Lun vn tt nghip Khoa Ngõn hng
- Trng hp khỏch hng m ti khon ti cựng mt ngõn hng.
1
3a 2 3b
1.Ngi th hng giao hng cho ngi tr tin.
2.Ngi th hng lp 4 liờn y nhim thu kốm chng t giao hng np vo ngõn
hng nh thu h.
3a.Ngõn hng kim tra chng t v cỏc cn c, ghi N ti khon tin gi v bỏo
N cho ngi tr tin
3b.Ngõn hng ghi Cú,bỏo Cú cho ngi th hng.
-Trng hp khỏch hng m ti khon khụng cựng mt ngõn hng.
1
6 2 4
3
5
1.Ngi th hng giao hng hoc hon thnh cung ng dch v.
2.Ngi th hng lp y nhim thu kốm húa n,chng t gi NH phc v mỡnh
nh thu h.
3.Ngõn hng phc v ngi th hng kim tra chng t , ký tờn úng du trờn y
nhim thu v gi b chng t cho ngõn hng phc v ngi tr tin.
4.Ngõn hng phc v ngi tr tin kim tra cỏc yu t v iu kin,ghi N ti
khon tin gi v bỏo N cho ngi tr tin.
5.NH phc v ngi tr tin chuyn tin ó thu ti NH phc v bờn th hng.
Nguyn Th Minh Thu-Lp TC12.06 MSV:07D20701
Ngi tr tin Ngi th hng
Ngõn hng
Ngi th hng Ngi tr tin
NH phc v ngi
th hng
NH phc v ngi
tr tin
Lun vn tt nghip Khoa Ngõn hng
6.NH phc v ngi th hng ghi Cú ti khon v bỏo Cú cho ngi th hng.
* u im v hn ch ca hỡnh thc thanh toỏn y nhim thu.
- u im: Hỡnh thc thanh toỏn y nhim thu n gin,thun li i vi cỏc
doanh nghip,t chc cung ng dch v nh in,nc,in thoicỏc i tỏc cú
nim tin ln nhau.
- Hn ch: Thanh toỏn chm tr vỡ chng t xut phỏt t bờn th hng,xong theo
nguyờn tc ghi N trc- ghi Cú sau nờn chng t phi luõn chuyn qua nhiu
khõu gõy ỏch tc trong thanh toỏn.
1.2.3 Thanh toỏn bng sộc.
Sộc l mt lnh tr tin vụ iu kin ca ch ti khon,c lp theo mu c bit
ca ngõn hng yờu cu ngõn hng ca mỡnh tr tin cho ngi th hng.
Sộc c thanh toỏn theo nguyờn tc ghi N trc, ghi Cú sau (tr sộc bo chi v
s sộc nh mc) nhm m bo cú s d chi tr.Trng hp cú nhiu t sộc
phỏt hnh np vo ngõn hng cựng mt lỳc nhng s d ti khon tin gi khụng
chi tr cho tt c thỡ ngõn hng s thanh toỏn theo th t sộc no phỏt hnh
trc s c chi tr trc.
* S quy trỡnh thanh toỏn sộc (i vi sộc chuyn khon).
- Trng hp khỏch hng m ti khon ti cựng ngõn hng.
1
2
3 4
1.Ngi tr tin phỏt hnh sộc giao cho ngi th hng.
2.Ngi th hng nhn sộc, lp 3 liờn bng kờ,np sộc vo ngõn hng.
3.Ngõn hng kim tra t sộc, s d ti khon ca ngi tr tin, tin hnh trớch tin
gi v bỏo N cho ngi tr tin.
4. Ngõn hng ghi Cú vo ti khon tin gi v bỏo Cú cho ngi th hng.
Nguyn Th Minh Thu-Lp TC12.06 MSV:07D20701
Ngi tr tin Ngi th hng
Ngõn hng
Lun vn tt nghip Khoa Ngõn hng
- Trng hp khỏch hng m ti khon khụng cựng mt ngõn hng.
1
4 2 6
3
5
1.Ngi tr tin phỏt hnh sộc v giao cho ngi th hng.
2.Ngi th hng np sộc v bng kờ np sộc vo ngõn hng nh thu h tin.
3.NH thu h kim tra chng t,chuyn t sộc, bng kờ cho NH thanh toỏn.
4.Ngõn hng thanh toỏn ghi N ti khon v bỏo N cho ngi tr tin.
5.Ngõn hng thanh toỏn lp chng t thanh toỏn v chuyn tin cho NH thu h
thanh toỏn cho ngi th hng.
6.NH thu h ghi Cú ti khon tin gi v bỏo Cú cho ngi th hng.
* S thanh toỏn sộc bo chi.
- Trng hp khỏch hnh m ti khon ti cựng mt ngõn hng.
2
1 3
4
1.Ngi tr tin lm th tc bo chi sộc: Lp 2 liờn giy yờu cu bo chi sộc kốm
theo t sộc ó ghi cỏc yu t np vo ngõn hng xin bo chi sộc.
Nguyn Th Minh Thu-Lp TC12.06 MSV:07D20701
Ngi tr tin Ngi th hng
NH thanh toỏn NH thu h
Ngi tr tin Ngi th hng
Ngõn hng
Lun vn tt nghip Khoa Ngõn hng
Ngõn hng i chiu giy yờu cu bo chi sộc v t sộc, s d ti khon ca ngi
phỏt hnh nu iu kin thỡ trớch tin t ti khon tin gi chuyn vo ti khon
m bo thanh toỏn sộc.úng du lờn t sộc v giao cho khỏch hng.
2.Ngi tr tin giao sộc cho ngi th hng nhn hng húa dch v.
3.Ngi th hng lp bng kờ np sộc kốm t sộc np vo NH xin thanh toỏn.
4.Ngõn hng kim tra cỏc yu t sau ú ghi Cú vo ti khon tin gi v bỏo Cú
cho ngi th hng.ng thi tt toỏn ti khon m bo thanh toỏn sộc.
-Trng hp khỏch hng m ti khon khụng cựng ngõn hng.
2
1 3 4
5
1.Ngi tr tin lm th tc bo chi sộc.
2.Ngi tr tin giao sộc cho ngi th hng nhn hng húa dch v.
3.Ngi th hng lp bng kờ np sộc cựng vi t sộc vo NH nh thu h.
4.NH thu h kim tra,ghi Cú vo ti khon v bỏo Cú cho ngi th hng.
5.NH thu h chuyn cỏc chng t sang NH thanh toỏn, NH thanh toỏn thc hin
thanh toỏn v tt toỏn ti khon m bo thanh toỏn sộc.
*u im v hn ch ca hỡnh thc thanh toỏn sộc.
-u im: + Thun tin
+ Rỳt ngn thi gian thanh toỏn.
-Hn ch: + Khỏch hng d phỏt hnh sộc quỏ s d.
+ Khi ti khon ca ngi tr tin khụng tin thanh toỏn, mc dự
b pht tr chm, nhng bờn th hng vn b thit do thu hi vn chm.
+ Sộc d b chnh sa,tht lc.
Nguyn Th Minh Thu-Lp TC12.06 MSV:07D20701
Ngi tr tin Ngi th hng
NH thanh toỏn
NH thu h
Lun vn tt nghip Khoa Ngõn hng
1.2.4 Thanh toỏn bng th tớn dng.
Th tớn dng l mt vn bn cam kt cú tớnh cht phỏp lý ca ngõn hng phc v
bờn mua hoc ca ngõn hng vi ngõn hng thanh toỏn th tớn dng, nu ngi bỏn
thc hin y v chớnh xỏc nhng iu khon trong bn cam kt thỡ ngõn hng
s thanh toỏn y tin hng húa, dch v ó cung ng cho ngi mua.
Th tớn dng l mt th thc thanh toỏn trong iu kin bờn bỏn ũi hi bờn mua
phi cú tin chi tr ngay v phự hp vi tng s tin hng ó giao theo hp
ng hoc n t hng ó ký.
Thi hn hiu lc ti a l ba thỏng k t ngy n v mua c ngõn hng phc
v mỡnh nhn m th tớn dng.
* S quy trỡnh thanh toỏn th tớn dng (L/C).
3 3
8
9
11 10 2 7 6 4
1
5
1. Hai bờn mua bỏn ký hp ng thanh toỏn theo L/C.
2. Ngi yờu cu phỏt hnh L/C gi yờu cu n ngõn hng xin m L/C.
3. Ngõn hng phỏt hnh lp L/C v chuyn cho ngõn hng thụng bỏo.
4. Ngõn hng thụng bỏo thụng bỏo L/C cho ngi th hng.
5. Ngi th hng giao hng cho ngi nhp khu ( ngi xin m L/C).
6. Ngi th hng lp b chng t gi cho ngõn hng thụng bỏo.
7. Ngõn hng thụng bỏo thanh toỏn tin cho ngi th hng.
8. Ngõn hng thụng bỏo gi chng t cho ngõn hng phỏt hnh hon tr.
9. Ngõn hng phỏt hnh thanh toỏn cho ngõn hng thụng bỏo (nu phự hp)
Nguyn Th Minh Thu-Lp TC12.06 MSV:07D20701
NH phỏt hnh NH thụng bỏo
Ngi yờu cu phỏt hnh
L/C
Ngi th hng
Lun vn tt nghip Khoa Ngõn hng
10. Ngõn hng phỏt hnh ũi tin nh nhp khu v chuyn ton b chng t
cho nh nhp khu sau khi thanh toỏn xong.
11.Nh nhp khu ( ngi yờu cu phỏt hnh L/C) thanh toỏn cho ngõn hng.
u im v hn ch ca hỡnh thc thanh toỏn th tớn dng.
- u im:L phng thc thanh toỏn quc t an ton nht cho c bờn
mua v bờn bỏn do ú c s dng rt rng rói trong kinh doanh xut
nhp khu ca doanh nghip.
- Hn ch: Do ngõn hng ch úng vai trũ bo lónh, trung gian, ch lm
vic trờn giy t nờn ụi khi giy t v hng húa cú nhiu im khụng
khp thỡ cng khụng qun lý c.
1.2.5 Th thanh toỏn.
Th thanh toỏn l mt cụng c thanh toỏn do ngõn hng phỏt hnh v bỏn cho
khỏch hng s dng thanh toỏn tin hng, dch v, cỏc khon thanh toỏn khỏc v
rỳt tin mt ti cỏc ngõn hng i lý thanh toỏn hay cỏc quy tr tin mt t
ng.Th thanh toỏn l mt phng tin thanh toỏn hin i vỡ nú gn vi k thut
tin hc ng dng cho ngõn hng.
Th thanh toỏn cú 3 loi: th ghi n, th ký qu thanh toỏn, th tớn dng.
* S quy trỡnh thanh toỏn th.
2
3
1a 1b 4 5
6
1a. Khỏch hng gi giy ngh phỏt hnh th cựng cỏc giy t liờn quan theo quy
nh ca ngõn hng phỏt hnh th.
1b. NH phỏt hnh th kim tra iu kin lm th tc cp th cho khỏch hng.
2. Ch th giao cho c s chp nhn th kim tra ,a th vo mỏy thanh toỏn th,
mỏy t ng thanh toỏn v in biờn lai thanh toỏn.
3. C s chp nhn th tr th v mt biờn lai thanh toỏn cho ch th.
Nguyn Th Minh Thu-Lp TC12.06 MSV:07D20701
Ch th C s chp nhn th
NH phỏt hnh th NH i lý thanh toỏn
th
Lun vn tt nghip Khoa Ngõn hng
4. C s chp nhn th lp bng kờ biờn lai thanh toỏn v gi cho ngõn hng i lý
thanh toỏn th.
5. Ngõn hng i lý thanh toỏn th kim tra, thanh toỏn cho c s chp nhn th.
6. Ngõn hng i lý thanh toỏn th thanh toỏn vi ngõn hng phỏt hnh th.
*u im v hn ch ca hỡnh thc thanh toỏn th.
- u im: Th thanh toỏn phc v cho thanh toỏn cỏ nhõn thay tin mt thụng
dng trờn khp th gii.Dựng th thanh toỏn thay th cho vic luõn chuyn mt
phn tin mt t ni ny sang ni khỏc k c trong v ngoi nc em li li ớch
kinh t to ln v vn minh ngõn hng.
- Hn ch: Thanh toỏn th l mt trong nhng th thc TTKDTM nc ta nhng
do trỡnh khoa hc k thut thp,trỡnh dõn trớ cha cao,c s vt cht ca
nc ta cha iu kin thc hin rng khp nờn thanh toỏn th cha c ỏp
dng ph bin v phỏt huy ht tim lc ca nú.
1.3 Cỏc nhõn t nh hng n s phỏt trin ca hot ng TTKDTM.
1.3.1 Mụi trng kinh t v mụ.
Ngõn hng hot ng trong nn kinh t do ú rt nhy cm vi s thay i dự l
nh ca nn kinh t.Nhng bin ng ln ca nn kinh t cú th dn n s sp
ca nhiu ngõn hng v nh hng ny thng mang tớnh h thng.Nn kinh t v
mụ n nh s l mụi trng thun li cho hot ng kinh doanh chung ca ngõn
hng,t ú cng cú nh hng tớch cc n hot ng TTKDTM.
Kinh t phỏt trin mnh,hng húa c sn xut v lu thụng vi khi lng
ln,mi ngi s cú xu hng a chung vic s dng ngõn hng nh l mt trung
gian thanh toỏn bi vỡ ngõn hng cung cp cỏc tin ớch thanh toỏn cho phộp khỏch
hng gim c chi phớ vn chuyn, ct gi, kim m so vi thanh toỏn bng tin
mt.Do ú lm cho quy trỡnh thanh toỏn c thc hin nhanh chúng v an ton.
1.3.2 Mụi trng phỏp lý.
Ngõn hng l t chc kinh doanh trong lnh vc tin t,cú vai trũ cc kỡ quan trng
trong nn kinh t c s quan tõm,ch o sỏt sao ca Chớnh ph.Trong iu kin
hin nay ngnh ngõn hng ó cú lut riờng nh:Lut ngõn hng nh nc,Lut cỏc
t chc tớn dngó to hnh lang phỏp lý c bn cho h thng ngõn hng hot
ng v phỏt trin.
Hin nay mi hot ng kinh doanh ca ngõn hng u chu s chi phi ca phỏp
lut,mt s thay i ca phỏp lut cng to ra mt c hi hoc thỏch thc mi cho
cỏc ngõn hng.Khi phỏp lut cú s thay i,cỏc ngõn hng s phi mt thi gian v
Nguyn Th Minh Thu-Lp TC12.06 MSV:07D20701
Lun vn tt nghip Khoa Ngõn hng
chi phớ thớch ng vi s thay i ú.Nu ngõn hng khụng gii quyt tt s lm
mt lũng tin ni khỏch hng lm nh hng n hot ng kinh doanh ca ngõn
hng.
1.3.3 nh hng ca khoa hc cụng ngh.
Cụng ngh ngõn hng l mt yu t quan trng nh hng n hot ng kinh
doanh ca ngõn hng núi chung v hot ng TTKDTM núi riờng.Cụng ngh tiờn
tin s gúp phn y nhanh quỏ trỡnh chu chuyn vn ca nn kinh t,thu hỳt c
nhiu hn vn nhn ri trong dõn c phc v cho u t phỏt trin kinh t.
Hin nay cụng ngh ngõn hng c xem l v khớ cc mnh trong cnh tranh.Cỏc
ch ngõn hng luụn ý thc c rng trong iu kin cnh tranh khc lit hin nay
cụng ngh lc hu s dn n s dit vong do ú hon thin h thng ngõn hng
thỡ i mi cụng ngh l tt yu.
1.3.4 nh hng ca nhõn t con ngi v thu nhp ca dõn c.
Thanh toỏn khụng dựng tin mt l mt trong nhng hot ng quan trng ca
ngõn hng trong ú ng dng cụng ngh cao nht trong cỏc cụng ngh ngõn
hng.Cỏc ngõn hng vi xu hng ng dng khoa hc k thut tiờn tin vo hot
ng kinh doanh nhm gim bt sc lao ng con ngi ng thi lm quỏ trỡnh
c thc hin nhanh chúng hn,trong iu kin ú con ngi khụng nhng khụng
mt i vai trũ ca mỡnh m ngc li ngy cng úng vai trũ quan trng hn.ng
dng cụng ngh cao thỡ cỏc vn ny sinh trong quỏ trỡnh hot ng cng phc
tp v hu qu cng ln nu cú sai sút,s kt hp tt gia con ngi v mỏy múc l
iu kin tiờn quyt mt ngõn hng hot ng hiu qu.
Bờn cnh nh hng do trỡnh ca cỏn b cụng nhõn viờn trong ngõn hng n
hot ng TTKDTM thỡ thu nhp ca ngi dõn cng l mt nhõn t cn phi quan
tõm.Ngi dõn cú thu nhp cao thỡ mi cú nhu cu TTKDTM,nh ú TTKDTM
mi cú c hi phỏt trin.Do ú mun m rng TTKDTM thỡ cn chỳ ý n cỏc
nhõn t ny cú hng phỏt trin phự hp.
1.3.5 nh hng ca nhõn t tõm lý.
Tõm lý l ton b s phn ỏnh hin thc khỏch quan vo ý thc ca con ngi.Tõm
lý cng chớnh l nguyn vng,ý chớ,s thớch,th hiuca con ngi.Tõm lý hỡnh
thnh nờn thúi quen v tp quỏn,nh vy mi hnh vi ca con ngi u chu tỏc
ng ca tõm lý.Tõm lý li chu nh hng rt ln ca mụi trng sng v lm
vic:
- Trong nn sn xut nh,con ngi cú xu hng thớch dựng tin mt
trong giao dch mua bỏn vi nhau.Do ú TTKDTM khụng ph bin.
Nguyn Th Minh Thu-Lp TC12.06 MSV:07D20701
Lun vn tt nghip Khoa Ngõn hng
- Trỡnh dõn trớ thp dn n d ny sinh tõm lý ngi s dng cỏc
phng tin hin i,phc tp.
- Trong nn sn xut hng húa ln,kinh t phỏt trin,nhn thc c li
ớch v tm quan trng ca TTKDTM nờn nhiu ngi a dựng cỏc
cụng c TTKDTM trong giao thng mua bỏn hng húa.
Ch ơng 2:
Thc trng thanh toỏn khụng dựng tin mt ti chi nhỏnh
ngõn hng Nụng nghip v phỏt trin Nụng thụn
huyn Vit Yờn
2.1 Tổng Quan Về NHN
o
& PTNT Huyện Việt Yên Bắc Giang
2.1.1 Khái quát về Ngân hàng No&PTNT huyện Việt Yên:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Huyện Việt Yên đợc thành
lập theo Quyết định số 576 ngày 15 tháng 3 năm 1988 của Tổng Giám Đốc Ngân
Hàng Nông Nghiệp Việt Nam. Với t cách là đơn vị thành viên trực thuộc NHNo &
PTNT tỉnh Bắc Giang là đơn vị hạch toán phụ thuộc, có con dấu, có bảng cân đối tài
sản, hoạt động theo pháp lệnh Ngân Hàng, hợp tác xã tín dụng, diều lệ và quy chế tổ
chức hoạt động của NHNo & PTNT Việt Nam Ngân Hàng Nông nghiệp và Phát triển
Nông thôn Huyện Việt Yên là chi nhánh loi III, có 3 phũng nghiệp vụ và 02 phũng
giao dch:
I - NHNo & PTNT cấp III Nếnh.
II - NHNo & PTNT cấp III Tự Lạn.
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Huyện Việt Yên đóng vai trò
là 01 Ngân hàng thơng mại kinh doanh trên địa bàn theo cơ chế thị trờng với mục
tiêu tối đa hoá lợi nhuận.
Để đảm bảo các mặt hoạt động đợc thực hiện đồng bộ liên tục NHNo & PTNT
huyện Việt Yên đã tổ chức bố trí nhân sự hợp lý phù hợp với khả năng trình độ và
đáp ứng đợc tốt nhất quyền phát huy tính tự chủ trong kinh doanh và thanh toán của
khách hàng.
Nguyn Th Minh Thu-Lp TC12.06 MSV:07D20701
Lun vn tt nghip Khoa Ngõn hng
2.1.2 Bộ máy tổ chức
- Cơ cấu tổ chức
Dới sự chỉ đạo của NHNo&PTNT tỉnh Bắc Giang, cơ cấu tổ chức bộ máy hoạt
động của NHNo&PTNT huyện Việt Yên nh sau:
Một trụ sở Ngân hàng chính đóng tại số 462 Thân Nhân Trung thị trấn Bích
Động.
Hai phòng giao dịch gồm:
+ Phòng giao dịch Nếnh
+ Phòng giao dịch Tự Lạn
- Bộ máy tổ chức bao gồm:
Ban giám đốc gồm có: + 1 Giám đốc
+ 3 Phó Giám đốc
Lãnh đạo phòng nghiệp vụ,phòng giao dịch:
+ Phòng Kế toán-Ngân Quỹ.
- 1 Trởng phòng và 2 phó phòng
+ Phòng Kế hoạch-Kinh doanh .
- 1 Trởng phòng và 2 phó phòng
+ Phòng Hành chính- Nhân sự.
- 1 Phó phòng phụ trách phòng.
Sơ đồ bộ máy tổ chức hoạt động Ngân hàng Việt Yên
Nguyn Th Minh Thu-Lp TC12.06 MSV:07D20701
Giám Đốc
P. giám đốc 2P.giám đốc 1 P. giám đốc 3
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét