Thứ Ba, 4 tháng 3, 2014

Bài 2 - Tin hoc lóp 10


- Dạng âm thanh: Tiếng nói con người, tiếng sóng
biển, tiếng đàn, tiếng chim hót

3. Mã hoá thông tin trong máy tính
3. Mã hoá thông tin trong máy tính


1 0 1 0 1 1 1 1 1 0 0 1 1
1 1 1 1 0 1 0 0 1 1 0 0 1
1 0 1 1 0 1 0 0 1 0 1 1 0
1 0 1 0 1 1 0 0 1 1 0 0 1
1 1 0 1 1 1 1 0 1 0 1 1 1
Các dạng thông
tin trên được
chuyển vào máy
tính như thế nào?


Để máy tính xử lí được,
thông tin cần phải được
biến đổi thành dãy bit (biểu
diễn bằng các số 0, 1).
Cách biến đổi như thế được
gọi là mã hoá thông tin.



Trong tin học, dữ liệu là thông tin đã được
đưa vào máy tính.
01101001
Thông tin gốc
Thông tin m hoáã
Ví dụ:

4. Biểu diễn thông tin trong máy tính
4. Biểu diễn thông tin trong máy tính
a. Thông tin loại số:
Con người thư
ờng dùng hệ
đếm nào ?
Hệ thập phân: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.
Hệ nhị phân: 0, 1.
Hệ cơ số mười sáu (hexa):
0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, A, B, C, D, E, F.
Trong tin học
thường dùng
hệ đếm nào?
* Hệ đếm

2
Biểu diễn số trong các hệ đếm
Biểu diễn số trong các hệ đếm

Hệ thập phân: Mọi số N có thể biểu diễn dưới dạng
Ví dụ:
N
=
a
n

10
n

+
a
n-
1

10
n-
1

+ +
a
1
10
1
+
a
0

10
0


+
a
-
1

10
-
1

+ + a
-
m

10
-m
, 0
a
i



9
1 5 = ì 10
2
+ ì 10
1
+ ì 10
0
1 2 5

Biểu diễn số trong các hệ đếm
Biểu diễn số trong các hệ đếm

Hệ nhị phân: Tương tự như trong hệ thập phân, mọi số
N cũng có biểu diễn dạng
Ví dụ:
N
=
a
n

2
n

+
a
n-
1

2
n-
1

+ +
a
1
2
1
+
a
0

2
0


+
a
-
1

2
-
1

+ + a
-
m

2
-m
, a
i

= 0, 1
1101
2
= 1 ì 2
3
+ 1 ì 2
2
+ 0 ì 2
1
+ 1 ì 2
0
= 13
10

Biểu diễn số trong các hệ đếm
Biểu diễn số trong các hệ đếm

Hệ hexa
:
Biểu diễn số trong hệ hexa cũng tương tự
Ví dụ
:
N
=
a
n

16
n

+
a
n-
1

16
n-
1

+ +
a
1
16
1
+
a
0
16
0


+
a
-
1

16
-
1

+ +
a
-
m

16
-m
,
0
a
i



15
1BE
16
= 1 ì 16
2
+ 11 ì 16
1
+ 14 ì 16
0
= 446
10
Với quy ước
:
A
= 10,
B
= 11,
C
= 12,

D
= 13,
E
= 14,
F
= 15.

(16)
* Chuyển đổi giữa các hệ đếm
Đổi số trong hệ cơ số 10 sang hệ cơ số 2,16
7 2
36
1
2
2
1
1
2
0
0
1
7
(10)
= 1 1 1
1 1 1
(2)
45 16
2
32
13
16
0
2
0
45
(10)
= 2 D

0 0 0 0 0 1 1 1

7
(10)
= 111
(2)
Trong đó:
- Phần nhỏ nhất của bộ nhớ lưu trữ số 0 hoặc 1: 1 bit.
- Một byte có 8 bit, bit cao nhất thể hiện dấu (bit dấu).
Bit
1 byte
0 là dấu dương
1 là dấu âm
-
Có thể dùng 1 byte, 2 byte, 4 byte để biểu
diễn số nguyên.
* Biểu diễn số trong máy tính
Biểu diễn số nguyên

Biểu diễn số thực:
Ví dụ:
13456,25 = 0.1345625 x 10
5
M x 10
K
Trong đó:
- M: Là phần định trị (0,1 M < 1).
- K: Là phần bậc (K 0).
Biểu diễn số thực dưới dạng dấu phẩy động:

Xem chi tiết: Bài 2 - Tin hoc lóp 10


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét