HS lên bảng
a.
25.44,1.49
= 7.1,2.5 = 42
b.
40.810
= 9.20 = 180
Kết quả hoạt động nhóm
a. = 4,8
b. = 300
HS làm VD2
khai phơng kết quả đó
a.
5
.
20
c.
3,1
.
52
.
10
HS hoạt động nhóm làm ?3
GV nhận xét cá nhóm làm bài
- GV giới thiệu chú ý trang 14
+
A
.
B
=
BA.
+ A 0 thì
( )
A
2
=
2
A
= A
+
2
A
= A với BT A bất kỳ
VD3: Rút gọn biểu thức
a.
a3
.
a27
với a 0
b.
42
.9 ba
?4: Gọi hai HS lên bảng làm
Hoạt động 3 : HDVN
Học thuộc ĐL và làm BT trong
SGK
a. =
100
= 10
b. =
676
= 26
HS làm ?3
HS đọc lời giải mẫu phần a, tự làm
phần b
KQ: a. 6a
2
b. 8ab vì a 0, b 0
HS ghi YC về nhà
Ngày soạn:
Ngày giảng
Tiết5
Luyện Tập
I. Mục tiêu:
- Củng cố cho HS định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
- Có kỹ năng dùng qui tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai trong
tính toán và biến đổi biểu thức.
- Rèn luyện t duy, tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng làm các BT
CM, rút gọn, tìm x, so sánh hai BT
* Trọng tâm: Kỹ năng vận dụng qui tắc
II. Chuẩn bị của GV và HS
- GV: Bảng phụ ghi qui tắc
- HS : Bảng nhóm, bút dạ
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV TG Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra
GV nêu YC kiểm tra
HS1: Phát biểu ĐL liên hệ giữa
phép nhân và phép khai phơng
- Làm BT 20 trang 15-SGK
HS2: Phát biểu qui tắc khai phơng
một tích và nhân că thức bậc hai
- Làm BT 21 trang 15-SGK
Gv nhận xét cho điểm HS
Hoạt động 2: Luyện tập
* Dạng 1: Tính giá trị của căn thức
8
34
2 HS lên bảng làm
Bài 22 trang 15-SGK
a.
22
1213
b.
22
817
Nhìn vào đề bài có nhận xét gì về
BT dới dấu căn?
Hãy biến đổi rồi tính
Gọi 2HS lên bảng làm BT
GV kiểm tra các bớc biến đổi và
cho điểm HS
Bài 24 trang 15-SGK
GV đa đề bài lên bảng phụ
a.
( )
2
9614 xx
++
tại x = -
2
Hãy rút gọn BT trên
HS làm dới sự HD của GV
- Tính giá trị của BT tại x = -
2
* Dạng 2: Chứng minh
Bài 23 trang 15- SGK
b. (
2006
-
2005
)và
(
2006
+
2005
)là nghịch đảo
của nhau
Để CM hai số là nđ của nhau ta CM
ntn?
Hãy CM
Bài 26 trang 7- SBT
CM:
179
.
179
+
= 8
Để Cm bài này em làm tn?
GV gọi 1 HS lên bảng làm
* Dạng 3: Tìm x
Bài 25 trang 16- SGK
a.
x16
= 8
d.
( )
2
14 x
-6 = 0
g.
10
x
= 2
GV chia nhóm để HS hoạt động
Hãy vận dụng ĐN về căn bậc hai để
tìm x
GV kiểm tra bài của các nhóm
Hoạt động 3: HDVN
HD bài 33 trang 8- SBT
4
2
x
+ 2
2
x
Hai HS lên bảng làm BT
- Các BT dới dấu căn có dạng HĐT
a. =
( )( )
12131213
+
=
25
= 5
b. =
( )( )
817817
+
=
225
= 15
( )
2
9614 xx
++
= 2
( )
[ ]
2
2
31 x
+
= 2. (1+3x)
2
= 2(1+3x)
2
Thay x = -
2
ta đợc
2
( )
[ ]
2
231
+
21,029
Tích của chúng bằng 1
(
2006
-
2005
)(
2006
+
2005
)
= (
2006
)
2
-(
2005
)
2
= 1
Hai số đã cho là nđ của nhau
VT =
179
.
179
+
=
1781
= 8
HS hoạt động nhóm
KQ:a. x=4
d. x
1
= -2 ; x
2
= 4
g. Vô nghiệm
BT trên có nghĩa khi nào?
Em hãy nêu ĐK để
4
2
x
và 2
2
x
đồng thời có nghĩa?
- Xem các BT đã LT tại lớp
- Làm BT còn lại
Khi
4
2
x
và 2
2
x
đồng thời có
nghĩa
x 2
HS ghi YC về nhà
Ngày soạn:
Ngày giảng
Tiết6
Liên Hệ Giữa Phép Chia và Phép Khai Ph-
ơng
I. Mục tiêu:
- HS nắm đợc nội dung và cách CM định lý về phép chia và phép khai phơng
- Có kỹ năng dùng qui tắc khai phơng một thơng và chia các căn thức bậc hai
trong tính toán và biến đổi biểu thức.
* Trọng tâm: Kỹ năng vận dụng qui tắc
II. Chuẩn bị của GV và HS
- GV: Bảng phụ ghi qui tắc
- HS : Bảng nhóm, bút dạ
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV TG Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra
GV nêu YC kiểm tra
HS1: Chữa BT 25a,b trang 16
HS2: Chữa BT 27 trang 16
GV nhận xét, cho điểm HS
Hoạt động 2: Bài mới
1. Định lý
GV cho HS làm ?1 trang 16
Tính và so sánh
25
16
và
25
16
GV đa ND định lý lên bảng phụ
ởtiết học trớc ta đã CM định lý khai
7
10
Hai HS lên bảng làm BT
HS
25
16
=
2
5
4
=
5
4
25
16
=
2
2
5
4
=
5
4
Vậy
25
16
=
25
16
HS đọc ND định lý
HS CM định lý
phơng 1 tích,ở tiết học này ta đi
CM tiếp định lý này
GV đa cách CM khác lên bảng phụ
2. á p dụng
GV Từ ĐL trên ta có 2 qui tắc
+ Quy tắc khai phơng 1 thơng
+ Quy tắc chia căn bậc hai
GV HD làm VD1
a.
121
25
b.
36
25
:
16
9
GV chia nhóm để HS hoạt động ?1
GV giới thiệu lại quy tắc
HS tự đọc VD 2 tr17
GV cho HS làm ?3
- Gọi 2HS lên bảng
GV giới thiệu chú ý trên bảng phụ
Khi áp dụng quy tắc này cần chú ý
đến ĐK số bị chia phải không âm
và số chia phải dơng
HS làm ?4 Rút gọn
a.
50
2
42
ba
b.
162
2
2
ab
với a 0
Gọi 2HS lên bảng, HS khác làm ra
bảng nhóm
Hoạt động 3: HDVN
- Học thuộc bài
- Làm BT 18,19,30,31tr 18,19
26
Vì a0 và b> 0 nên
b
a
xác địn và
không âm
Ta có:
2
b
a
=
( )
( )
2
2
b
a
=
b
a
Vậy
b
a
là CBHSH của
b
a
Hay
b
a
=
b
a
HS đọc QT
a. =
11
5
b. =
10
9
KQ hoạt động nhóm
a. =
16
15
b. = 0,14
HS làm ?3
HS1: =3
HS2: = 2/3
HS nghe GV trình bày
Hai HS lên bảng
a. =
5
2
ba
b. =
9
ab
HS ghi yêu cầu về nhà
- 36,37,40tr 8,9 SBT
2
Ngày soạn:
Ngày giảng
Tiết7
Luyện Tập
I. Mục tiêu:
- Củng cố cho HS định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
- Có kỹ năng dùng qui tắc khai phơng một thơng và chia các căn thức bậc hai
trong tính toán và biến đổi biểu thức.
- Rèn luyện t duy, tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng làm các BT
CM, rút gọn, tìm x, so sánh hai BT
* Trọng tâm: Kỹ năng vận dụng qui tắc
II. Chuẩn bị của GV và HS
- GV: Bảng phụ ghi qui tắc
- HS : Bảng nhóm, bút dạ
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV TG Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra
HS1: Phát biểu định lý khai phơng
một thơng
Làm BT 30a,b trang 19
HS 2: Phát biểu quy tắc khai phơng
1 thơng và chia căn bậc hai
Làm BT 31 trang 19
GV nhận xét bài làm của HS
Hoạt động 2:Bài mới
* Dạng 1: Tính
Bài 32 trang 19
a.
01,0
9
4
5
16
9
1
d.
22
22
384457
76149
Có nhận xét gì về BT lấy căn?
Hãy sử dụng HĐT đó để làm
Bài 36 trang20
GV đa đề bài lên bảng phụ , HS trả
lời miệng
Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
a. 0,01 =
0001,0
b. 0,5 =
25,0
c.
39
< 7 và
39
> 6
Hai HS lên bảng làm BT
HS nêu cách làm
- Tử và mẫu là HĐT
a. = 7/24
d. = 15/29
HS trả lời miệng
a.Đ
d. (4 -
13
)2x <
3
(4 -
13
)
2x <
3
Dạng 2: Giải phơng trình
Bài 33 trang 19
b.
3
x+
3
=
12
+
27
GV hớng dẫn
12 = 4.3
27 = 9.3
áp dụng QT khai phơng để giải
c.
3
x
2
-
12
Với phơng trình này em giải ntn?
Bài 35 trang 19
a.
( )
2
3
x
= 9
Dạng 3: Rút gọn BT
Bài 34 trang 19
GV tổ chức hoạt động nhóm(Làm
ra bảng nhóm)
Nửa lớp làm phần a
Nửa lớp làm phần c
Hoạt động 3: HDVN
- Xem các BT đã chữa
- Làm BT còn lại
b. S
c. Đ
d. Đ
HS lên bảng giải PT
b.
3
x +
3
=
3.4
+
3.9
3
x = 4
3
x = 4
Chuyển hạng tử tự do rồi tìm x
d.
3
x
2
=
12
x
2
=
4
= 2
x =
2
HS:
( )
2
3
x
= 9
3
x
= 9
x 3 = 9 x = 12
x 3 = - 9 x = - 6
Vậy x = 12 và x= - 6
HS hoạt động nhóm
KQ hoạt động nhóm
a. = ab
2
.
42
3
ba
= ab
2
2
3
ab
= -
3
(Do a < 0 nên
2
ab
= - ab
2
)
b. =
( )
2
2
23
b
a
+
=
b
ba
+
2
Vì a - 1,5 và
b < 0
HS ghi yêu cầu về nhà
Ngày soạn:
Ngày giảng
Tiết8
Bảng Căn Bậc Hai
I. Mục tiêu:
- HS hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai
- Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
* Trọng tâm: Cách tra bảng CBH
II. Chuẩn bị của GV và HS
- GV: Bảng phụ, bảng số, êke, bìa cứng hình chữ L
- HS : Bảng nhóm, bút dạ ,bảng số, êke, bìa cứng hình chữ L
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV TG Hoạt động của HS
Hoạt động 1:Kiểm tra
HS1: làm BT 35b trang 20
HS2: Làm BT 37 trang 20
Hoạt động 2: Bài mới
1. Giới thiệu bảng
- GV giới thiệu bảng
- GV yêu cầu mở bảng số và nêu
cấu tạo bảng
2. Cách dùng bảng.
a. Tìm CBH của số lớn hơn 1 và
nhỏ hơn 100
VD1: Tìm
68,1
GV treo bảng phụ và HD HS cách
làm
Giao của dòng 1,6 và cột 8 là?
GV cho HS làm tiếp
VD2:
18,39
- Hãy tìm giao của dòng 39 cột 1
- KQ bằng bao nhiêu?
áp dụng tính:
736,9
;
48,36
;
11,9
b. Tìm CBH của số lớn hơn 100
GV yêu cầu HS đọc VD3
Dựa vào VD3 để làm ?2
- Nửa lớp làm phần a
- Nửa lớp làm phần b
c. Tìm CBH của số không âm và
5
27
2 HS lên bảng làm BT
HS nghe GV giới thiệu bảng
HS nghe GV hớng dẫn cách tra bảng
HS nhìn lên bảng phị
Giao của dòng 1,6 và cột 8 là 1,296
Vậy
68,1
= 1,296
Giao của dòng 39 cột 1 là 6,253
HS tra bảng rồi trả lời miệng
HS đọc VD3
KQ hoạt động nhóm
a. = 30,18
b. = 31,43
N 8
1,296
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét