thng dựng bitum lng s 1, 2, 3. Hn hp ngui dựng bi tum lng cú ủ nht 70/130
ủc ri nhit ủ khụng khớ khụng nh hn 5
o
C v ủc gi nhit ủ thng.
Theo ủ ủc (hoc ủ rng d): Theo ch tiờu ủ rng d bờ tụng asphalt ủc
chia lm 3 loi: loi ủc cú ủ rng 25%, loi rng cú ủ rng 612% v loi rt rng
cú ủ rng 1225% theo th tớch.
Theo ủ ln ca ht ct liu: Theo ủng kớnh ln nht ca ht vt liu khoỏng
ủc chia ra 3 loi: loi ln (D
max
40mm), loi trung bỡnh (D
max
20mm) v loi nh
(hn hp ht nh v hn hp cỏt D
max
5mm).
Theo tiờu chun M bờ tụng asphalt chia lm 21 loi ký hiu l s Lamó v cú ch
tiờu ph l a, b, c, d Vớ d Ia, , IId Vi D
max
l 2,5 in, 1,5 in, 1 in, 0,5 in v 3/8 in,
D
min
l mt sng s N
o
200 (0,071 mm).
Theo hm lng gia ủỏ dm (hoc si) v cỏt: Bờ tụng asphalt núng hoc m,
ủc ủc chia lm 3 loi: loi A nu t l ủỏ dmhn hp ct liu trong khong
5065%; loi B: 3550%; loi C: 2035%; loi D: bờ tụng asphalt cỏt thiờn nhiờn; loi
G: bờ tụng asphalt cỏt nghin. Bờ tụng asphalt ngui ủc chia lm 2 loi
:
B
N
: 3550%; C
N
: 2035%. Bờ tụng asphalt cỏt ri ngui ủc ký hiu: D
N
v G
N
.
Theo cht lng ca vt liu v tớnh cht c l
ý: Bờ tụng asphalt cũn chia ra
loi sau:
I, II, v III: Bờ tụng asphalt ủc v núng.
I,II: Bờ tụng asphalt núng rng v rt rng.
I,II: Bờ tụng asphalt ngui.
V c bn cỏch phõn loi bờ tụng theo cỏc tiờu chun l thng nht tuy cú quy
ủnh khỏc nhau v ủn v ủo kớch thc ht ct liu v kớ hiu loi bờ tụng. Theo tiờu
chun Vit Nam v Nga ủn v ủo l mm, tiờu chun Anh, M l in.
1.3. CC YấU CU CHUNG I VI Bấ TễNG ASPHALT
Bờ tụng asphalt l mt loi vt liu ủc bit vi cỏc tớnh cht thay ủi nhiu theo
nhit ủ ca mụi trng v theo mựa. Vo mựa hố nhit ủ bờ tụng trong lp ph mt
ủng cú th ủt 5060
0
C, cng ủ ch cũn 11.5MPa, bờ tụng asphalt tr nờn do v
cú th b chy. V mựa ủụng cng ủ ủt t 1015MPa, bờ tụng asphalt tr nờn ủn
hi thm trớ cú th dũn.
Trong c nm mc ủ ti trng chuyn ủng trờn mt ủng l khụng ủi. Nh
vy vic thit k thnh phn bờ tụng, thit k kt cu mt ủng, thit k cụng ngh thi
cụng l mt bi toỏn rt l phc tp ủ ủm bo yờu cu thay ủi trng thỏi ng sut
bin dng trong cỏc ủiu kin thay ủi nhit ủ khỏc nhau. Bi toỏn ủú ủc gii quyt
bng cỏch la chn dng, kiu, vt liu, kt cu mt ủng hp lý cú xột ủn s phự hp
gia ủiu kin vn ti v khớ hu. Bờ tụng asphalt cn ủm bo cỏc yờu cu v cng
ủ, ủ n ủnh, bin dng nhit ủ cao v chng li s phỏ hoi do nt nhit ủ thp.
Khi ủm bo ủc cỏc yu t trờn bờ tụng asphalt cú th ủt tui th t 15 ủn 20 nm.
1.4. KT CU MT NG Bấ TễNG ASPHALT
Kt cu mt ủng ụtụ ch yu gm mt s lp: lp mt, múng v lp nn múng.
Hỡnh 1.1 mụ t mt mt ct ngang ủin hỡnh ca mt con ủng. Cỏc lp kt cu mt
ủng bờ tụng asphalt mụ t hỡnh 1.2. Kt cu mt ủng cú kh nng phõn b hiu qu
ti trng xe, ủm bo kh nng chu ti, tui th, chi phớ ủu t xõy dng v bo dng
hp lý. Kt cu mt ủng ủc thit k ủ ủm bo di tỏc dng ca ti trng xe ng
sut trờn mt ủng v nn ủng khụng vt quỏ cỏc gii hn cho phộp. Ngy nay ti
trng trc xe thit k thng t 1013 tn, trong tng lai cú th ủn 15 tn. Ti trng
ca mỏy bay cú th phỏt trin ủn 25 tn. Cỏc tỏc ủng ca mụi trng nh ủ m,
lng ma, mc nc ngm, cỏc ủiu kin khớ hu cng nh hng ln ủn cht l
ng
mt ủng.
Lp mt ủng thng bao gm 2 lp: lp trờn thng ủc gi l lp ỏo (lp
mt). Lp ny thng s dng bờ tụng asphalt ủc ht nh. Lp di thng s dng bờ
tụng asphalt ri núng hoc m rng v ht ln. Lp trờn ca mt ủng phi ủm bo
kh nng chng li bin dng di tỏc dng ca ti trng xe, khụng thm nc ủ bo
v lp di ca mt ủng. Trong nhng con ủng ủc bit cú th s dng cỏc lp ủỏ
bitum rng thm nc hoc cỏc lp matớt asphalt cng.
Hỡnh 1.1. Mt ct ngang ủng ụtụ ủin hỡnh
Mt ủng bờ tụng asphalt l loi mt ủng chớnh trong giao thụng ủụ th, ngoi
ủụ th, ủng cao tc v ủng nhiu xe chy.
Hỡnh 1.2.
Cu to cỏc
lp mt ủng ụtụ
Lp múng l b phn kt cu chớnh trong kt cu mt ủng ủ phõn b ti trng
ủm bo cỏc lp di khụng b quỏ ti. õy l lp chu lc chớnh, cú kh nng chng li
bin dng d v s nt gy do mi v ng sut phỏt sinh do chờnh lch nhit ủ. Lp
múng cú th chia ra lm 2 lp: lp múng trờn v lp múng di (lp cp phi ủỏ dm
tiờu chun). Lp múng trờn thng s dng cỏc vt liu dớnh kt, lp múng di s
dng vt liu cú gia cng. Cỏc vt liu dớnh kt bao gm bờ tụng asphalt cú ủ rng
cao, vt liu khoỏngbitum, cỏc vt liu ủỏ hoc nn múng ủc gia cng bng cht
dớnh kt vụ c. Lp gia cng gm cú ủỏ dm, cỏt, vt liu khoỏng t cỏc ủi hoc cỏc
sn phm cht thi cụng nghip. Tng múng cng cú th s dng cỏc loi bờ tụng
nghốo.
Lp nn múng ca kt cu mt ủng c bn gm 2 lp: lp nn trờn thng bng
vt liu ht cú cht lng tt, lp nn di l ủt t nhiờn hoc ủt ủó ủc gia c nhm
to lp lp mt tt ca nn ủng. ụi khi cng b sung mt s lp: lp ph nn cú th
bng ủt t nhiờn hoc ct liu ht thụ ủc gia c vụi v xi mng. Lp thoỏt nc t
do ủ to thnh mt lp thoỏt nc ra khi mt ủng bng ủ dc ngang lp ny cú th
dựng cỏt vi tiờu chun k thut ủm bo.
CU HI ễN TP
1. Khỏi nim v phõn loi bờ tụng asphalt
2. Cỏc yờu cu chung ủi vi bờ tụng asphalt
3. Kt cu mt ủng bờ tụng asphalt
Chng 2
CHT KT DNH BITUM
2.1. KHI NIM V PHN LOI BITUM LM NG
2.1.1. KHI NIM
Nhng loi vt liu nh bitum, guủrụng, nh tng, nha mu l cỏc cht kt dớnh
hu c. Chỳng cú th dng cng, quỏnh, lng (thnh phn ch yu l hiủrụcỏcbon cao
phõn t v mt s hp cht khỏc), cú kh nng trn ln v dớnh kt cỏc vt liu khoỏng,
to thnh vt liu ủỏ nhõn to cú nhng tớnh cht vt lý, c hc phự hp ủ xõy dng
ủng ụtụ v sõn bay. Cỏc cht kt dớnh hu c cũn ủc dựng lm vt liu lp, cỏch
nc, chng thm v bo v cỏc ủp nc, cỏc cụng trỡnh kin trỳc, lm nn, gia c nn
ủng st, sõn th thao, ủng ủua ụtụ v mụ tụ. Cht dớnh kt trong bờ tụng asphalt
thng s dng bitum du m quỏnh hoc lng, nh tng bitum hoc bitum polyme.
2.1.2. PHN LOI
Bitum cú cỏc loi sau:
Bitum du msn phm cui cựng ca quỏ trỡnh chng ct du m, cú nhiu
M, Nga v Trung ụng.
Bitum ủỏ dusn phm khi chng ủỏ du. ỏ du cú th cha ủn 12% bitum.
Bitum ủỏ du ủc sn xut Phỏp v Thu S.
Bitum thiờn nhiờnloi bitum thng gp trong thiờn nhiờn dng tinh khit hay
ln vi cỏc loi ủỏ. c khai thỏc ti cỏc m ủu tiờn Tõy Ban Nha.
Nh tng bitum: l mt loi bitum lng bao gm cỏc ht bitum phõn tỏn trong
mụi trng nc v cht nh hoỏ.
Bitum polyme ci tin: l loi bitum ci tin cú thờm thnh phn polyme hu c
hoc cỏc cht polyme to mu. Bitum polyme cú tớnh n ủnh nhit hoc to mu sc
cho cụng trỡnh. Giỏ thnh ca bitum polyme cao nờn ủc s dng trong cỏc cụng trỡnh
ủng cao cp, cú cỏc yờu cu ủc bit.
Bitum rn v bitum oxi hoỏ: nhit ủ 2025
o
C l mt cht rn cú tớnh giũn v
tớnh ủn hi, nhit ủ 180200
o
C thỡ cú tớnh cht ca mt cht lng.
Bitum quỏnh: nhit ủ 2025
o
C l mt cht mm, cú tớnh do cao v ủ ủn hi
khụng ln lm.
Bitum lng: nhit ủ 2025
o
C l cht lng v cú cha thnh phn hyủrụcacbon
d bay hi, cú kh nng ủụng ủc li sau khi thnh phn nh bay hi, v sau ủú cú tớnh
cht gn vi tớnh cht ca bitum quỏnh.
2.2. THNH PHN V CU TRC CA BITUM
2.2.1. THNH PHN CU TO CA BITUM
Bitum du m l mt hn hp phc tp ca cỏc hp cht hyủrụcacbon cao phõn t
(metan, naftalen, cỏc loi mch vũng). Bitum cú mu ủen, ho tan ủc trong benzen
(C
6
H
6
), cloruafooc (CHCl
3
), disunfuacacbon (CS
2
) v mt s dung mụi hu c khỏc,
cỏc nhúm chc nng cú cha lu hunh, nit v nguyờn t ụ xy. Bitum cng cha mt
s lng nh kim loi nh niken, st, magiờ, canxy di dng mui hu c.
Thnh phn hoỏ hc ca bitum du m nh sau:
C = 8288%; S = 06%; N = 0,51%;
H = 811%; O = 01,5%.
Da trờn c s lý thuyt v nhúm hoỏ hc ngi ta chia bitum du m thnh 3
nhúm chớnh (nhúm cht du, nhúm cht nha, nhúm asphalt) v cỏc nhúm ph. Nhỡn
chung, cú th tỏch thnh phn hoỏ hc ca bitum thnh hai nhúm asphalt v maltel.
Nhúm cỏc maltel cú th chia ra thnh cỏc cht bóo ho, cỏc cht nha, cỏc cht thm
(phõn loi theo tiờu chun Anh).
Nhúm cht du(thm) gm nhng hp cht cú phõn t lng thp (300600),
khụng mu, khi lng riờng nh (0,910,925). Nhúm cht du lm cho bitum cú tớnh
lng. Nu hm lng ca nhúm ny tng lờn, tớnh quỏnh ca bitum gim. Trong bitum
nhúm cht du chim khong 4560%.
Nhúm cht nha gm nhng hp cht cú phõn t lng cao hn (600900), khi
lng riờng xp x bng 1, mu nõu sm. Nú cú th ho tan trong benzen, etxng,
clorofooc. Nhúm cht nha trung tớnh (t l H/C = 1,61,8) lm cho bitum cú tớnh do.
Hm lng ca nú tng, ủ do ca bitum cng tng lờn. Nha axit (H/C = 1,31,4)
lm tng tớnh dớnh bỏm ca bitum vo ủỏ. Hm lng ca nhúm cht nha trong bitum
du m vo khong 1530%.
Nhúm asphalt rn, giũn gm nhng hp cht cú phõn t lng ln (100030000),
khi lng riờng 1,101,15, cú mu nõu sm hoc ủen, khụng b phõn gii khi ủt. Khi
nhit ủ ln hn 300
o
C thỡ b phõn gii ra khớ v cc, t l H/C = 1,1.
Asphalt cú th ho tan trong clorofooc, tờtraclorua cacbon (CCl
4
), khụng ho tan
trong ờte, du ho v axờtụn (C
3
H
5
OH). Tớnh quỏnh v s bin ủi tớnh cht theo nhit
ủ ca bitum ph thuc ch yu vo nhúm ny.
Hm lng nhúm asphalt tng lờn thỡ tớnh quỏnh, nhit ủ hoỏ mm ca bitum
cng tng lờn. Hm lng ca nhúm asphalt trong bitum vo khong 1025%.
Nhúm cacben v cacbụit. Tớnh cht ca cacben gn ging nh cht asphalt, ch
khỏc l khụng ho tan trong benzen v trong CCl
4
, ho tan ủc trong ủisunfuacacbon,
khi lng riờng ln hn 1.
Cacbụit l mt cht rn dng mui, khụng ho tan trong bt c dung mụi no.
Hm lng ca cỏc cht ny trong bitum nh hn 1,5%, lm bitum kộm do.
Nhúm axit asphalt v anhyủrit. Nhúm ny l nhng cht nha hoỏ (nha axit)
mang cc tớnh (gm nhng phõn t cú cha gc cacbụxynCOOH), nú l thnh phn
hot tớnh b mt ln nht ca bitum, d ho tan trong ru cn, benzen, clorofooc v
khú ho tan trong etxng. Axit asphalt cú khi lng riờng nh hn 1, mu nõu sm,
hm lng trong bitum nh hn 1%. Khi hm lng tng lờn, kh nng thm t v
cng ủ liờn kt ca bitum vi b mt vt liu khoỏng dng cỏcbonat tng lờn.
Nhúm parafin (cỏc cht no) l nhng hyủrụ cacbua bộo dng chui thng hoc
phõn nhỏnh cú phõn t lng trung bỡnh, bao gm cỏc cht parafin v khụng thuc dng
parafin. Papafin cú th lm gim kh nmg phõn tỏn v ho tan ca asphalt vo trong
cỏc nhúm khỏc, cú th lm gim tớnh ủng nht ca bitum. Nu t l parafin tng lờn,
nhit ủ hoỏ mm, tớnh giũn ca bitum nhit ủ thp s tng lờn, bitum hoỏ lng
nhit ủ thp hn so vi bitum khụng cha parafin. T l ca parafin trong bitum du
m ủn 5%.
Tớnh cht ca bitum ph thuc vo thnh phn v tớnh cht ca hn hp cỏc nhúm
cu to hoỏ hc. Da vo nhúm cu to hoỏ hc cú th chia bitum du m thnh 3 loi:
loi 1, loi 2 v loi 3. Bitum loi 1 cú nhúm asphalt > 25%, nha < 24% v dung dch
cỏcbon > 50%. Bitum loi 2 cú hm lng nhúm cu to hoỏ hc tng ng l > 18%;
> 36% v < 48%. Bitum loi 3 cú cỏc nhúm cu to hoỏ hc tng ng l 2123%;
3034% v 4549%. Ba loi bitum trờn cú ủ bin dng khỏc nhau. Thnh phn hoỏ
hc ca chỳng thay ủi theo thi gian s dng kt cu mt ủng.
Hỡnh 2.1 mụ t quan h tng ủi gia hm lng cỏc nhúm cht hoỏ hc ch yu
trong bitum vi ch s ủ kim lỳn.
Hỡnh 2.1.
Quan h
gia cỏc nhúm cht
hoỏ hc ch yu vi ch
s ủ kim lỳn
2.2.2. CU TRC CA BITUM
-1-2 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
0
10
20
30
40
50
60
70
80
90
Nhóm chất bo hoà
Nhóm chất thơm
Nhóm chất nhựa
Nhóm asphalt
Phần trăm
-1-2 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
0
10
20
30
40
50
60
70
80
90
Nhóm chất bo hoà
Nhóm chất thơm
Nhóm chất nhựa
Nhóm asphalt
Phần trăm
Tnh cht ca bitum ph thuc vo cu trc ca nỳ. Bitum l mt h thng keo
phc tp cú cu trỳc c bn l cu trỳc mixen asphalt.
Trong lý thuyt mixen ủi vi nhng cht cao phõn t, Menep v Mark coi cu
trỳc ca chỳng nh mt h thng tinh th (mixen). Trong h thng ny cỏc mixen b bao
quanh bi mt s lng ln cỏc phõn t cú phõn t lng nh bng nhng lc tng h.
Khi lc tng h ln th mi mt mixen l mt nt ca mng. Mixen ủc coi l pha
phõn tỏn, cỏc phn t cú phõn t lng nh hn ủúng vai tr l mi trng phõn tỏn.
Vi bitum, pha phõn tỏn l nhúm asphalt, xung quanh chỳng l nhng cht nha v mụi
trng phõn tỏn l cht du.
Trong bitum qunh v cng, mixen chim t l ln. Cn trong bitum lng chng
chim mt t l nh ủn ni khụng cú tng tỏc g vi nhau nn cỳ th chuyn ủng t
do trong cht du.
Quan h gia hm lng v cu to ca cỏc nhúm trong bitum (du, nha,
asphalt) cú th to nờn cỏc cu trỳc phõn tỏn khỏc nhau (
sol, gel, solgel
) cú nhng
tớnh cht clý nht ủnh (Hnh 2.2).
Cu trc
sol
ủc trng cho bitum cú hm lng cht du v cht nha ln. Khi ủú
cỏc mixen asphalt khụng to ra ủc tỏc dng tng h ln nhau v chuyn ủng t do
trong mụi trng du. Cu trỳc
sol
cỳ trong bitum lng v bitum qu
nh nu
nỳng chy.
Khi t l asphalt trong bitum ln v khụng ủ cht du v thm s to nờn cu
trỳc
gel.
Trong cu trc
gel
cỏc ht nhõn asphalt m rng ra, cỏc mixen asphalt xớch
li gn nhau v cú tỏc dng tng h ln nhau, to nờn mng cu trỳc khụng gian. Cu
trỳc ủú to ra tớnh ủn hi cho cht kt dớnh v l ủc trng cho cu trỳc ca bitum cng
nhit ủ thp.
Cu trỳc solgel ủc trng cho bitum quỏnh nhit ủ thng. nhit ủ ny vt
liu s cú tớnh ủn hi do v tớnh nht.
b Cu truc
vũng
thm
b Cu truc
vũng
thm
eS ủ cu trỳc bitum
dng gel
Hỡnh 2.2. Cỏc nhúm cu to ca bitum (a, b, c,d, e)
aCu to hoỏ hc ca nhúm atsphatl
bCu trỳc vũng thm(Nhúm cht du); cNhúm hydrocacbon no
dNhúm cu trỳc bitum dng sol; eCu trỳc bitum gel
2.3. CC TNH CHT CA BITUM QUNH XY DNG NG
2.3.1. TNH QUNH (TCVN 74952004, AASHTO T4989, ASTM D5, BS 2000)
Tớnh quỏnh ca bitum quỏnh v bitum oxi hoỏ ủc ủo bng ủ kim lỳn. Tớnh
quỏnh biu th sc bn ni ti v ủc phõn cp theo ủ kim lỳn, ủ kim lỳn bin ủi t
20300 ủ. Nú nh hng nhiu ủn cỏc tớnh cht c hc ca hn hp vt liu khoỏng
vi bitum, ủng thi quyt ủnh cụng ngh ch to v thi cụng loi vt liu cú s dng
bitum.
quỏnh ca bitum ph thuc vo hm lng cỏc nhúm cu to v nhit ủ ca
mụi trng. Khi hm lng nhúm asphalt tng lờn v hm lng nhúm cht du gim,
ủ quỏnh ca bitum tng lờn. Khi nhit ủ ca mụi trng tng cao, nhúm cht nha s
b chy lng, ủ quỏnh ca bitum gim xung. ủỏnh giỏ ủ quỏnh ca bitum ngi ta
dựng ch tiờu ủ cm sõu ca kim (trng lng 100g, ủng kớnh 1mm) ca dng c
tiờu chun (Hnh 2.3) vo bitum nhit ủ 25
o
C trong 5 giõy. kim lỳn kớ hiu l P,
ủo bng ủ (1 ủ bng 0,1mm). Tr s P cng nh ủ quỏnh ca bitum cng cao.
Theo ủ kim lỳn cú th chia bitum lm 5 loi:1, 2, 3, 4, v 5 vi ủ kim lỳn
25
0
C bin ủi t 30040 ủ.
Hỡnh 2.3. Dng c ủo ủ quỏnh
2.3.2. KẫO DI (TCVN 74962005, ASTM 11389)
Tớnh do ủc trng cho kh nng kt dớnh ni ti ca bitum di tỏc dng ca
ngoi lc.
Tớnh do ca bitum cng nh tớnh quỏnh, ph thuc vo nhit ủ v thnh phn
nhúm cht. Khi nhit ủ tng, tớnh do cng tng. Ngc li khi nhit ủ gim tớnh do
cng gim, ngha l bitum tr nn gin. Trong trng hp ủú, bitum dựng lm mt
ủng hay trong cỏc kt cu khỏc cú th to thnh cỏc vt nt.
Tớnh do ca bitum ủc ủỏnh giỏ bng ủ kộo di, kớ hiu l L (cm), ca mu
tiờu chun v ủc xỏc ủnh bng dng c ủo hnh 2.4 (ASTM D113).
kộo di biu th tớnh kt dớnh ni ti ca bitum. Sc bn ni ti ca cỏc loi
bitum khỏc nhau th biu th bng ủ kộo di khỏc nhau. Trong thớ nghim ny ba si
mu bitum ủc ủnh hnh ging nhau, ủ trong mụi trng nc v ủc kộo ra vi
tc ủ ủu l 50 mm/phỳt cho ủn khi b ủt. Nhit ủ thớ nghim ủc ủiu chnh theo
ủ kim lỳn ca bitum, vớ d 10
0
C cho bitum 80 ủn 100; 13
0
C cho bitum 60 ủn 70;
17
0
C cho bitum 40 ủn 50. Khong cỏch m cỏc si mu bitum ủc kộo di ủn ủt so
vi mu ban ủu ủc coi l ủ bn ni ti hoc kh nng chu kộo di ca mu bitum.
Trong trng hp cn xỏc ủnh ủ ủn hi do (ủ ủn hi 25
0
C) th th nghim ủn
mt ủ di no ủú sau ủú ct mu th ủ mu co li bng chiu di ban ủu. Tr s t l
gia bin dng ủn hi v ủ kộo di (ủt) theo qui ủnh l t 5570%.
Nhit ủ thớ nghim tớnh do l 25
o
C, tc ủ kộo l 5cm/phỳt. kộo di ti thiu
cho cỏc loi bitum quỏnh lm ủng l 100 mm.
Hỡnh 2.4. Dng c ủo ủ kộo di
2.3.3. NHIT HO MM V NHIT HO CNG (TCVN 74972005)
Khi nhit ủ thay ủi, tớnh quỏnh, tớnh do ca bitum thay ủi. S thay ủi ủú
cng nh, bitum cú ủ n ủnh nhit ủ cng cao.
Tớnh n ủnh nhit ca bitum ph thuc vo thnh phn hoỏ hc ca nú. Khi hm
lng nhúm asphalt tng, tớnh n ủnh nhit ca bitum tng, hm lng nhúm asphalt
gim tớnh cht ny gim xung.
Bc chuyn ca bitum t trng thỏi rn sang trng thỏi quỏnh ri hoỏ lng, v
ngc li, t trng thỏi lng sang trng thỏi quỏnh, ri hoỏ rn xy ra trong khong nhit
ủ nht ủnh. Do ủú tớnh n ủnh nhit ca bitum cú th biu th bng khong nhit ủ
ủú. Khong bin ủi nhit ủ, kớ hiu l T, ủc xỏc ủnh bng cụng thc sau:
T = T
m
T
c
,
trong ủú: T
m
nhit ủ hoỏ mm ca bitum, l nhit ủ chuy
n bitum t
trng thi qunh sang trng thi lng;
T
c
nhit ủ hoỏ cng ca bitum l nhit ủ chuyn bitum t trng
thỏi lng sang trng thỏi rn.
Nu T cng ln tớnh n nhit ủnh nhit ca bitum cng cao.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét