Thứ Bảy, 1 tháng 3, 2014

Đề cương trắc nghiệm Hóa 12

A. 2008
18. un núng V lớt hi anehit X vi 3V lớt khớ H
2
(xỳc tỏc Ni) n khi phn ng xy ra hon ton ch thu
c mt hn hp khớ Y cú th tớch 2V lớt (cỏc th tớch khớ o cựng iu kin nhit , ỏp sut). Ngng t
Y thu c cht Z; cho Z tỏc dng vi Na sinh ra H
2
cú s mol bng s mol Z ó phn ng. Cht X l
anehit
A. khụng no (cha mt ni ụi C=C), hai chc. B. no, hai chc.
C. no, n chc. D. khụng no (cha mt ni ụi C=C), n chc.
19. Cho 3,6 gam anehit n chc X phn ng hon ton vi mt lng d Ag
2
O (hoc AgNO
3
) trong dung
dch NH
3
un núng, thu c m gam Ag. Ho tan hon ton m gam Ag bng dung dch HNO
3
c, sinh ra
2,24 lớt NO
2
(sn phm kh duy nht, ktc). Cụng thc ca X l
A. C
3
H
7
CHO. B. HCHO. C. C
4
H
9
CHO. D. C
2
H
5
CHO.
AXIT CACBOXYLIC
1. Axit no, n chc, mch h cú cụng thc chung l
A. C
n
H
2n-1
COOH (n 2). B. C
n
H
2n+1
COOH (n 0).
C. C
n
H
2n
(COOH)
2
(n 0). D. C
n
H
2n -3
COOH (n 2).
2. Sp xp cỏc cht: CH
3
COOH, C
2
H
5
OH v C
6
H
5
OH theo chiu tng dn tớnh axit. Trng hp no sau
õy ỳng:
A. C
2
H
5
OH < CH
3
COOH < C
6
H
5
OH B. C
2
H
5
OH < C
6
H
5
OH < CH
3
COOH
C. C
6
H
5
OH < CH
3
COOH < C
2
H
5
OH D. CH
3
COOH <C
6
H
5
OH < C
2
H
5
OH
3. Phn ng th hin tớnh axit ca axit axetic mnh hn axit cacbonic, nhng yu hn axit sunfuric l:
A. Axit sunfuric phn ng vi mui cacbonat, axit axetic phn ng vúi mui natri sunfat.
B. Axit cacbonic phn ng vi mui natri axetat, axit axetic phn ng vi mui natri sunfat.
C. Axit axetic phn ng vi mui cacbonat, mui natriaxetat phn ng vi axit sunfuric.
D. Axit cacbonic phn ng vi mui natri axetat, mui natriaxetat phn ng vi axit sunfuric.
4. Cht va tỏc dng vi K va tỏc dng vi NaOH l:
A. CH
3
CH
2
OCH
3
B. CH
3
- CH
2
- CH
2
OH C. CH
3
- CH
2
- CHO D. CH
3
- CH
2
COOH
5. Cú 4 hp cht sau:
I) Phenol II) ru etylic III) axit cacbonic IV) axit axetic
Tỡnh axit tng dn theo th t no sau õy?
a. I < II < IV < III b. II < I < IV III c. IV < III < II < I d. II < I < III < IV
6. Cht A cú CTPT C
5
H
10
O
2
. Bit A tỏc dng c vi CaCO
3
gii phúng CO
2
. Vy A cú th vit c
bao nhiờu ng phõn
A.3 B.4 C.5 D.6
7. C
4
H
6
O
2
cú bao nhiờu ng phõn axit mch h.
A.3 B.4 C.5 D.6
8. phõn bit 3 l mt nhón ng riờng bit cỏc cht sau: axit axetic, axit acryic v axit fomic. Ngi ta ln
lt dựng cỏc thuc th sau:
A.Na, ddBr
2
B.dd AgNO
3
trong NH
3
,dd Na
2
CO
3
C. dd AgNO
3
trong NH
3
,dd Br
2
D. dd AgNO
3
trong NH
3
,dd KOH.
9. trung ho 3,6 g mt axit cacboxylic n chc A cn 25 g dd NaOH 8%. Vy A cú tờn gi l:
A. axit fomic B.axit axetic C.axit propionic D.axit acrylic.
10. Cụng thc thc nghim ca mt axit hu c l (CHO)
n
. t chỏy 1 mol X thu c di 6 mol CO
2
.
Vy cụng thc cu to ca X l:
A.HOOC-CH=CH-COOH B.CH
2
=CH-COOH. C.CH
3
COOH D.HCOOH.
11. Hai hp cht hu c (X) v (Y) cú cựng cụng thc phõn t C
2
H
4
O
2
. (X) cho c phn ng vi dung
dch NaOH nhng khụng phn ng vi Na, (Y) va cho c phn ng vi dung dch NaOH va phn
ng c vi Na. Cụng thc cu to ca (X) v (Y) ln lt l:
A. H-COOCH
3
v CH
3
COOH B. HO-CH
2
-CHO v CH
3
COOH
C. H-COOCH
3
v CH
3
-O-CHO D. CH
3
COOH v H-COOCH
3
5
12. Cht hu c A mch thng, cú cụng thc phõn t: C
4
H
8
O
2
. Cho 2,2 gam A phn ng va vi dung
dch NaOH, cụ cn dung dch sau phn ng thỡ thu c 2,05gam mui. Cụng thc cu to ỳng ca A
l:
A. CH
3
COOC
2
H
5
B. HCOOC
3
H
7
C. C
2
H
5
COOCH
3
D. C
3
H
7
COOH
13. Xỏc nh CTPT ca axit panmitic:
A. C
15
H
31
COOH B.C
17
H
33
COOH C. C
17
H
35
COOHD. C
17
H
31
COOH
TT NGHIP 2007
14. Axit no, n chc, mch h cú cụng thc chung l
A. C
n
H
2n-1
COOH (n 2). B. C
n
H
2n+1
COOH (n 0).
C. C
n
H
2n
(COOH)
2
(n 0). D. C
n
H
2n -3
COOH (n 2).
15. Thuc th dựng phõn bit gia axit axetic v ru etylic l
A. qu tớm. B. dung dch NaCl. C. dung dch NaNO
3
. D. kim loi Na.
16. Trung ho 6,0 gam mt axit cacboxylic no n chc, mch h cn dựng 100 ml dung dch
NaOH 1M. Cụng thc cu to ca axit l (Cho H = 1, C = 12, O = 16)
A. C
2
H
5
COOH. B. CH
2
= CHCOOH. C. CH
3
COOH. D. HCOOH.
17. Dóy gm hai cht u tỏc dng vi NaOH l
A. CH
3
COOH, C
6
H
5
NH
2
. B. CH
3
COOH, C
6
H
5
CH
2
OH.
C. CH
3
COOH, C
6
H
5
OH. D. CH
3
COOH, C
2
H
5
OH.
18. Cho 0,94 gam phenol tỏc dng va vi V ml dung dch NaOH 1M. Giỏ tr ca V l (H = 1, C = 12, O = 16)
A. 30 ml. B. 40 ml. C. 20 ml. D. 10 ml.
19. Cho hn hp X gm 0,2 mol CH
2
=CHCOOH v 0,1 mol CH
3
CHO. Th tớch H
2
( ktc) phn ng va vi hn
hp X l
A. 8,96 lớt. B. 4,48 lớt. C. 2,24 lớt. D. 6,72 lớt.
TT NGHIP 2008
20. Trong iu kin thớch hp, axit fomic (HCOOH) phn ng c vi
A. HCl. B. Cu. C. C
2
H
5
OH. D. NaCl.
21. Trung ho m gam axit CH
3
COOH bng 100 ml dung dch NaOH 1M. Giỏ tr ca m l
A. 9,0. B. 3,0. C. 12,0. D. 6,0.
22. phõn bit dung dch phenol (C
6
H
5
OH) v ru etylic (C
2
H
5
OH), ta dựng thuc th l
A. kim loi Na. B. qu tớm. C. nc brom. D. dung dch NaCl.
23. Axit axetic (CH
3
COOH) khụng phn ng vi
A. Na
2
SO
4
. B. NaOH. C. Na
2
CO
3
. D. CaO.
24. Cht phn ng c vi CaCO
3
l
A. CH
3
CH
2
OH. B. C
6
H
5
OH (phenol). C. CH
2
=CHCOOH. D. C
6
H
5
NH
2
(anilin).
25. Hai cht u phn ng vi dung dch NaOH l
A. CH
3
COOH v C
6
H
5
NH
2
(anilin). B. HCOOH v C
6
H
5
NH
2
(anilin).
C. CH
3
NH
2
v C
6
H
5
OH (phenol). D. HCOOH v C
6
H
5
OH (phenol).
26. trung ho dung dch cha 6 gam mt axit X (no, n chc, mch h) thỡ cn 100 ml dung dch NaOH
1M. Cụng thc ca X l (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
A. HCOOH. B. C
2
H
5
COOH. C. C
2
H
3
COOH. D. CH
3
COOH
27. Trong cỏc cht: phenol, etyl axetat, ancol etylic, axit axetic; s cht tỏc dng c vi dung dch NaOH l
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
28. Phn ng hoỏ hc no sau õy khụng xy ra?
A. 2C
2
H
5
OH + 2Na 2C
2
H
5
ONa + H
2
.
B. 2CH
3
COOH + 2Na 2CH
3
COONa + H
2
.
C. C
6
H
5
OH + CH
3
COOH CH
3
COOC
6
H
5
+ H
2
O.
D. CH
3
COOH + NaOH CH
3
COONa + H
2
O.
29. Hai cht u tỏc dng c vi phenol l
A. Na v CH
3
COOH. B. CH
3
COOH v Br
2
. C. Na v KOH. D. C
2
H
5
OH v NaOH.
30. Th tớch dung dch NaOH 1M cn dựng phn ng ht vi dung dch cha 0,1 mol
6
CH
3
COOH v 0,1 mol C
6
H
5
OH (phenol) l
A. 100 ml. B. 200 ml. C. 300 ml. D. 400 ml.
H 2007
A. 2007
31. Mnh khụng ỳng l:
A. CH
3
CH
2
COOCH=CH
2
cựng dóy ng ng vi CH
2
=CHCOOCH
3
.
B. CH
3
CH
2
COOCH=CH
2
tỏc dng vi dung dch NaOH thu c anehit v mui.
C. CH
3
CH
2
COOCH=CH
2
tỏc dng c vi dung dch Br
2
.
D. CH
3
CH
2
COOCH=CH
2
cú th trựng hp to polime.
32. Phỏt biu khụng ỳng l:
A. Axit axetic phn ng vi dung dch NaOH, ly dung dch mui va to ra cho tỏc dng vi khớ CO
2
li thu
c axit axetic.
B. Phenol phn ng vi dung dch NaOH, ly mui va to ra cho tỏc dng vi dung dch HCl li thu c
phenol.
C. Anilin phn ng vi dung dch HCl, ly mui va to ra cho tỏc dng vi dung dch NaOH li thu c
anilin.
D. Dung dch natri phenolat phn ng vi khớ CO
2
, ly kt ta va to ra cho tỏc dng vi dung dch NaOH
li thu c natri phenolat.
33. Hn hp X gm axit HCOOH v axit CH
3
COOH (t l mol 1:1). Ly 5,3 gam hn hp X tỏc dng vi 5,75
gam C
2
H
5
OH (cú xỳc tỏc H
2
SO
4
c) thu c m gam hn hp este (hiu sut ca cỏc phn ng este hoỏ u
bng 80%). Giỏ tr ca m l (cho H = 1, C = 12, O = 16)
A. 10,12. B. 6,48. C. 8,10. D. 16,20.
34. t chỏy hon ton a mol axit hu c Y c 2a mol CO
2
. Mt khỏc, trung hũa a mol Ycn va 2a
mol NaOH. Cụng thc cu to thu gn ca Y l
A. HOOC-CH
2
-CH
2
-COOH. B. C
2
H
5
-COOH.
C. CH
3
-COOH. D. HOOC-COOH.
35. Dung dch HCl v dung dch CH
3
COOH cú cựng nng mol/l, pH ca hai dung dch tng
ng l x v y. Quan h gia x v y l (gi thit, c 100 phõn t CH
3
COOH thỡ cú 1 phõn t in li)
A. y = 100x. B. y = 2x. C. y = x - 2. D. y = x + 2.
36. Dóy gm cỏc cht u tỏc dng vi AgNO
3
(hoc Ag
2
O) trong dung dch NH
3
, l:
A. anehit axetic, butin-1, etilen. B. anehit axetic, axetilen, butin-2.
C. axit fomic, vinylaxetilen, propin. D. anehit fomic, axetilen, etilen.
37. Khi thc hin phn ng este hoỏ 1 mol CH
3
COOH v 1 mol C
2
H
5
OH, lng este ln nht thu c l 2/3
mol. t hiu sut cc i l 90% (tớnh theo axit) khi tin hnh este hoỏ 1 mol CH
3
COOH cn s mol
C
2
H
5
OH l (bit cỏc phn ng este hoỏ thc hin cựng nhit )
A. 0,342. B. 2,925. C. 2,412. D. 0,456.
C. 2007
38. Cho cỏc cht sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiroxit. S cp cht tỏc
dng c vi nhau l
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
39. Cho 5,76 gam axit hu c X n chc, mch h tỏc dng ht vi CaCO
3
thu c 7,28 gam
mui ca axit hu c. Cụng thc cu to thu gn ca X l (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Ca = 40)
A. CH
2
=CH-COOH. B. CH
3
COOH. C. HCC-COOH. D. CH
3
-CH
2
-COOH.
40. Cho cht X tỏc dng vi mt lng va dung dch NaOH, sau ú cụ cn dung dch thu c cht rn
Y v cht hu c Z. Cho Z tỏc dng vi AgNO
3
(hoc Ag
2
O) trong dung dch NH
3
thu c cht hu c T. Cho
cht T tỏc dng vi dung dch NaOH li thu c cht Y. Cht X cú th l
A. HCOOCH=CH
2
. B. CH
3
COOCH=CH
2
.
C. HCOOCH
3
. D. CH
3
COOCH=CH-CH
3
.
41. un 12 gam axit axetic vi 13,8 gam etanol (cú H
2
SO
4
c lm xỳc tỏc) n khi phn ng t ti
trng thỏi cõn
bng, thu c 11 gam este. Hiu sut ca phn ng este hoỏ l (Cho H = 1; C = 12; O = 16)
A. 55%. B. 50%. C. 62,5%. D. 75%.
B. 2007
42. t chỏy hon ton 0,1 mol mt axit cacboxylic n chc, cn va V lớt O
2
( ktc), thu
c 0,3 mol
CO
2
v 0,2 mol H
2
O. Giỏ tr ca V l
A. 8,96. B. 11,2. C. 6,72. D. 4,48.
7
43. Cho cỏc cht: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol (ru) etylic (Z) v imetyl ete (T). Dóy gm cỏc
cht c sp xp theo chiu tng dn nhit sụi l
A. T, Z, Y, X. B. Z, T, Y, X. C. T, X, Y, Z. D. Y, T, X, Z
44. trung hũa 6,72 gam mt axit cacboxylic Y (no, n chc), cn dựng 200 gam dung dch NaOH 2,24%.
Cụng thc ca Y l (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
A. CH
3
COOH. B. HCOOH. C. C
2
H
5
COOH. D. C
3
H
7
COOH.
45. Cho cỏc cht: etyl axetat, anilin, ancol (ru) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoniclorua, ancol
(ru) benzylic, p-crezol. Trong cỏc cht ny, s cht tỏc dng c vi dung dch
NaOH l
A. 4. B. 6. C. 5. D. 3.
46. Dóy gm cỏc cht u phn ng vi phenol l:
A. dung dch NaCl, dung dch NaOH, kim loi Na. B. nc brom, anhirit axetic, dung dch NaOH.
C. nc brom, axit axetic, dung dch NaOH. D. nc brom, anehit axetic, dung dch NaOH
H 2008
A. 2008
47. Trung ho 5,48 gam hn hp gm axit axetic, phenol v axit benzoic, cn dựng 600 ml dung dch NaOH
0,1M. Cụ cn dung dch sau phn ng, thu c hn hp cht rn khan cú khi lng l
A. 8,64 gam. B. 6,84 gam. C. 4,90 gam. D. 6,80 gam.
B. 2008
48. Axit cacboxylic no, mch h X cú cụng thc thc nghim (C
3
H
4
O
3
)
n
, vy cụng thc phõn t ca X l
A. C
6
H
8
O
6
. B. C
3
H
4
O
3
. C. C
12
H
16
O
12
. D. C
9
H
12
O
9
.
49. Hp cht hu c no, a chc X cú cụng thc phõn t C
7
H
12
O
4
. Cho 0,1 mol X tỏc dng va vi 100 gam
dung dch NaOH 8% thu c cht hu c Y v 17,8 gam hn hp mui. Cụng thc cu to thu gn ca X l
A. CH
3
OOC(CH
2
)
2
COOC
2
H
5
. B. CH
3
COO(CH
2
)
2
COOC
2
H
5
.
C. CH
3
COO(CH
2
)
2
OOCC
2
H
5
. D. CH
3
OOCCH
2
COOC
3
H
7
.
50. Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, n chc X tỏc dng hon ton vi 500 ml dung dch gm KOH 0,12M v
NaOH 0,12M. Cụ cn dung dch thu c 8,28 gam hn hp cht rn khan. Cụng thc phõn t ca X l
A. C
2
H
5
COOH. B. CH
3
COOH. C. HCOOH. D. C
3
H
7
COOH
ESTE
1. Este no n chc cú cụng thc tng quỏt dng:
A. C
n
H
2n
O
2
(n

2) B. C
n
H
2n - 2
O
2
(n

2) C. C
n
H
2n + 2
O
2
(n

2) D. C
n
H
2n
O

(n

2)
2. Cụng thc phõn t tng quỏt ca este to bi ru no n chc v axit cacboxylic khụng no, cú mt
liờn kt ụi C=C, n chc l:
A. C
n
H
2n
O
2
. B. C
n
H
2n+2
O
2
. C. C
n
H
2n-2
O
2
. D. C
n
H
2n+1
O
2
.
3. Este c to thnh t axit no, n chc v ru no, n chc cú cụng thc tng quỏt l
A. C
n
H
2n

1
COOC
m
H
2m+1
B. C
n
H
2n

1
COOC
m
H
2m

1
C. C
n
H
2n +1
COOC
m
H
2m

1
D. C
n
H
2n +1
COOC
m
H
2m +1
4. Metyl Propionat l tờn gi ca hp cht cú cụng thc cu to :
A. HCOOC
3
H
7
. B. C
2
H
5
COOCH
3
C. C
3
H
7
COOH D. C
2
H
5
COOH
5. Metyl acrylat c iu ch t axit v ru no?
A/ CH
2
=C(CH
3
)COOH v C
2
H
5
OH B/ CH
2
=CH-COOH v C
2
H
5
OH
C/ CH
2
=C(CH
3
)COOH v CH
3
OH D/ CH
2
=CH-COOH v CH
3
OH
6. a, C
3
H
6
O
2
cú bao nhiờu ng phõn n chc mch h.
A. 4 ; B. 5; C. 6 ; D. 7
b, C
4
H
8
O
2
cú bao nhiờu ng phõn este.
A. 4 ; B. 5; C. 6 ; D. 7
7. Cho este cú cụng thc cu to: CH
2
= C(CH
3
) COOCH
3
.Tờn gi ca este ú l:
8
A. Metyl acrylat. B. Metyl metacrylat C. Metyl metacrylic. D. Metyl acrylic
8. un núng este HCOOCH
3

vi mt lng va dung dch NaOH, sn phm thu c l
A. CH
3
COONa v C
2
H
5
OH. B. HCOONa v CH
3
OH.
C. HCOONa v C
2
H
5
OH. D. CH
3
COONa v CH
3
OH.
9. Trong cỏc cht: phenol, etyl axetat, ancol etylic, axit axetic; s cht tỏc dng c vi dung dch
NaOH l
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
10. Khi thu phõn lipit trong mụi trng kim thỡ thu c mui ca axit bộo v
A. phenol. B. glixerol. C. ancol n chc. D. este n chc.
11. Thy phõn este E cú CTPT l C
4
H
8
O
2
(trong mt axit loóng) thu c 2 sn phm hu c X v Y. T
X cú th iu ch c Y bng mt phn ng duy nht. Tờn gi ca E l:
A. metyl propionat. B. propyl fomat.C. ancol etylic. D. etyl axetat.
12. Cht X cú cụng thc phõn t l C
4
H
8
O
2
. Khi X tỏc dng vi NaOH sinh ra cht Y cú cụng thc
C
2
H
3
O
2
Na. Cụng thc cu to ca Y l:
A. HCOOC
3
H
7
B. CH
3
COOC
2
H
5
C. C
2
H
5
COOCH
3
D. HCOOC
3
H
7
13. Thy phõn este cú cụng thc phõn t l C
4
H
8
O
2
trong dung dch NaOH thu c 2 cht hu c Y v
Z, trong ú Z cú t khi hi so vi H
2
bng 23. Tờn ca X l:
A. etyl axetat B. Metyl axetat C. Metyl propionat D. Propyl fomat
14. Thy phõn este X trong mụi trng kim, thu c natri axetat v ru etylic. Cụng thc ca X l
A. C
2
H
3
COOC
2
H
5
. B. C
2
H
5
COOCH
3
. C. CH
3
COOC
2
H
5
. D. CH
3
COOCH
3
.
15. Cht X cú cụng thc phõn t C
2
H
4
O
2
, cho cht X tỏc dng vi dung dch NaOH to ra mui v
nc. Cht X thuc loi
A. ru no a chc. B. axit no n chc.
C. este no n chc. D. axit khụng no n chc.
16. Cụng thc cu to ca glixerin l
A. HOCH
2
CH(OH)CH
2
OH. B. HOCH
2
CH
2
OH.
C. HOCH
2
CH(OH)CH
3
. D. HOCH
2
CH
2
CH
2
OH.
17. Khi thy phõn HCOOC
6
H
5
trong mụi trng kim d thỡ thu c:
A. 1 mui v 1 ancol B. 2 mui v nc C. 2 Mui D. 2 ru v nc
18. Khi x phũng húa tristearin ta thu c sn phm l
A. C
17
H
35
COONa v glixerol. B. C
15
H
31
COOH v glixerol.
C. C
17
H
35
COOH v glixerol. D. C
15
H
31
COONa v etanol.
19. Mt este cú cụng thc phõn t l C
4
H
6
O
2
, khi thu phõn trong mụi trng axit thu c
axetanehit. Cụng thc cu to thu gn ca este ú l
A. CH
2
=CH-COO-CH
3
. B. HCOO-C(CH
3
)=CH
2
.
C. HCOO-CH=CH-CH
3
. D. CH
3
COO-CH=CH
2
.
20.
Cho glixerol (glixerin) phn ng vi hn hp axit bộo gm C
17
H
35
COOH v C
15
H
31
HCOOH,
s
trieste c to ra ti a l
A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.
21. Thy phõn este cú cụng thc phõn t C
4
H
8
O
2
(vi xỳc tỏc axit), thu c 2 sn phm hu c X v
Y. T X cú th iu ch trc tip ra Y. Vy cht X l
A. ru metylic. B. etyl axetat. C. axit fomic. D. ru etylic.
22. Etyl fomiat cú th cho c phn ng vi cht no sau õy:
A. Dung dch NaOH B. Natri kim loi C. Ag
2
O/NH
3
D. C (A) v (C) u ỳng.
9
23. Hai hp cht hu c (X) v (Y) cú cựng cụng thc phõn t C
2
H
4
O
2
. (X) cho c phn ng vi dung
dch NaOH nhng khụng phn ng vi Na, (Y) va cho c phn ng vi dung dch NaOH va phn
ng c vi Na. Cụng thc cu to ca (X) v (Y) ln lt l:
A. H-COOCH
3
v CH
3
COOH B. HO-CH
2
-CHO v CH
3
COOH
C. H-COOCH
3
v CH
3
-O-CHO D. CH
3
COOH v H-COOCH
3
.
24. Thy phõn hon ton 8,8 gam mt este n chc, mch h X vi 100ml dung dch KOH 1M (va
) thu c 4,6 gam ancol Y. Tờn gi ca X l:
A. Etyl fomat B. Etyl propionat C. Etyl axetat D. Propyl axetat.
25. Cht hu c A mch thng, cú cụng thc phõn t: C
4
H
8
O
2
. Cho 2,2 gam A phn ng va vi dung
dch NaOH, cụ cn dung dch sau phn ng thỡ thu c 2,05gam mui. Cụng thc cu to ỳng ca A
l:
A. CH
3
COOC
2
H
5
B. HCOOC
3
H
7
C. C
2
H
5
COOCH
3
D. C
3
H
7
COOH
26. X phũng húa 8,8 gam etyl axetat bng 200 ml dung dch NaOH 0,2M. Sau khi phn ng xy ra hon
ton, cụ cn dung dch thu c cht rn khan cú khi lng l:
A. 8,56 gam. B. 3,28 gam. C. 10,4 gam. D. 8,2 gam.
27. Cho tt c cỏc ng phõn n chc, mch h, cú cựng cụng thc phõn t C
2
H
4
O
2
ln lt tỏc
dng vi: Na, NaOH, NaHCO
3
. S phn ng xy ra l
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3
28. X l mt este no n chc, cú t khi hi i vi CH
4
l 5,5. Nu em un 2,2 gam este X vi
dung dch NaOH (d), thu c 2,05 gam mui. Cụng thc cu to thu gn ca X l:
A. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
. B. C
2
H
5
COOCH
3
.
C. CH
3
COOC
2
H
5
. D. HCOOCH(CH
3
)
2
29. X phũng hoỏ hon ton 17,24 gam cht bộo cn va 0,06 mol NaOH. Cụ cn dung dch sau
phn ng thu c khi lng x phũng l
A. 17,80 gam. B. 18,24 gam. C. 16,68 gam. D. 18,38 gam.
30. Cho 10,4 gam hn hp X gm axit axetic v etyl axetat tỏc dng va vi 150 gam dung dch
NaOH 4%. Thnh phn % khi lng ca etyl axetat trong hn hp bng:
A. 22% B. 42,3% C. 57,7% 88%
31. X l este ca axit n chc v ru n chc. x phũng húa hon ton 1,29 gam X cn dựng va
15ml dung dch KOH 1M thu c cht A v B. t chỏy hon ton mt lng cht B thy sinh ra
2,24lit CO
2
(ktc) v 3,6 gam nc. Cụng thc cu to ca X l:
A. CH
2
=CHCOOCH
3
B. CH
3
COOCH
3
C. CH
3
CH
2
COOCH
3
D. CH
3
COOC
2
H
5
32. Một este no đơn chức E có phân tử lợng là 88. Cho 17,6 gam E tác dụng với 300ml dung dịch
NaOH 1M . Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc 23,2g chất rắn khan . biết phản ứng xảy ra hoàn
toàn . CTCT của E là:
A. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
. B. CH
3
CH
2
COOCH
3
. C. HCOOCH(CH
3
)
2
. D. CH
3
COOC
2
H
5
.
33. Cho 0,1mol 1 este A vào 50 gam dung dịch NaOH 10% đun nóng đến khi este phản ứng hoàn toàn
(Các chất bay hơi không đáng kể) dung dịch thu đợc có khối lợng 58,6g. Chng khô dung dịch thu đợc
10,4gam chất rắn khan. Công thức của A
A. H-COOCH
2
-CH=CH
2
B. C
2
H
5
-COOCH
3
C. CH
2
=CH-COOCH
3
D. CH
3
-COO-CH=CH
2
34. X là este có công thức là : C
4
H
8
O
2
. Khi thuỷ phân 4,4 gam X trong 150ml dd NaOH 1M khi cô cạn
dd sau p thu đợc 7,4 gam chất rắn. Vậy công thức cấu tạo của X là :
A, CH
3
COOC
2
H
5


B, HCOOC
3
H
7
C,C
2
H
5
-COOCH
3
D,C
4
H
9
-COOH
35. t chỏy hon ton 2 th tớch mt este A to thnh 8 th tớch CO
2
v 8 th tớch hi nc. Cỏc th tớch
khớ v hi c o trong cựng iu kin. Cụng thc phõn t ca A l
A. C
2
H
4
O
2
. B. C
3
H
6
O
2
. C. C
4
H
8
O
2
. D. C
5
H
10
O
2
.
10
36. t chỏy ht 10ml th tớch hi mt hp cht hu c X cn dựng 30ml O
2
, sn phm thu c ch
gm CO
2
v H
2
O cú th tớch bng nhau v bng th tớch O
2
ó phn ng. X l:
A. C
3
H
6
O
2
. B. C
4
H
8
O
3
. C. C
3
H
6
O
3
. D. C
2
H
4
O
2
.
37. t chỏy hon ton 3,7 gam mt este n chc X thu c 3,36 lớt CO
2
(ktc) v 2,7 gam nc.
Cụng thc phõn t ca X l:
A. C
3
H
6
O
2
. B. C
4
H
8
O
3
. C. C
3
H
6
O
3
. D. C
2
H
4
O
2
.
38. Hỗn hợp A gồm một axit no đơn chức mạch hở và một este no đơn chức mạch hở. Để phản ứng vừa
hết với m gam A cầ 400ml dung dịch NaOH 0,5M. Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam A thu đợc 0,6 mol
CO
2
thì số gam H
2
O thu đợc là
A. 1,08g. B. 10,8g. C. 2,16g. D. 21,6g
39. Cho lợng CO
2
thu đợc khi đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp 2 este HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
qua 2 lít dung dịch NaOH 0,4M thu đợc hỗn hợp 2 muối . Khối lợng hỗn hợp muối là
A. 50,4g. B. 84,8g. C. 54,8g. D. 67,2g
40. Khi cho mt este X thy phõn trong mụi trng kim thu c mt cht rn Y v hi ru Z. em
cht rn Y tỏc dng vi dd H
2
SO
4
un núng thu c axit axetic. Cũn em oxi húa ru Z thu c
andehit T (T có khả năng tráng bạc theo tỷ lệ 1:4). Vy cụng thc cu to ca X l:
A, CH
3
COOC
2
H
5


B, HCOOC
3
H
7
C, C
2
H
5
-COOCH
3
D, CH
3
COO CH
3

41. t chỏy hon ton hn hp X gm 2 este no n chc ta thu c 1,8g H
2
O. Thy phõn hon ton
hn hp 2 este trờn ta thu c hn hp Y gm mt ru v axit. Nu t chỏy 1/2 hn hp Y thỡ th
tớch CO
2
thu c ktc l:
A. 2,24 lớt B. 3,36 lớt C. 1,12 lớt D. 4,48 lớt
42. Thu phõn hon ton 444 gam mt lipit thu c 46 gam glixerol (glixerin) v hai loi axit bộo.
Hai loi axit bộo ú l (cho H = 1, C = 12, O = 16)
A. C
15
H
31
COOH v C
17
H
35
COOH. B. C
17
H
33
COOH v C
15
H
31
COOH.
C. C
17
H
31
COOH v C
17
H
33
COOH. D. C
17
H
33
COOH v C
17
H
35
COOH.
43. Trong mt bỡnh kớn cha hi cht hu c X (cú dng C
n
H
2n
O
2
) mch h v O
2
(s mol O
2
gp
ụi s mol cn cho phn ng chỏy) 139,9
o
C, ỏp sut trong bỡnh l 0,8 atm. t chỏy hon ton X
sau ú a v nhit ban u, ỏp sut trong bỡnh lỳc ny l 0,95 atm. X cú cụng thc phõn t l
A. C
2
H
4
O
2
. B. CH
2
O
2
. C. C
4
H
8
O
2
. D. C
3
H
6
O
2
.
44. Hai este n chc X v Y l ng phõn ca nhau. Khi hoỏ hi 1,85 gam X, thu c th tớch
hi ỳng bng th tớch ca 0,7 gam N
2
(o cựng iu kin). CTCT thu gn ca X v Y l:
A. HCOOC
2
H
5
v CH
3
COOCH
3.
B. C
2
H
3
COOC
2
H
5
v C
2
H
5
COOC
2
H
3.
C. C
2
H
5
COOCH
3
v HCOOCH(CH
3
)
2.
D. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
v CH
3
COOC
2
H
5.
45. Khi t chỏy hon ton 4,4 gam cht hu c X n chc thu c sn phm chỏy ch gm
4,48 lớt CO
2
( ktc) v 3,6 gam nc. Nu cho 4,4 gam hp cht X tỏc dng vi dung dch NaOH
va n khi phn ng hon ton, thu c 4,8 gam mui ca axit hu c Y v cht hu c Z. Tờn
ca X l (Cho H = 1; C = 12; O =16; Na = 23)
A. etyl propionat. B. metyl propionat. C. isopropyl axetat. D. etyl axetat.
46. Este X khụng no, mch h, cú t khi hi so vi oxi bng 3,125 v khi tham gia phn ng x phũng
hoỏ to ra mt anehit v mt mui ca axit hu c. Cú bao nhiờu cụng thc cu to phự hp vi X?
(Cho H = 1; C = 12; O =16)
A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.
CACBOHRAT
1. Glucoz cú cụng thc no sau õy:
A.CH
2
OH-(CHOH)
4
-CHO B. C
6
H
12
O
6
C.C
6
(H
2
O)
6
D.C 3 cụng thc trờn.
2. c im no sau õy khụng phi ca glucoz:
11
A.Cú 5 nhúm OH 5 nguyờn t cacbon k cn. B. Cú kh nng to este cú cha 5 gc axit.
C. Cú mch cacbon phõn nhỏnh. D.Cú phn ng trỏng gng do cú nhúm CHO
3. Glucoz v fructoz l:
A.Disaccarit B.Ru v xeton. C.ng phõn D.Andehit v axit
4. Glucoz khụng thuc loi:
A. hp cht tp chc B. Cacbohirat C. MonosaccaritD. isaccarit
5. Cht khụng cú kh nng phn ng vi dung dch AgNO
3
/NH
3
(un núng gii phúng Ag) l:
A. axit axetic B. Axit fomic C. Glucoz D. fomandehit
6. chng minh trong phõn t ca glucoz cú nhiu nhúm hiroxyl, ngi ta cho dung dch glucoz
phn ng vi
A. kim loi Na. B. AgNO
3
(hoc Ag
2
O) trong dung dch NH
3
, un núng.
C. Cu(OH)
2
trong NaOH, un núng. D. Cu(OH)
2
nhit thng.
7. Saccaroz v fructoz u thuc loi:
A. polisaccarit B. Cacbohirat C. MonosaccaritD. isaccarit
8. Cht thuc loi isaccarit l
A. glucoz. B. saccaroz. C. xenluloz. D. fructoz
9. Khi thy phõn saccaroz thỡ thu c :
A. Glucoz B. Glucoz v fructoz C. Fructoz D. Ru etylic
10. Cht khụng tham gia phn ng thy phõn l:
A. saccaroz B. xenluloz C. fructoz D. tinh bt.
11. un núng xenluloz trong dung dch axit vụ c, thu c sn phm l
A. saccaroz. B. glucoz. C. fructoz. D. mantoz
12. Saccaroz v glucoz u cú phn ng
A. vi Cu(OH)
2
, un núng trong mụi trng kim, to kt ta gch.
B. vi dung dch NaCl.
C. vi Cu(OH)
2
nhit thng, to thnh dung dch mu xanh lam.
D. thu phõn trong mụi trng axit.
13. Mt cht khi thu phõn trong mụi trng axit, un núng khụng to ra glucoz. Cht ú l
A. saccaroz. B. protein. C. xenluloz. D. tinh bt.
14. Phỏt biu khụng ỳng l
A. Dung dch fructoz ho tan c Cu(OH)
2
.
B. Thy phõn (xỳc tỏc H
+
, t
o
) saccaroz cng nh mantoz u cho cựng mt monosaccarit.
C. Sn phm thy phõn xenluloz (xỳc tỏc H
+
, t
o
) cú th tham gia phn ng trỏng gng.
D. Dung dch mantoz tỏc dng vi Cu(OH)
2

khi un núng cho kt ta Cu
2
O
15. Gluxit (cacbohirat) ch cha hai gc glucoz trong phõn t l
A. saccaroz. B. tinh bt. C. mantoz. D. xenluloz.
16. Dóy cỏc cht no cú th cho phn ng trỏng gng:
A.Andehit axetic, saccaroz, glucoz. B.Glucoz, axit fomic, mantoz.
C.Glucoz, saccaroz, fructoz. D.Fomanehit, tinh bt, glucoz.
17. Tinh bt, xenluloz, saccaroz, mantoz u cú kh nng tham gia phn ng
A. ho tan Cu(OH)
2
. B. trựng ngng. C. trỏng gng. D. thy phõn.
18. Cho s chuyn hoỏ: Glucoz X Y CH
3
COOH. Hai cht X, Y ln lt l
A. CH
3
CH
2
OH v CH
2
=CH
2
. B. CH
3
CHO v CH
3
CH
2
OH.
C. CH
3
CH
2
OH v CH
3
CHO. D. CH
3
CH(OH)COOH v CH
3
CHO.
19. Cho s chuyn hoỏ: Tinh bt X Y CH
3
COOH. Hai cht X, Y ln lt l
A. glucoz v ancol etylic B. mantoz v glucoz
C. glucoz v etyl axetat D. ancol etylic v andehit axetic.
20. Nhn bit glucoz bng phn ng no sau õy:
A.Phn ng trỏng gng B.Phn ng vi H
2
. C.un núng vi Cu(OH)
2
D.C A v C.
12
21. Cho cỏc dung dch: glucoz, glixerol, fomandehit, etanol. Cú th dựng thuc th no sau õy phõn
bit c c 4 dung dch trờn?
A. Cu(OH)
2
B. Na kim loi C. Nc brom D. Dd AgNO
3
/NH
3
22. Cho cỏc dung dch: glucoz, glixerol, etanol, axit axetic. Cú th dựng nhng thuc th no sau õy
phõn bit c c 4 dung dch trờn?
A. Cu(OH)
2
B. Qu tớm v Cu(OH)
2
C. Qu tớm D. Dd AgNO
3
/NH
3
23. Cho cỏc dung dch: glucoz, fomandehit, etanol, axit axetic. Cú th dựng nhng thuc th no sau
õy phõn bit c c 4 dung dch trờn?
A. Cu(OH)
2
B. Qu tớm v Cu(OH)
2
C. Qu tớm D. Dd AgNO
3
/NH
3
24. phõn bit cỏc dung dch glucoz, saccaroz v andehit axetic cú th dựng dóy no sau õy lm
thuc th?
A. Cu(OH)
2
v AgNO
3
/NH
3
B. Nc brom v NaOH
C. HNO
3
v AgNO
3
/NH
3
D. AgNO
3
/NH
3
v NaOH
25. Ch dựng Cu(OH)
2
cú th phõn bit c tt c cỏc dung dch riờng bit sau:
A. glucoz, mantoz, glixerin (glixerol), anehit axetic.
B. lũng trng trng, glucoz, fructoz, glixerin (glixerol).
C. saccaroz, glixerin (glixerol), anehit axetic, ru (ancol) etylic.
D. glucoz, lũng trng trng, glixerin (glixerol), ru (ancol) etylic.
26. Lng glucoz cn dựng to ra 1,82 gam sobitol vi hiu sut 80% l
A. 2,25 gam. B. 1,80 gam. C. 1,82 gam. D. 1,44 gam.
27. Khi lờn men 360 gam glucoz vi hiu sut 100%, khi lng ancol etylic thu c l
(Cho H = 1, C = 12, O = 16)
A. 92 gam. B. 184 gam. C. 138 gam. D. 276 gam.
28. Thy phõn 324 gam tinh bt vi hiu sut ca phn ng 75%, khi lng glucoz thu c l (Cho
H = 1, C = 12, O = 16)
A. 360 gam. B. 270 gam. C. 300 gam. D. 250 gam.
29. Cho dóy cỏc cht: C
2
H
2
, HCHO, HCOOH, CH
3
CHO, (CH
3
)
2
CO, C
12
H
22
O
11

(mantoz). S
cht trong dóy tham gia c phn ng trỏng gng l:
A. 3. B. 6. C. 5. D. 4.
30. Xenluloz trinitrat c iu ch t xenluloz v axit nitric c cú xỳc tỏc axit sunfuric c, núng.
cú 29,7 kg xenluloz trinitrat, cn dựng dung dch cha m kg axit nitric (hiu sut phn ng t
90%). Giỏ tr ca m l (cho H = 1, C =12, N = 14, O = 16)
A. 42 kg. B. 10 kg. C. 30 kg. D. 21 kg.
31. Cho 50ml dung dch glucoz cha rừ nng tỏc dng vi mt lng d AgNO
3
(hoc Ag
2
O)
trong dung dch NH
3
thu c 2,16 gam bc kt ta. Nng mol (hoc mol/l) ca dung dch glucoz
ó dựng l (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Ag = 108)
A. 0,20M. B. 0,10M. C. 0,01M. D. 0,02M.
32. Cho cỏc cht: ru (ancol) etylic, glixerin (glixerol), glucoz, imetyl ete v axit fomic. S
cht tỏc dng c vi Cu(OH)
2
l
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
13
HP CHT CHA NIT
1. Cho cỏc cht: etylamin (C
2
H
5
NH
2
), phenylamin (C
6
H
5
NH
2
), ammoniac (NH
3
). Th t tng dn lc
baz c xp theo dóy:
A. NH
3
< C
2
H
5
NH
2
< C
6
H
5
NH
2
B. C
2
H
5
NH
2
< NH
3
< C
6
H
5
NH
2
C. C
6
H
5
NH
2
< NH
3
< C
2
H
5
NH
2
D. C
6
H
5
NH
2
< C
2
H
5
NH
2
< NH
3
2. Cú th nhn bit CH
3
NH
2
bng cỏch no trong cỏc cỏch sau õy:
A. Nhn bit bng mựi
B. Thờm vi git dung dch H
2
SO
4
C. Thờm vi git dung dch Na
2
CO
3
D. a a thy tinh ó nhỳng vo dung dch HCl m c lờn phớa trờn ming l ng dung
dch CH
3
NH
2
m c.
3. Hp cht (CH
3
)
2
CH NH
2
cú tờn gi l:
A. Metyletylamin B. Etylmetylamin C. Isopropanamin D. Isopropylamin
4. Trong cỏc hp cht sau, cht no cú lc baz yu nht?
A. C
6
H
5
NH
2
B. C
6
H
5
CH
2
- NH
2
C. (C
6
H
5
)
2
NH
2
D. NH
3
5.Trong cỏc tờn gi di õy, tờn gi no khụng phự hp vi hp cht H
2
N CH(CH
3
) COOH?
A. Axit 2 aminopropanoic B. Anilin C. Alanin D. Axit

- aminopropionic
6. Trong cỏc nhn xột di õy, nhn xột no ỳng?
A. Dung dch cỏc aminoaxit u lm i mu qu tớm sang
B. Dung dch cỏc aminoaxit u lm i mu qu tớm sang xanh
C. Dung dch cỏc aminoaxit u khụng lm qu tớm i mu
D. Dung dch cỏc aminoaxit cú th lm i mu qu tớm sang hoc sang xanh hoc khụng lm
qu tớm i mu.
7. ng vi cụng thc C
4
H
9
NO
2
cú bao nhiờu aminoaxit l ng phõn ca nhau:
A. 3 B. 5 C. 4 D. 6
8. nhn ra ba dung dch cht hu c: H
2
NCH
2
COOH, CH
3
CH
2
COOH v CH
3
(CH
2
)
3
NH
2
ch cn
dựng mt húa cht no:
A. NaOH B. HCl C. CH
3
OH/HCl D. Qu tớm
9. Hp cht no sau õy thuc loi ipeptit:
A. H
2
N CH
2
CONH CH
2
CONH - CH
2
COOH
B. H
2
N CH
2
CONH CH(CH
3
)COOH
C. H
2
N CH
2
CH
2
CONH - CH
2
CH
2
COOH
D. H
2
N CH
2
CH
2
CONH - CH
2
COOH
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét