Thứ Ba, 21 tháng 1, 2014

Vật lý thống kê - P6


5.2 – Thuyết Langevin

Vì trong khối chất từ có rất nhiều nguyên tử nên các góc θ là
Khác nhau nên cần tính trung bình thống kê của µ
Z
:
)8.5(cos.
Z
θµ=µ
Theo thuyết Langevin : các mômen từ không tương tác nhau và
tuân theo phân bố Boltzmann (cho thế năng)
)9.5()
TK
U
exp(.A)U(
B


A được tính từ ĐKCH là:
Thay BT thế 5.7 và 5.9 viết lại là:
)11.5(1d.d.sin),(d),(
,
=ϕθθθϕρ=Ωθϕρ
∫∫
ϕθ
)10.5()
TK
cosH
exp(.A)U(
B
θµ+

B
µ

5.3 – Tính trung bình cos(θ)
Vì trong tọa độ cầu, Hàm phân bố Boltzmann chỉ phụ thuộc θ
)12.5(
d.sin)
TK
cos.H
exp(
1
.
2
1
A
1d.sin)
TK
cos.H
exp(A2
0
B
0
B
θθ
θµ+
π
=→
=θθ
θµ+
π


π
π
Từ đó thay 5.12 vào biểu thức trị trung bình
)13.5(
d.sin)
TK
cos.H
exp(
d.sin)
TK
cos.H
exp(.cos
d.sin).(.coscos
0
B
0
B
0
θθ
θµ+
θθ
θµ+
θ
=θθθρθ=θ



π
π
π
Tọa độ cầu

5.3 – Tính trung bình cos(θ)

Đề tính được BT 5.13 ta thay biến số:
)14.5(cosu&
TK
H
x
B
θ=
µ
=
Viết lại BT trung bình cos θ :
Tích phân từng phần:
)15.5(
dx)x.uexp(
dx)x.uexp(.u
cos
0
0


π
π

)16.5()x(L
x
1
ee
ee
)x.uexp(
x
1
)x.uexp(
x
1
)x.uexp(
x
u
cos
xx
xx
1
1
1
1
2
1
1
=−

+
=





−−

5.4 – Hàm Langevin

Là Hàm L(x) được xác định bởi BT 5.16, khi đó tính 5.8 ta có
Để tính véc tơ từ hóa H, ta sẽ lấy số nguyên tử trong 1 DV thể
tính nhân cho momen từ một nguyên tử:
Thông thường với từ trường ở phòng TN thì

)18.5(N
V
M
n
n
µ=

µ
=




)19.5(1x
TKH
B
<<→
<<µ
)17.5()x(L.cos.
Z
µ=θµ=µ
Lengevin chứng minh được rằng: Khi x <<1 thi L(x) có dạng:

)20.5(
TK3
H
3
x
)x(L
B
µ
=≈

5.5 – Tính độ từ cảm

Thay L(x) vào BT tính cos rồi thay vào BT cường độ từ hóa:
)22.5(
K3
N
C
)21.5(
T
C
TK3
N
TK3
H
.N)x(L.NM
B
2
B
2
B
µ
=→
=
µ
=χ→
µ
µ=µ=

Bài Tập 1
2
)bt2( +

Cho một mol khí electron chuyển động với quỹ
đạo quay quanh hạt nhân với tần số 10
7
hz, Bán
kính quỹ đạo là 1,5 nm

1- Xác định độ từ cảm ở nhiệt độ phòng

2- Xác định nhiệt độ Curie

3- Tính véc tơ cường độ từ hóa

Cho biết e=1.6.10
-19
C,m
e
= 9.1 10
-31
kg
Tính trong hệ CGS

5.6 – Lý thuyết thống kê
vật liệu từ lượng tử

Theo Cơ học lượng tử hình chiếu của momen từ nguyên tử
trên trục oz được tính là:
)24.5(
mc
e
B


Trong đó Magneton Borh là
Thừa số Langevin g được tính qua lượng tử số của momen xung
lượng tổng, momen spin, momen xung lượng là:
M
J
là lượng tử số hình chiếu momen xung lượng toàn phần của NT
)23.5(M.g
JBZ
µ=µ
)25.5(SLJ
Total


+=
)26.5(
)1J(J2
)1L(L)1S(S)1J(J
1g
+
+++++
+=

5.6 – Các số lượng tử
)30.5(J, 3,2,0M
J
±±±=
)29,5(
2
1
LJ
)28,5(1n 3,2,1,0L
)27.5(
2
1
S
±=
−=
±=
Lượng tử số M
J
có thể nhận (2J +1) giá trị nguyên như sau:
Lưu ý các lượng tử số
Thế năng của mômen từ trong từ trường:
)31.5(HMgHU
JBz
µ−=µ−=

5.6 – Các số lượng tử
)34.5()(
z
J
JM
zZ
j
µρµ=µ

−=
)32.5()
TK
HMg
exp(A
)
TK
U
exp(.A)(
B
JB
B
z
µ
+=
=−=µρ
Vì M
J
nhận các giá trị rời rạc nên ĐKCH để tính A là:
Thống kê lượng tử là
thống kê Boltzmann:
Trị trung bình của µ
z
sẽ là:
)33.5(
)
TK
HMg
exp(
1
A
1)(
J
JM
B
JB
J
JM
z
j
j


−=
−=
µ
+
=→
=µρ

Trị trung bình của µz

Thay hàm phân bố ta có
)34.5(
)
TK
HMg
exp(
)
TK
HMg
exp(M
g
J
JM
B
JB
J
JM
B
JB
J
BZ
j
j


−=
−=
µ
+
µ
+
µ=µ

Ở điều kiện thường H=10
4
oe, T=300 K, g.M
j
≅ 1

µ
B
= 10
-20
(erg/oe), K
B
= 10
-16
(erg/
0
K) 
)35.5(110
TK
HMg
2
B
JB
<<=
µ


Triển khai hàm exp và chỉ giữ
lại số hạng tuyến tính
)36.5(
)
TK
HMg
1(
)
TK
HMg
1(M
g
J
JM
B
JB
J
JM
B
JB
J
BZ
j
j


−=
−=
µ
+
µ
+
µ=µ

Xem chi tiết: Vật lý thống kê - P6


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét