Thứ Năm, 6 tháng 3, 2014

Sinh 8












Câu 1: Nêu thành phần cấu tạo của máu?
Câu 2: Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Máu gồm:
Tế bào máu 45%: Hồng cầu, Bạch cầu, Tiểu cầu.
Huyết tương 55%: 90% nước các chất dinh dưỡng,
các chất cần thiết, các chất thải
1.Hệ bài tiết nước tiểu gồm
các cơ quan:
a, Thận, cầu thận, bóng đái.
d, Thận, ống dẫn nước tiểu,
bóng đái, ống đái
b, Thận, bóng đái, ống đái
c, Thận, ống đái, bóng đái;
2.Mỗi đơn vị chức năng của
thận gồm:
d, Cầu thận, ngang cầu thận
b, Cầu thận, ống thận
c,Nang cầu thận, ống thận
a, Cầu thận, nang cầu thận,
ống thận


Đặc điểm
Đặc điểm
Nước tiểu đầu
Nước tiểu đầu
Nước tiểu chính thức
Nước tiểu chính thức


-Nồng độ các chất hoà tan
-Nồng độ các chất hoà tan


-Chất dinh dưỡng.
-Chất dinh dưỡng.


-Chất độc, chất cặn bã.
-Chất độc, chất cặn bã.
I. Tạo thành nước tiểu:
Lọc máu
Hấp thụ lại
Bài tiết tiếp
-Sự tạo thành
nước tiểu:
*Hãy nghiên cứu và quan
sát H39.1. Thảo luận nhóm
trả lời câu hỏi sau:
1.Sự tạo thành nước tiểu gồm
những quá trình nào?
2.Thành phần nước tiểu đầu
khác với máu ở chỗ nào?
3.Hoàn thành bảng so sánh?
-Thành phần nước tiểu đầu không
có tế bào máu và Prôtêin.
- Loãng - Đậm đặc
- Có nhiều - Gần như không
- Có ít - Có nhiều


Đặc điểm
Đặc điểm
Nước tiểu đầu
Nước tiểu đầu
Nước tiểu chính thức
Nước tiểu chính thức


-Nồng độ các chất hoà tan
-Nồng độ các chất hoà tan


-Chất dinh dưỡng.
-Chất dinh dưỡng.


-Chất độc, chất cặn bã.
-Chất độc, chất cặn bã.
I. Tạo thành nước tiểu:
Lọc máu
Hấp thụ lại
Bài tiết tiếp
-Sự tạo thành
nước tiểu:
+Cơ chế lọc diễn ra thế nào?
-Thành phần nước tiểu đầu không
có tế bào máu và Prôtêin.
- Loãng - Đậm đặc
- Có nhiều - Gần như không
- Có ít - Có nhiều
Nang cầu thận
Cầu thận
Mao mạch quanh ống thận
ống thận
+Quá trình hấp thụ lại những gì?
ống thận
* Vậy thực chất của quá trình
tạo thành nước tiểu là gì?
* Thực chất của qúa trình tạo thành nước tiểu là sự lọc máu, thải
chất b , chất thừa, chất độc ra ngoài. ã


I. Tạo thành nước tiểu:
Lọc máu
Hấp thụ lại
Bài tiết tiếp
- Sự tạo thành nước tiểu:
Nang cầu thận
Cầu thận
Mao mạch quanh ống thận
ống thận
II. Thải nước tiểu:
* Cá nhân nghiên cứu /127,
Trả Lời câu hỏi:
-Máu luôn tuần hoàn qua cầu thận.
-Lượng nước tiểu trong bóng đái lên
tới 200ml, đủ áp lực gây cảm giác
buồn đi tiểu và các cơ mở > bài tiết
ra ngoài.
+ Vì sao sự tạo thành nước
tiểu diễn ra liên tục mà sự bài
tiết nước tiểu lại gián đoạn?
+ Vậy quá trình thải nước tiểu
diễn ra thế nào?
-
Nước

tiểu chính thức > Bể thận >
ống dẫn nước tiểu > tích trữ ở bóng
đái > Ra ngoài nhờ hoạt động của
cơ vòng ống đái, cơ bóng đái và cơ
bụng.
Nước tiểu được tạo thành ở các đơn vị chức năng của thận.
Bao gồm quá trình lọc máu ở cầu thận để tạo thành nước tiểu
đầu, quá trình hấp thụ lại các chất cần thiết, quá trình bài tiết
tiếp các chất độc và chất không cần thiết ở ống thận để tạo
nên nước tiểu chính thức và ổn định một số thành phần của
máu.
Nước tiểu chính thức đổ vào bể thận, qua ống dẫn nước tiểu
xuống tích trữ ở bóng đái, rồi được thải ra ngoài nhờ hoạt
động của cơ vòng ống đái, cơ bóng đái và cơ bụng.
củng cố


1. Khi máu từ động mạch thận đến cầu thận, nước và các chất hoà
tan được thấm qua vách mao mạch vào nang cầu thận là nhờ:
a, Sự chênh lệch áp suất tạo ra lực đẩy các chất qua lỗ lọc.
b, Các chất hoà tan có kích thước nhỏ hơn 30-40 A
o
.
c, Các chất hoà tan có kích thước lớn hơn 30-40 A
o
.
d, Hai câu a và b đúng.
Hãy chọn câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
2. Sự tạo thành nước tiểu diễn ra liên tục, nhưng sự bài tiết nước
tiểu ra khỏi cơ thể lại gián đoạn. Có sự khác nhau đó là do.
a, Máu luôn tuần hoàn qua cầu thận.
b, Lượng nước tiểu trong bóng đái lên tới 200ml, đủ áp lực
gây cảm giác buồn đi tiểu.
c, Nước tiểu được thải ra ngoài nhờ hoạt động của cơ vòng ống
đái, cơ bóng đái, cơ bụng.
d, Chỉ a và b.
e, Cả a, b và c.


L
L
O
O
C
C
M
M
A
A
U
U
1.
1.
2.
2.
3.
3.
4.
4.
* Quá trình tạo thành nước tiểu đầu
(từ có 6 chữ cái)
* Nước và các chất dinh dưỡng được trả Lại máu
(từ có 9 chữ cái)

H
H
Â
Â
P
P
T
T
H
H
U
U
L
L
A
A
I
I
*Quá trình mà nước tiểu chính thức được chuyển xuống bể thận.

(từ có 11 chữ cái)
B
B
A
A
I
I
T
T
I
I
Ê
Ê
T
T
T
T
I
I
Ê
Ê
P
P
* Thận bài tiết ra ngoài cơ thể
(từ có 8 chữ cái)
N
N
Ư
Ư
Ơ
Ơ
C
C
T
T
I
I
Ê
Ê
U
U
Â
Â
N
N
T
T
H
H
T
T
H
H


N
N
?


-Học bài theo nội dung vở ghi và sách giáo khoa, tìm
hiểu mục em có biết
-Trả lời các câu hỏi cuối bài trong sgk/127.
-Tìm hiểu và liên hệ thực tế các bệnh về hệ bài tiết
-Nghiên cứu trước bài 40 Vệ sinh hệ bài tiết nước tiểu



Xem chi tiết: Sinh 8


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét