Thứ Ba, 22 tháng 4, 2014

Một số giảipháp nhằm nâng cao hiệu quả kinh doanh nghiệp vụ bảo hiểm hoả hoạn tạicông ty bảo hiểm Hà nội để nghiên cứu


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Một số giảipháp nhằm nâng cao hiệu quả kinh doanh nghiệp vụ bảo hiểm hoả hoạn tạicông ty bảo hiểm Hà nội để nghiên cứu": http://123doc.vn/document/569711-mot-so-giaiphap-nham-nang-cao-hieu-qua-kinh-doanh-nghiep-vu-bao-hiem-hoa-hoan-taicong-ty-bao-hiem-ha-noi-de-nghien-cuu.htm


lụt, đổ vỡ Tất cả những hiểm hoạ bất khả kháng luôn đe doạ chúng ta và tài
sản của chúng ta vẫn hiện hữu và cũng cha bao giờ bị loại trừ một cách tuyệt
đối. Rủi ro chỉ có thể xử lý hoặc giảm thiểu nhiều hay ít tuỳ thuộc vào nỗ lực
của xã hội và của mỗi chúng ta. Khi rủi ro xảy ra, trách nhiệm của tất cả chúng
ta là giảm thiểu thiệt hại, phục hồi nhanh nhất mất mát về ổn định cuộc sống,
mang lại sự bình yên và hạnh phúc cho con ngời.
Con ngời sẽ có đợc sự tự tin, thanh thản tâm trí khi đã có bảo hiểm, sẽ đợc
bồi thờng tổn thất, mất mát, hay thực hiện các kế hoạch tài chính của mình.
Tham gia bảo hiểm là thể hiện cuộc sống biết kế hoạch hóa của chúng ta và nó
thực sự cần thiết đối với tất cả chúng ta.
2. Các loại hình bảo hiểm
Căn cứ tính chất hoạt động, bảo hiểm chia thành bảo hiểm xã hội, bảo
hiểm y tế và bảo hiểm thơng mại.
Bảo hiểm y tế và bảo hiểm xã hội do nhà nớc tổ chức và quản lý thống
nhất (bộ Lao động thơng binh xã hội và bộ Y tế ) chịu trách nhiệm.
Bảo hiểm thơng mại do bộ Tài chính quản lý (có nớc do ngân hàng nhà n-
ớc quản lý. Bảo hiểm thơng mại hoạt động kinh doanh, do đó có nhiều tổ chức
của các thành phần kinh tế cùng tham gia; Nhà nớc quản lý hoạt động bảo hiểm
thơng mại thông qua luật, các văn bản pháp quy, các điều lệ; thông qua xét
duyệt hình thành cũng nh giải thể các tổ chức, kiểm tra hoạt động của các tổ
chức có phù hợp với luật pháp điều lệ
Bảo hiểm thơng mại còn đợc gọi là bảo hiểm rủi ro hay bảo hiểm kinh
doanh, đợc hiểu là sự kết hợp giữa hoạt động kinh doanh và việc quản lý các rủi
ro. Manh nha của hoạt động này có từ rất lâu trong lịch sử văn minh nhân loại.
Xã hội ngày càng phát triển với các cuộc cách mạng công nghiệp, đến cuộc
cách mạng thông tin thì bảo hiểm cũng ngày càng khẳng định vai trò của mình
trong mọi hoạt động xã hội của con ngời bởi rủi ro nhiều hơn và các nhu cầu về
an toàn cũng lớn hơn.
Trên thị trờng bảo hiểm thế giới cũng nh Việt Nam hiện nay có rất nhiều
nghiệp vụ (sản phẩm) bảo hiểm khác nhau:
Bảo hiểm cháy và rủi ro đặc biệt;
Bảo hiểm hàng hoá xuất nhập khẩu; nội địa.
Bảo hiểm thân tàu;
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ tàu;
Bảo hiểm xe cơ giới;
Bảo hiểm tai nạn con ngời;
Bảo hiểm xây dựng- lắp đặt;
Bảo hiểm thăm dò và khai thác dầu khí;
Bảo hiểm sinh mạng cá nhân ;
Bảo hiểm nhân thọ;
Bảo hiểm cây trồng;
Bảo hiểm chăn nuôi;
Bảo hiểm sắc đẹp;

Các sản phẩm trên đều đợc phân loại theo từng đặc trng riêng. Tuỳ thuộc
vào mục đích nghiên cứu và quản lý nghiệp vụ, sẽ có các tiêu thức khác nhau
đợc lấy làm căn cứ phân loại. Chẳng hạn theo đối tợng bảo hiểm, các nghiệp vụ
bảo hiểm có thể đợc sắp xếp vào các loại: bảo hiểm tài sản, bảo hiểm trách
nhiệm dân sự, hay bảo hiểm con ngời.
Với các đặc trng kỹ thuật tơng đối giống nhau, ngời ta có thể ghép bảo
hiểm tài sản và bảo hiểm trách nhiệm dân sự vào trong bảo hiểm thiệt hại.
Trong khi đó bảo hiểm con ngời có thể phân tích thành bảo hiểm con ngời phi
nhân thọ và bảo hiểm nhân thọ. Cũng căn cứ vào đối tợng đợc bảo hiểm, nhng
có thể sắp xếp các nghiệp vụ bảo hiểm thơng mại thành: bảo hiểm hàng hải,
bảo hiểm phi hàng hải, bảo hiểm trách nhiệm pháp lý, bảo hiểm xe cơ giới
hoặc phân loại thành bảo hiểm nhân thọ hoặc bảo hiểm phi nhân thọ trong đó
bảo hiểm phi nhân thọ bao gồm các nghiệp vụ về bảo hiểm tài sản, về trách
nhiệm dân sự, và các nghiệp vụ bảo hiểm con ngời phi nhân thọ khác.
a. Bảo hiểm tài sản:
Đây là loại bảo hiểm mà đối tợng bảo hiểm là tài sản (cố định hay lu
động) của ngời đợc bảo hiểm. Ví dụ nh: bảo hiểm cháy và các rủi ro đặc biệt,
bảo hiểm xây dựng và lắp đặt, bảo hiểm cho thiệt hại vật chất xe cơ giới, bảo
hiểm cho hàng hoá của chủ hàng trong quá trình vận chuyển
b. Bảo hiểm con ngời
Tất cả các nghiệp vụ bảo hiểm có đối tợng đợc bảo hiểm là tuổi thọ, tính
mạng, tình trạng sức khoẻ của con ngời hoặc các sự kiện liên quan đến cuộc
sống của con ngời và có ảnh hởng đến cuộc sống của con ngời đợc xếp vào bảo
hiểm con ngời. Đó là các nghiệp vụ bảo hiểm nh: bảo hiểm tai nạn cá nhân, bảo
hiểm sinh mạng, bảo hiểm nằm viện phẫu thuật, bảo hiểm khách du lịch, bảo
hiểm nhân thọ
Đặc điểm chung của các loại bảo hiểm con ngời là khi thanh toán tiền
bảo hiểm nguyên tắc khoán đợc áp dụng. Tức là về nguyên tắc chung, số tiền
chi trả bảo hiểm sẽ dựa vào qui định chủ quan của hợp đồng và số tiền bảo
hiểm đợc thoả thuận khi ký kết hợp đồng chứ không dựa vào thiệt hại thực tế.
Tính mạng con ngời là vô giá, không thể xác định đợc bằng một khoản tiền nào
đấy. Bởi vậy việc thanh toán tiền bảo hiểm trong các trong các nghiệp vụ bảo
hiểm con ngời chỉ mang tính trợ giúp về tài chính khi không may gặp rủi ro.
Trong bảo hiểm con ngời, thuật ngữ chi trả bảo hiểm đợc sử dụng thay thế
cho bồi thờng bảo hiểm trong bảo hiểm thiệt hại.
Tuy nhiên trong các nghiệp vụ bảo hiểm con ngời, các chi phí y tế phát
sinh cũng nằm trong phạm vi đợc bảo hiểm, cho nên thực tế bảo hiểm con ngời
vẫn dựa vào các chi phí thực tế phát sinh để xác định số tiền chi trả và nguyên
tắc bồi thờng cũng đợc áp dụng kết hợp trong loại bảo hiểm này.
Khác với các bảo hiểm tài sản, trong bảo hiểm con ngời mỗi một đối t-
ợng bảo hiểm có thể đồng thời đợc bảo hiểm bằng nhiều hợp đồng với một
hoặc nhiều ngời bảo hiểm khác nhau. Khi có sự cố bảo hiểm, việc trả tiền bảo
hiểm của từng hợp đồng bảo hiểm độc lập nhau. Chẳng hạn anh A mua 2 hợp
đồng bảo hiểm sinh mạng cá nhân với số tiền bảo hiểm là 10 triệu đồng và bảo
hiểm nằm viện phẫu thuật với số tiền bảo hiểm là 5 triệu đồng. Trong một vụ
tai nạn anh bị thơng nặng phải vào viện phẫu thuật sau đó chết. Trong trờng
hợp này ngời thừa kế hợp pháp của anh A sẽ nhận đợc khoản tiền cao nhất bằng
10+5 =15 triệu đồng.
c. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
Bên cạnh các nghiệp vụ bảo hiểm tài sản và bảo hiểm con ngời còn có
các nghiệp vụ bảo hiểm trách nhiệm nh; bảo hiểm TNDS chủ xe cơ giới, bảo
hiểm TN của chủ thuê lao động, bảo hiểm trách nhiệm sản phẩm, bảo hiểm
trách nhiệm công cộng Theo luật dân sự, trách nhiệm dân sự của một chủ thể
(nh chủ tài sản, chủ doanh nghiệp, chủ nghề nghiệp ) đợc hiểu là trách nhiệm
phải bồi thờng thiệt hại về tài sản, về con ngời gây ra cho ngời khác do lỗi của
ngời chủ đó. Trách nhiệm dân sự bao gồm trách nhiệm dân sự trong hợp đồng
và trách nhiệm dân sự ngoài hợp đồng. Thông thờng các dịch vụ bảo hiểm cung
cấp sự bảo đảm cho các trách nhiệm dân sự ngoài hợp đồng.
Vì đối tợng đợc bảo hiểm là phần trách nhiệm dân sự phát sinh của ngời
đợc bảo hiểm đối với ngời bị thiệt hại (một ngời thứ ba khác) nên trong loại
bảo hiểm này ngời đợc bảo hiểm là ngời có trách nhiệm dân sự cần đợc bảo
hiểm và cũng thờng là ngời tham gia bảo hiểm. Còn ngời thụ hởng quyền lợi
bảo hiểm lại là những ngời thứ ba khác. Ngời thứ ba trong bảo hiểm trách
nhiệm dân sự là những ngời có tính mạng, tài sản bị thiệt hại trong sự cố bảo
hiểm và đợc quyền nhận bồi thờng từ ngời bảo hiểm với t cách là ngời thụ h-
ởng. Ngời thứ ba có quan hệ về mặt trách nhiệm dân sự với ngời đợc bảo hiểm
nhng chỉ có mối quan hệ gián tiếp với ngời bảo hiểm.
Mặc dù đối tợng bảo hiểm của lọại này là trừu tợng khi hợp đồng đợc ký
kết. Tuy vậy, trách nhiệm bồi thờng của bảo hiểm vẫn căn cứ vào các thiệt hại
thực tế xảy ra cho ngời thứ ba. Vì vậy bảo hiểm trách nhiệm dân sự cũng đợc
coi là bảo hiểm thiệt hại nh bảo hiểm tài sản và cũng áp dụng một số nguyên
tắc nh : nguyên tắc bồi thờng, nguyên tắc thế quyền hợp pháp.
3. Giới thiệu chung về bảo hiểm hoả hoạn
Bảo hiểm hoả hoạn cũng nh bất kỳ nghiệp vụ bảo hiểm nào khác, cũng
đều ra đời bắt nguồn từ thực tế là con ngời luôn luôn phải vật lộn với rủi ro.
Nhiều loại rủi ro đợc xuất hiện vẫn tồn tại và chi phối cuộc sống của con ngời.
Hơn nữa, sự phát triển của con ngời phần nào đã hạn chế kiểm soát đợc rủi ro
này nhng lại làm tăng mức độ trầm trọng của rủi ro khác hoặc làm phát sinh
nhiều loại rủi ro mới. Chính sự đe doạ trực tiếp của rủi ro mà bảo hiểm hoả
hoạn ra đời nh một tất yếu khách quan.
Vào thời trung đại rồi phục hng, ở Châu Âu vẫn cha có hệ thống phòng
cháy nào hữu hiệu hơn hệ thống sử dụng từ thời các hoàng đế La Mã trị vì.
Phải đến năm 1666, sau khi chứng kiến đám cháy khủng khiếp ở thủ đô
Luân Đôn, ngời dân Anh mới nhận thức đợc tầm quan trọng của của việc thiết
lập hệ thống phòng cháy-chữa cháy và bồi thờng cho ngời bị thiệt hại một cách
hữu hiệu. Đám cháy lớn kéo dài bảy ngày, tám đêm bắt đầu từ chủ nhật
2/9/1666 cho tới ngày 9/9/1666 đã để lại một tổn thất vô cùng to lớn: thiêu hủy
hoàn toàn 13.200 ngôi nhà, 87 nhà thờ trong đó có cả trụ sở của Lloyds và nhà
thờ Saint Paul. Mức độ nghiêm trọng của thảm họa này đã dẫn tới sự ra đời của
công ty bảo hiểm hỏa hoạn đầu tiên tại nớc Anh.
Vào năm 1667 văn phòng bảo hiểm hỏa hoạn đầu tiên đợc thành lập với
tên gọi rất đơn giản The fire office với tiền thân là những ngời lính cứu hỏa
Luân Đôn. Năm 1684, Công ty bảo hiểm hỏa hoạn đầu tiên ra đời lấy tên là
Friendly Society Fire Office, Công ty hoạt động trên nguyên tắc tơng hỗ và
hệ thống chi phí cố định, ngời đợc bảo hiểm phải chịu một phần thiệt hại xảy
ra. Sau đó hàng loạt các công ty bảo hiểm hỏa hoạn khác ra đời ở Anh nh:
Amicable (1696), Sun (1710), Union (1714) và vẫn hoạt động cho đến ngày
nay. Sau công ty bảo hiểm hỏa hoạn đầu tiên ở Anh, bảo hiểm hỏa hoạn mở
rộng sang các nớc khác trên lục địa Châu Âu. Ngay từ năm 1677 tại Hambourg
(Đức) đã thành lập quỹ hỏa hoạn đầu tiên của thành phố.
Trong khoảng 200 năm ra đời và phát triển, bảo hiểm hỏa hoạn đã đáp
ứng đợc nhu cầu khẩn thiết chống lại sức tàn phá của các vụ hỏa hoạn.
Tại Việt Nam, bảo hiểm hỏa hoạn đợc bắt đầu thực hiện từ cuối những
năm 1989. Tuy nhiên, quá trình hoạt động và triển khai hoạt động này chỉ đơn
thuần thực hiện các chức năng kinh doanh của nó. Mãi đến năm 1993 sau khi
có nghị định 100/CP, nghiệp vụ này mới thực sự phát triển ở nớc ta.
Mỗi năm nớc ta xảy ra hàng nghìn vụ làm chết, bị thơng hàng trăm ngời,
thiệt hại về tài sản hàng chục tỷ đồng. Đặc biệt số vụ cháy lớn ngày càng gia
tăng, điển hình nh:
-Cháy chợ Đồng Xuân (14/7/1994) gây thiệt hại gần 140 tỷ đồng. Có
2364 hộ kinh doanh và hàng chục nghìn đại lý, khung chợ bị thiệt hại ngời kinh
doanh lâm vào hoàn cảnh khó khăn do mất hết hàng hóa, tiền của không còn
nơi làm việc.
-Vụ cháy xí nghiệp sản xuất và xuất nhập khẩu Sông Bé (1995) thiệt hại
gần 18 tỷ đồng.
-Vụ cháy xí nghiệp giày An Đình - Hải Phòng (1996) thiệt hại khoảng 1
triệu đô la.
-Vụ cháy kho xăng dầu 131 Thủy Nguyên - Hải Phòng ngày 26/6/1997
gây thiệt hại 31 tỷ đồng.
-Năm 1997 còn một số vụ cháy lớn nh là: Vụ cháy Công ty trách nhiệm
hữu hạn Thái Bình (sản xuất giày Sông Bé) là 6,03 tỷ đồng; vụ cháy tại xí
nghiệp dợc Trà Vinh gần 2 tỷ đồng.
-Những vụ cháy lớn trong năm 2000 có thể kể đến là vụ cháy Công ty
may Hải Sơn với thiệt hại là 7,5 tỷ đồng; vụ cháy Công ty Muraya Việt Nam
với thiệt hại là 6,25 tỷ đồng; vụ cháy ở Công ty TNHH Thịnh Khang với trị giá
6,2 tỷ đồng.
Trớc hết, bảo hiểm hỏa hoạn ra đời đáp ứng đợc nhu cầu cần đợc bảo vệ
của con ngời trớc những rủi ro nh cháy có thể gặp trong cuộc sống. Mặt khác,
giá trị tài sản của con ngời ngày càng tăng, vì vậy rủi ro hỏa hoạn có thể gây
ảnh hởng nghiêm trọng tới cuộc sống và tình trạng tài chính của con ngời. Cho
dù có lạc quan đến đâu thì con ngời cũng không thể thờ ơ với những rủi ro có
thể gây hậu quả nghiêm trọng nh hỏa hoạn. Vì vậy bảo hiểm hỏa hoạn là sự
đảm bảo tài chính chắc chắn nhất đối với tài sản của con ngời.
Bảo hiểm hỏa hoạn ra đời không những bảo vệ tài sản cho những ngời
tham gia bảo hiểm mà nó còn đảm bảo cho quá trình tái sản xuất xã hội đợc
liên tục, không bị gián đoạn.
Khi tham gia bảo hiểm, các doanh nghiệp còn đợc các công ty bảo hiểm t
vấn về các biện pháp phòng tránh tổn thất, tăng cờng công tác phòng cháy-chữa
cháy và thực hiện chính sách quản lý rủi ro nhằm bảo đảm an toàn cao nhất.
Bên cạnh việc đem lại lợi ích cho các cá nhân và doanh nghiệp, bảo hiểm
hỏa hoạn còn góp phần vào việc ổn định và phát triển nền kinh tế xã hội. Bởi vì
thông qua việc hớng dẫn cho các doanh nghiệp thực hiện các biện pháp an toàn,
các công ty bảo hiểm đã góp phần hạn chế những tổn thất, giúp khách hàng có
điều kiện mở rộng hoạt động sản xuất kinh doanh nh mong muốn. Mặt khác,
một phần không nhỏ nguồn phí bảo hiểm thu đợc từ các nghiệp vụ này đợc các
công ty bảo hiểm đóng góp vào ngân sách Nhà nớc để chính phủ sử dụng vào
các mục đích xã hội khác.
II. Nội dung cơ bản của nghiệp vụ bảo hiểm hỏa hoạn
1. Một số khái niệm cơ bản trong hợp đồng bảo hiểm hỏa hoạn
Hợp đồng bảo hiểm là một thỏa ớc đợc ký kết bằng văn bản giữa một bên
là công ty bảo hiểm và một bên là ngời đợc bảo hiểm, trong đó công ty bảo
hiểm cam kết sẽ bồi thờng cho ngời đợc bảo hiểm trong trờng hợp họ phải gánh
chịu những tổn thất về tài chính do các sự cố đã đợc chấp nhận bởi công ty bảo
hiểm, gây ra trong thời hạn hiệu lực của hợp đồng trên cơ sở công ty bảo hiểm
đã đồng ý và nhận đợc một khoản tiền do ngời đợc bảo hiểm thanh toán (khoản
tiền này gọi là phí bảo hiểm).
Cũng nh các hợp đồng bảo hiểm khác, hợp đồng bảo hiểm cháy cũng có
chung những đặc điểm giống nhau. Song việc ra đời bản quy tắc bảo hiểm cháy
và các rủi ro đặc biệt theo Quyết định số 142/TCQĐ của Bộ Tài Chính trớc kia
và nay là Đơn tiêu chuẩn về bảo hiểm cháy và các rủi ro đặc biệtđã có những
sửa đổi, bổ sung nhất định để phù hợp với điều kiện Việt Nam. Theo qui tắc
này, một số khái niệm đợc hiểu nh sau:
- Cháy : là phản ứng hóa học có tỏa nhiệt và phát ra ánh sáng.
- Hỏa hoạn : là cháy xảy ra không kiểm soát đợc ngoài nguồn lửa
chuyên dùng, gây thiệt hại cho tài sản và những ngời xung quanh.
- Thiệt hại : là sự mất mát, hủy hoại hay h hỏng của những tài sản đợc
bảo hiểm tại địa điểm ghi trên Giấy chứng nhận bảo hiểm.
- Tổn thất : là toàn bộ thiệt hại về ngời và tài sản bị gây ra do các rủi
ro đợc bảo hiểm.
- Tổn thất toàn bộ thực tế: là tài sản đợc bảo hiểm bị phá hủy hoàn toàn
hoặc nghiêm trọng đến mức không thể phục hồi lại trạng thái ban đầu.
- Tổn thất toàn bộ ớc tính : là tài sản đợc bảo hiểm bị phá hủy hoặc h
hỏng đến mức nếu sửa chữa, phục hồi thì chi phí sửa chữa, phục hồi bằng hoặc
lớn hơn số tiền bảo hiểm.
- Đơn vị rủi ro: là nhóm tài sản tách biệt khỏi nhóm tài sản khác với
khoảng cách không cho phép lửa từ nhóm này lan sang nhóm khác, tuy khoảng
cách gần nhất đảm bảo tối thiểu 10m nếu khoảng cách giữa các ngôi nhà hoặc
nhà kho ngoài trời bằng vật liệu không cháy và 20m đối với các nhà kho ngoài
trời bằng vật liệu dễ cháy. Việc xác định một đơn vị rủi ro một cách chính xác
là cơ sở xác định mức định mức độ rủi ro cũng nh là cơ sở để xác định mức phí.
- Đối tợng bảo hiểm: bao gồm các tài sản là bất động sản, động sản (trừ
phơng tiện giao thông, vật nuôi cây trồng và tài sản đang trong quá trình xây
dựng lắp đặt thuộc loại hình bảo hiểm khác).
Cụ thể đối tợng bảo hiểm bao gồm:
+ Công trình xây dựng, vật kiến trúc đã đa vào sử dụng (trừ đất đai).
+ Máy móc thiết bị phơng tiện lao động phục vụ sản xuất kinh doanh.
+ Sản phẩm vật t, hàng hóa dự trữ trong kho.
+ Nguyên vật liệu, sản phẩm làm dở, thành phẩm trên dây chuyền sản
xuất.
+ Các loại tài sản khác
- Giá trị bảo hiểm:
+ Giá trị bảo hiểm nhà cửa vật kiến trúc đợc xác định trên chi phí nguyên
vật liệu và xây lắp tài sản đó trừ khấu hao trong thời gian đã sử dụng. Có thề
dực trên thiết kế và bản dự toán, quyết toán xây dựng ban đầu làm cơ sở hoặc
xác định mới cho từng phần nền móng, sàn nhà, tờng, mái, trang trí nội thất.
+ Giá trị bảo hiểm của bất động sản khác: Máy móc thiết bị đợc xác định
trên hái cả thị trờng chi phí vận chuyển và lắp đặt của loại máy móc thiết bị
cùng chủng loại, công suất, tính năng kỹ thuật, nơi sản xuất hoặc tơng đơng trừ
đi khấu hao đã sử dụng.
+ Giá trị bảo hiểm của vật t hàng hóa đồ dùng trong kho, trong dây
chuyền sản xuất, trong cửa hàng, văn phòng, nhà ở đợc xác định bằng giá trị
bình quân của các loại hàng hóa có mặt trong thời gian bảo hiểm. Các xác định
bằng ớc tính giá trị số d bình quân hoặc số d cao nhất và điều chỉnh theo số d
thực tế của từng tháng hoặc từng qua trong thời gian bảo hiểm. Nếu vật t hàng
mua, mua về để kinh doanh đợc bồi thờng thêm lãi kinh doanh. Lãi kinh doanh
đợc xác định bằng tỷ lệ lãi bình quân của ngời đợc bảo hiểm thu đợc đối với vật
t hàng hóa trớc khi xảy ra tổn thất.
- Số tiền bảo hiểm; là số tiền ngời tham gia bảo hiểm đăng ký với ngời
bảo hiểm trên cơ sở giá trị bảo hiểm, là giới hạn bồi thờng tối đa khi tài sản đợc
bảo hiểm tổn thất toàn bộ. Số tiền bảo hiểm do ngời đợc bảo hiểm yêu cầu nh-
ng phải đợc sự chấp nhận của ngời bảo hiểm, nó có thể bằng, thấp hơn hoặc cao
hơn giá trị bảo hiểm.
- Phí bảo hiểm: là khoản tiền mà ngời tham gia nộp cho công ty bảo
hiểm để bảo hiểm cho những rủi ro mà họ tham gia. Phí bảo hiểm chính là giá
cả của dịch vụ bảo hiểm. Do vậy, việc tính toán mức phí vừa phù hợp với yêu
cầu của khách hàng, vừa đảm bảo hoạt động kinh doanh có lãi không phải là
đơn giản. Trớc khi đa ra mức phí, công ty bảo hiểm cần cân nhắc kỹ vì đây là
một trong những yếu tố cơ bản để cạnh tranh. Phí bảo hiểm đợc tính theo tỷ lệ
phí bảo hiểm. Tỷ lệ phí tính riêng cho từng loại rủi ro. Đối với rủi ro hỏa hoạn
việc định phí dựa trên các yếu tố sau:
+ Ngành nghề kinh doanh chính của ngời đợc bảo hiểm khi sử dụng
những tài sản đợc bảo hiểm vào kinh doanh.
+ Vị trí địa lý của tài sản.
+ Độ bền vững của nhà xởng vật kiến trúc.
+ Yếu tố sử dụng điện trong khu vực có tài sản đợc bảo hiểm.
+ Tính chất của hàng hóa vật t và cách sắp xếp bảo quản hàng hóa trong
kho.
+Trang thiết bị và đôi ngũ tuần tra phòng chống cháy của ngời đợc bảo
hiểm.
- Thời hạn bảo hiểm: tùy theo yêu cầu của ngời đợc bảo hiểm, công ty
bảo hiểm nhận bảo hiểm trong một năm hoặc bảo hiểm ngắn hạn. Sau khi kết
thúc thời hạn bảo hiểm, ngời đợc bảo hiểm có thể đóng phí tiếp và yêu cầu tái
tục bảo hiểm. Hiệu lực bảo hiểm đợc ghi trong giấy chứng nhận bảo hiểm.
- Giám định và bồi thờng tổn thất: khi rủi ro tổn thất xảy ra ngời đợc bảo
hiểm phải gửi thông báo tổn thất và yêu cầu bồi thờng cho ngời bảo hiểm trong
đó có bản kê chi tiết ớc tính giá trị tài sản bị tổn thất, làm cơ sở cho công việc
giám định. Ngời bảo hiểm có thể yêu cầu ngời đợc bảo hiểm cho xem dấu vết
của tài sản bị tổn thất bằng ảnh chụp hoặc tại hiện trờng cũng nh chứng minh
tài sản đó thuộc quyền sở hữu của mình đang sử dụng cho đến trớc khi xảy ra
rủi ro tai nạn.
+ Đối với nhà cửa: cơ sở tính giá trị thiệt hại là chi phí sửa chữa.
+ Đối với máy móc thiết bị và tài sản khác; nếu tổn thất có thể sửa chữa đ-
ợc thì cơ sở tính là chi phí sửa chữa. Nếu không sửa chữa hoặc sửa chữa không
kinh tế thì cơ sở tính là chi phí mua mới trừ đi giá trị khấu ha nếu bảo hiểm
theo giá trị còn lại.
+ Đối với thành phẩm: Cơ sở tính là giá thành sản xuất bao gồm chi phí
nguyên vật liệu, tiền công lao động, khấu hao tài sản cố định, chi phí quản lý,
(nếu giá thành sản xuất cao hơn giá bán thì tính theo giá bán).
+ Đối với thành phẩm: Cơ sở tính là chi phí sản xuất tính đến thời điểm
xảy ra tổn thất.
+ Đối với hàng hóa dự trữ trong kho và hàng hóa ở các cửa hàng: Cơ sở
tính là giá mua(theo hóa đơn mua hàng).
Căn cứ vào thiệt hại, số tiền bồi thờng đợc xác định có tính đến việc áp
dụng các loại quy tức bồi thờng (quy tắc tỷ lệ đối với trờng hợp bảo hiểm dới
giá trị và mức miễn thờng)

Thứ Hai, 21 tháng 4, 2014

anh on thi dai hoc


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "anh on thi dai hoc": http://123doc.vn/document/569982-anh-on-thi-dai-hoc.htm


9. …………… , he was unharmed after being hit by lightning.
A. Consequently B. Finally C. Cautiously D. Miraculously
10. I think its a bit …… to hope that we can beat them easily. They are much younger and better.
A. reality B. really C. realised D. unreal
11. Noboby can approve of his ……… to work. He is so irresponsible.
A. character B. behaviour C. attitude D. manner
12. The old man is …… of walking 100 meters by himself.
A. inexperienced B. incapable C. unable D. immature
13. I ……… an important phone call from AmericA. Could you tell me when it comes?
A. had expected B. have been expecting C. expected D. am expecting
14. I …………… a better job, and I am going to accept it.
A. was offering B. have been offered
C. was going to be offered D. am offering
15. Why are you whispering to each other? If you have something important ……… , say it aloud to all of us.
A. to say B. said C. saying D. say
16. You look so tired! You ………….out too late last night.
A. had to be B. should have been C. had been D. must have been
17. Each of the 4 types of human ………… suited for a specific purpose.
A. tooth are B. teeth is C. tooth is D. teeth are
18. ……….my friends has watched the film yet.
A. No B. Not any of C. None D. None of
19. In many countries there are national companies belonging to the state, …….private companies.
A. including B. as well C. together with D. but also
20. We all know that it is important …. medical directions to be understood clearly.
A. with B. for C. of D. in
21. We are considering having………………….for the coming New Year.
A. redecorated our flat B. to redecorate our flat
C. our flat to be redecorated D. our flat redecorated
22. ………… chooses to be honest is, certainly, nearer to God.
A. Anyone B. Who C. Anyone of us D. Whoever
23. That honest man always speaks ……………. is true even if it is bitter.
A. that it B. that C. what D. which
24. The progress made in computer technology …………. the early 1960s is remarkable.
A. in B. for C. since D. during
25. Did you apologise to Mary, …………….?
A. who you spilt some coffee on her dress
B. you spilt some coffee on her dress
C. whose dress you spilt some coffee
D. whose dress you spilt some coffee on
Many of the things we do (26)……… on receiving information from other people. Catching a train, making a phone call and
going to the cinema all involve information (27)……. stored, processed and communicateD. In the past this information
had to be kept on paper (28)……… , for example, books, newspapers and timetables. Now more and more information is
put (29)………. computers.
Computers play a role in our everyday lives, sometimes without us even realising it. (30)………. the use of computers in both
shops and offices. Big shops have to deal with very large (31)………… of information. They have to make sure that there
are enough goods on the shelves for customers to buy, they need to be able to reorder before (32)……… run out. A lot of
office work in the past involved information on paper. Once it had been dealt with by people, the paper was (33)…… … for
future reference. This way of working was never (34)…………… easy or fast. A computer system is much more (35)……. .
26. A. to depend B. depending C. depended D. depend
27. A. that has B. has C. is D. that is
28. A. in the case of B. in the form of C. in preparation for D. in search of
29. A. on B. in C. by D. with
30. A. To be considered B. To consider C. Consider D. Be considered
31. A. amount B. number C. numbers D. amounts
32. A. stocks B. items C. purchases D. cargoes
33. A. thrown away B. torn off C. put aside D. recycled
34. A. particularised B. particular C. particularly D. particularity
35. A. effective B. skillful C. capable D. formal
Radio, telegraph, television and other inventions brought (36)………for newspapers. (37)……… the development of magazines
and other means of communication. However, newspapers quickly (38)………. of the newer and faster means of
communication to improve the speed and (39)…………of their own operations. Today more newspapers are (40)…………
and read than ever before.
Newspapers are sold at prices (41)……… to cover the cost of production. The main source of income for (42)
………… newspapers is commercial advertising. The ability (43)………… advertising depends on a newspapers value to
advertisers. This (44)…………in terms of circulation. Circulation depends on the work of the circulation department and on
the services or entertainment offered in a newspapers (45)……. But for the most part, circulation depends on a newspapers
value to readers as a source of information about the community, nation, and world.
36. A. facilities B. usefulness C. preparation D. competition
37. A. So had B. Therefore had C. So did D. Therefore did
38. A. made use B. took the place C. got the control D. did an action
39. A. convenience B. importance C. necessity D. efficiency
40. A. printed B. issued C. published D. advertised
41. A . that are failed B. that fail C. have failed D. fail
42. A. the most B. most of C. most D. almost
43. A. to sell B. to buy C. for selling D. for buying
44. A. headlines B. tittles C. papers D. articles
45. A. critics B. ordinary people C. advertisers D. readers
Reducing your intake of sweet foods is one way to keep your teeth healthy. The least cavity-causing way to eat sweets is to
have them with meals and not between. The number of times you eat sweets rather than the total amount determine how much
harmful acid the bacteria in your saliva produces. But the amount of sweets influences the quanlity of your salivA. Avoid, if
you can, sticky sweets that stay in your mounth a long time. Also try to brush and floss your teeth after eating sugary foods.
Even rinsing your mouth with water is effective. Whenever possible, eat foods with fiber, such as raw carrot sticks, apples,
etc that scrape off plaque, acting as a toothbrush. Cavities can be greatly reduced if these rules are followed when eating
sweets.
46. What does the passage mainly discuss?
A. A healthy diet B. Food with fiber C. Sweets and cavities D. Tooth decay
47. What can be concluded from the passage about sweets?
A. All sweets should be avoideD. B. It is better to eat sweets a little at a time throughout the day.
C. Sweets should be eaten with care. D. Sticky sweets are less harmful that other sweets.
48. It can be inferred from the passsage that foods with fiber are….
A. sugary B. expensive C. sticky D. abrasive
49. According to the passage the value of eating foods with fiber is that ……
A. they contain vitamin A B. they are less expensive than a toothbrush
C. they are able to remove plaque from your teeth D. they contain no sugar
50. The author states that the amount of acid produced by bacteria in your saliva increases………
A. with the amount of sweets you eat B. with the number of times you eat sweets
C. if you eat sweets with your meals D. if you eat sticky sweets
51. The word intake is closest in meaning to ……
A. desire for B. ingestion of C. purchase of D. investment in
52 The word cavity -causing is closest in meaning to ……
A. harmful B. desirable C. sickening D. expensive
53. The word influences is closest in meaning to ……
A. changes B. affects C. increases D. undertakes
54. The word scrape off is closest in meaning to ……
A. remove B. rob together with C. replace D. dissolve
55. All of the following are mentioned about the way to keep your teeth healthy except that………
A. consume less sweet foods B. brush and floss your teeth
C. have your teeth checked every 6 months D. eat foods with fiber
In addition to providing energy, fats have other functions in the body. The fat-soluble vitamins, A, D, E, and K, are dissolved
in fats, as their name implies. Good source of these vitamins have high oil or fat content, and the vitamins are stored in the
bodys fatty tissues. In the diet, fats cause food to remain longer in the stomach, thus increasing the feeling of fullness for
some time after a meal is eaten.
Fats add variety, taste and texture to foods, which accounts for the popularity of fried foods. Fatty deposits in body have an
insulating and protective value. The curves of the human female body are due mostly to strategically located fat deposits.
Whether a certain amount of fat in the diet is essential to human health is not definitely known. When rats are fed a fat-
free diet, their growth eventually ceases, their skin becomes inflamed and scaly and their reproductive systems are
damageD. Two fatty acids, linoleic and arachidonic acids, prevent these abnormalities and hence are called essential
fatty acids. They are also required by a number of other animals, but their roles in human beings are debatable. Most
nutritionists consider linoleic fatty acid an essential nutrient for humans.
56. The passage probably appears in which of the following?
A. A diet book B. A book on basic nutrition C. A cookbook D. A popular womens magazine
57. The word “functions” is closest in meaning to …….
A. forms B. needs C. jobs D. sources
58. All of the following vitamins are stored in the bodys fatty tissues except……
A. vitamin A B. vitamin D C. vitamin B D. vitamin E
59. The phrase “stored in” is closest in meaning to …….
A. manufactured in B. attached to C. measured by D. accumulated in
60. The author states that fats serve all of the following body functions except to………
A.promote the feeeling of fullnesss B. insulate and protect the body C. provide energy D. control weight gain
61. The word “essential” is closest in meaning to …….
A. required for B. desired for C. similar to D. beneficial to
62. Which of the following is true for rats when they are fed a fat-free diet?
A.They stop growing. B.They have more babies. C.They lose body hair. D.They require less care.
63. Linoleic fatty acid is mentioned as …….
A. an essential nutrient for humans B. more useful than arachidonic acid
C. prevent weight gain in rats D. a nutrient found in most foods
64. The phrases “ abnormalities” refers to …….
A. a condition caused by fried foods B. strategically located fat deposits
C. curves of the human female body D. end of growth, bad skin, and damaged reproductive systems
65. That humans should all have some fat in our diets is ………
A. a commonly held view B. not yet a proven fact
C. only true for women D. proven to be true by experiments on rats
66. We educate our children as well as we can, because an educational population is the key to future.
67. The more frequent you exercise, the greater physical endurance you will have.
68. It is believed that in the near future robots will be used to doing things such as cooking.
69. Robots in the home might not be enough creative to do the cooking, plan the meal and so on.
70. It is becoming extremely difficult to grow enough to feed the worlds rapidly increased population.
71. Tom has the ability to be a professional musician, but he's too lazy to practice.
A. He is able to practice music lessons professionally though he is lazy.
B. As a professional musician he is not lazy to practice music lessons.
C. He is talented but he'll never be a professional musician as he doesn't practice.
D. Though practicing lazily, he is a professional musician.
72. She couldnt find the classroom until after the class had begun.
A. She went to the wrong class.
B. She was late for class because she had got lost.
C. She missed the class.
D. She had some trouble finding the class but she arrived on time.
73. The book costs $15, 50 but I have only $14, 50.
A. I have more than enough money to pay for the book.
B. The book costs a little more than I have with me.
C. I have just enough money to pay for the book.
D. I need a few more dollars to pay for the book.
74. My father likes nothing better than fishing on a hot, summer day.
A. My father doesn't like fishing on a hot, summer day.
B. Although he likes fishing he doesn't want to do it on a hot, summer day.
C. Fishing is my father's favourite enjoyment on a hot, summer day.
D. Fishing is better than doing nothing on a hot, summer day.
75. If I hadn't had so much work to do I would have gone to the movies.
A. I never go to the movies if I have work to do.
B. I would go to the movies when I had done so much work.
C. A lot of work couldn't prevent me from going to the movies.
D. Because I had to do so much work I couldn't go to the movies.
76. worlds oceans / vast / cope / present levels / pollution
A. The worlds oceans are so vast that they can cope with the present levels of pollution.
B. The worlds oceans are too vast to cope with the present levels of pollution.
C. The worlds oceans are very vast although they can cope with the present levels of pollution.
D. The worlds oceans are vast so that they can cope with the present levels of pollution.
77. robots / use / slaves , therefore , / free / people / do / more of the things / want.
A. Robots used slaves, therefore, people freeing them to do more of the things they want.
B. Robots would be used like slaves, therefore, free people can do more of the things they want.
C. Robots would be used as slaves, therefore, freeing people to do more of the things they want.
D. Robots use is like slaves, therefore, free people do for them more of the things they want.
78. way / protect / all the wildlife / must / find/ many species / in danger of extiction
A. A way to protect all the wildlife must find as many species are in danger of extinction.
B. A way is protected for all the wildlife, finding any species which are in danger of extinction.
C. A way protects all the wildlife that are found among many species in danger of extinction.
D. A way of protecting all the wildlife must be found as many species are in danger of extinction.
79. persons choice / occupation / probably / most important / ever have / made
A. A persons choice of occupation is probably the most important one that ever has to be made.
B. A persons choice about occupation is probably most important one to have ever made.
C. A persons choice from occupation is probably the most important one ever has to be made.
D. A persons choice among occupation is probably most important ever having made.
80. my opinion / unfair / women / more duties / husbands
A. According to my opinion it is unfair when women have more duties than their husbands.
B. In my opinion it is unfair that women have more duties than their husbands.
C. My opinion is unfair for women to have more duties than their husbands.
D. My opinion, which seems to be unfair, is that women should have more duties than their husbands.
1. ANH 42 A primitive B particular C continuous D connected
2. A intensify B summary C philosophers D instruction
3. A pressure B medical C immortal D lightning
4. A language B lyrical C evidence D disadvantage
5. A sedentary B available C additional D majority
6. _____ is a time that is supported to be free from worries.
A. Child B. Childlike C. Childish D. Childhood
7. Within a couple of hours, a very important _____ on the new tax policy will be made.
A. announce B. announcement C. announcer D. announcing
8. One _____ of public transport is its unreliability.
A. benefit B. disadvantage C. harm D. drawback
9. _____ accepting your job offer, I'd like to know a bit more about the company.
A. In advance B. In order C. Until D. Before
10. Let's have a _____ of tennis after lunch if you're not tired, shall we?
A. match B. play C. game D. party
11. He played a very important ______ in politics until he was well over 80.
A. scene B. job C. position D. part
12. The noise from the traffic outside stopped me from _____ to sleep.
A. falling B. starting C. beginning D. going
13. She _____ down completely on hearing of her friend's death.
A. broke B. turneD. C. put D. fell
14. Jack can speak two languages. One is English. _____ is Vietnamese.
A. Other B. The other C. Another D. Others
15. The manager did not offer her the job because of her untidy _____.
A. sight B. view C. appearance D. presence
16. "Is that a new coat?" "Yes, what _____ it?”
A. are you thinking of B. do you think of C. is your idea about D. did you think about
17. How do you do? ______.
A I'm very fine, thanks B. Thanks to my mother C. How do you do? D. With my brother.
18. The girl _____ is my neighbor.
A. talks to the lady over there. B. is talking to the lady over there
C. was talking to the lady over there D. talking to the lady over there
19. ______ with her boyfriend yesterday, she doesn't want to answer his phone call.
A. Having quarreled B. Because having quarreled
C. Because-of she quarreled D. Had quarreled
20. My daughter often says that she won't get married until she _____ 25 years olD.
A. is B. will be C. will have been D. has been
21. My father asked me _____ of the film.
A. what did I think B. what I think C. what I thought D. what I did thought
22. Everyone in both cars _____ injured in the accident last night, ______?
A were / weren't they B. was / weren't they C. was / wasn't he? D. were / were they
23. The more he tried to explain, ______ we got
A. the much confused B. the many confusing C. the more confusing D. the more confused
24. Not only _____ us light, but it also gives us heat.
A. the sun gives B. the sun has given C. has the sun given D. does the sun give
25. If you hadn't stayed up so late last night, you ______ sleepy now.
A. wouldn't have felt B. wouldn't feel C. wouldn't fell D. wouldn't have fallen
Within the last century the amount of carbon dioxide in the atmosphere (26) ____ dramatically, largely (27) ____ people
burn vast amounts of fossil fuels - coal and petroleum and its derivatives. Average global temperature also has increased - by
about 0.6 Celsius degree within (28) ____ past century.
Atmospheric scientists (29) ____ found that at least half of that temperature increase (30) ____ attributed to human activity.
They predict that (31) ____ dramatic action is taken, global temperature will continue (32) ____ by 1 A to 5.8 Celsius degrees
over the next century. Although (33) ____ increase may not seem like a great difference, during the last ice age the global
temperature (34) ____ only 2.2 Celsius degrees cooler than it (35) ____ presently.
26. A. has risen B. rose C. has raised D. raised
27. A. because of B. although C. despite D. because
28. A. a B. some C. the D. any
29. A. had B. have C. are D. ought to
30. A. should be B. is being C. had been D. can be
31. A. unless B. if C. provided D. as long as
32. A. be rising B. to rise C. to be risen D. to be rising
33. A. so much B. so C. such an D. such
34. A. had been B. has been C. is D. was
35. A. is B. has been C. was D. will be
Clean freshwater resources are essential for drinking, bathing, cooking, irrigation, industry, and for plant and animal
(36) ____. Unfortunately, the global supply of freshwater is (37) ____ unevenly. Chronic water shortages (38) ____ in most of
Africa and drought is common over much of the globe. The (39) ____ of most freshwater supplies - groundwater (water
located below the soil surface), reservoirs, and rivers - are under severe and (40) ____ environmental stress because of
overuse, water pollution, and ecosystem degradation. Over 95 percent of urban sewage in (41) ____ countries is (42) ____
untreated into surface waters such as rivers and harbors;
About 65 percent of the global freshwater supply is used in (43) ____ and 25 percent is used in industry. Freshwater (44)
____ therefore requires a reduction in wasteful practices like (45) ____ irrigation, reforms in agriculture anD. industry,
and strict pollution controls worldwide.
36. A. survive B. survived C. surviving D. survival
37. A. delivered B. distributed C. provided D. given
38. A. exist B. lie C. show D. l:itay
39. A. resources B. springs C. sources D. starting
40. A. increasing B. growing C. climbing D. ascending
41. A. growing B. miserable C. poverty D. developing
42. A. recharged B. discharged C. charged D. discharging
43. A. farming B. planting C. agriculture D. growing
44. A. reservation B. conservation C. preservation D. retention
45. A. ineffective B. illogical C. irrational D. inefficient
46. Mined over 2,000 years ago, copper is one of the earliest know metals.
47. The average adult has got from two to five colds each year.
48. Computers have made access to information instantly available just by push a few buttons.
49. Some gorillas beat their chests as an express of high spirits.
50. Because vitamins contained in a wide variety of foods, people seldom lack most of them.
51. Simon physics at all.
A. was hardly not interested in B. was hardly interested in
C. was hardly not interesting on D. was not hardly interested in
52. If a student ____ it is very unlikely that he will receive a good education.
A. behaves badly arid who is lazy, B. who behaves badly and was lazy,
C. who behaves badly and is lazy, D. behaves badly and is lazy,
53. The audience, ____ enjoyed the performance.
A. most of them were students, B. most of whom were students,
C. they were mostly students, D. they themselves were students,
54. The tests .in this. book are arranged ____
A. in order of difficult B. in order of difficulty
C. in orderly difficult D. in the order of difficulty
55. The success of the play was due to ____
A. the actors and how it was produced B. the acting and the production
C. the actors and its production D. how they acted and the production
56. It is a pity you didn't tell us about this.
A. I wish you have told us about this. B. I wish you would tell us about this.
C. I wish you had told us about this D. I wish you would have told us about this.
57. I've never gone to the car wash before.
A. This is the first time I have had my car washed. B. This is the first time I have washed my car.
C. Never have I washed my car before. D. Never has my car been washeD.
58. After he had finished the report, he submitted it to the director.
A. Finishing the report, it was submitted to the director.
B. Having finished the report, it was submitted to the director.
C. Having finished the report, he submitted to the director.
D. Having finished the report, he submitted it to the director.
59. Jean could not help weeping when she heard the bad news.
A. Jean could not stop herself from weeping at the bad news.
B. Jean could not allow herself to weep at the bad news.
C. Jean could not help herself and so she wept at the bad news.
D. Jean could not help herself because she was weeping.
60. The best solution was thought of by the monitor.
A. The monitor came up with the best solution.
B. The monitor was good with the best solution.
C. No one could solve the problem except the monitor.
D. The best solution was monitored by the thought.
In the United States, presidential elections are held in years evenly divisible by four (1888, 1900, 1964, etc.).
Since 1840, American presidents elected in years ending with zero have died in office, with one exception. William H.
Harrison, the man who served the shortest term, died of pneumonia only several weeks after his inauguration.
Abraham Lincoln was one of four presidents who were assassinateD. He was elected in 1860, and his
untimely death came just five years later. James A. Garfield, a former Union army general from Ohio, was shot
during his first year in office (1881) by a man to whom he wouldn't give a joB. While in his second term of office
(1901), William McKinley, another Ohioan, attended the Pan-American Exposition in Buffalo, New York. During the
reception, he was assassinated while shaking hands with some of the guests. John F. Kennedy was assassinated in
1963 in Dallas only three years after his election.
Three years after his election in 1920, Warren G, Harding died in office. Although it was never proved, many
believe he was poisoneD. Franklin D. Roosevelt was elected four times (1932, 1936, 1940 and 1944), the only man
to serve so long a term. He had contracted polio in 1921 and eventually died of the illness in 1945.
Ronald Reagan, who was elected in 1980 and reelected four years later, suffered an assassination attempt but
did not succumb to the assassin's bullets. He was the first to break the long chain of unfortunate events. Will the
candidate in the election of 2020 also be as lucky?
61. All of the following were election years EXCEPT ____
A. 1960 B. 1930 C.1888 D.1824
62. Which president served the shortest term in office?
A .Abraham Lincoln B. Warren G. Harding C. William McKinley D. William H. Harrison
63. Which of the following is true?
A. All presidents elected in years ending in zero have died in office.
B. Only presidents from Ohio have died in office.
C. Franklin D. Roosevelt completed four terms as president.
D. Four American presidents have been assassinateD.
64. How many presidents elected in years ending in zero since 1840 have died in office?
A. 7 B. 5 C. 4 D. 3
65. The word "inauguration" in the first paragraph means most nearly the same as
A. election B. acceptance speech C. swearing-in ceremony D. campaign
66. All of the following presidents were assassinated EXCEPT ____
A. John F. Kennedy B. Franklin D. Roosevelt C. Abraham Lincoln D. James A. Garfield
67. The word "whom" in the second paragraph refers to ____
A. Garfield B. Garfield's assassin C. a Union army general D. McKinley
68. The word "assassinated" in the second paragraph is closest in meaning to
A. murdered B. decorated C. honored D. sickened
69. In the third paragraph, "contracted" is closest in meaning to ____
A. communicated about B. developed C. agree about D. notified
70. How long did Warren G, Harding work as a president?
A. 2 years B. 3 years C. 4 years D. 4 years
After inventing dynamite, Swedish-born Alfred Nobel became a very rich man. However, he foresaw its universally
destructive powers too late. Nobel preferred not to be remembered as the inventor of dynamite, so in 1895, just two weeks
before his death·, he created a fund to be used for awarding prizes to people who had made worthwhile contributions to
humanity. Originally there were five awards: literature, physics, chemistry, medicine, and peace. Economics was added in
1968, just sixty-seven years after the first awards ceremony.
Nobel's original legacy of nine million dollars was invested, and the interest on this sum is used for the awards which vary
from $30,000 to $125,000.
Every year on December 10, the anniversary of Nobel's death, the awards (gold medal, illuminated diploma, and money) are
presented to the winners. Sometimes politics plays an important role in the judges' decisions. Americans have won numerous
science awards, but relatively few literature prizes.
No awards were presented from 1940 to 1942 at the beginning of World War 11. Some people have won two prizes, but this
is rare; others have shared their prizes.
71. The word "foresaw" in the first paragraph is nearest in meaning to __
A. prevailed B. postponed C. prevented D. predicted
72. The Nobel prize was established in order to ___
A recognize worthwhile contributions to humanity B. resolve political differences
C. honor the inventor of dynamite D. spend money
73. In which area have Americans received the most awards?
A Literature B. Peace C. Economics D. Science
74. All of the following statements are true EXCEPT
A. Awards vary in monetary value B. ceremonies are held on December 10 to commemorate Nobel's invention
C. Politics plays an important role in selecting the winners D. A few individuals have won two awards
75. In how many fields are prizes bestowed?
A. 2 B. 5 C.6 D. 10
76. It is implied that Nobel's profession was in ____
A economics B. medicine C. literature D. science
77. In the first paragraph, "worthwhile" is closest in meaning to ___
A. economic B. prestigious C. trivial D. valuable
78. How much money did Nobel leaves for the prizes?
A. $30,000 B. $125,000 C. $155,000 D. $9,000,000
79. What is the main idea of this passage?
A. Alfred Nobel became very rich when he invented dynamite.
B. Alfred Nobel created awards in six categories for contributions to humanity.
C. Alfred Nobel left all of his money to science
D. Alfred Nobel made a lasting contribution to humanity
80. The word "legacy" in the second paragraph means most nearly the same as ____
A. legend B. bequest C. prize D. debt
ANH 43
1:
2:
3:
4:
5:
A. shown B. flown C. grown D. crown
A. complexion B. examination C. exaggerate D. exhibit
A. accountant B. amount C. founding D. country
A. missed B. laughed C. stopped D. closed
A. criteria B. initiate C. certificate D. interactive
6: He is doing very badly but he tries to ____________appearances.
A. hold on B. stick to C. keep up D. make out
7: I regret going to the cinemA. I wish I ____________.
A. didn't go there B. haven't gone there C. hadn't gone there D. would not go there
8: Today's weather will be a _______of yesterday.
A. continuing B. continuation C. continuity D. continual
9: The children had been _______ of the danger, but had taken no notice.
A. warned B. explained C. shown D. prevented
10: Our country has large areas of _______beauty.
A. unharmed B. undamaged C. unspoilt D. uninjured
11: Scientists and engineers have invented devices to remove _______from industrial wastes.
A. pollutions B. pollute C. polluting D. pollutants
12: The _______polluted atmosphere in some industrial regions is called "smog".
A. much B. largely C. fully D. heavily
13: Too many factories dispose _______their waste by pumping it into rivers and the sea.
A. out B. of C. away D. off
14: He was so mean that he could not bear to_ ______the smallest sum of money for the charity appeal.
A. part with B. pay off C. give in D. let out
15: -Teacher: "Jon, you've written a much better essay this time." - Jon: " _______"
A. Writing? Why? B. Thank you. It's really encouraging C. You're welcome. D. What did you say? I'm so shy
16: The _______north we go, the less likely we are to meet high temperatures.
A. far B. furthest C. farther D. farthest
17: Unlike the other Asian states, Singapore has ______ _ raw materials.
A. hardly any B. any hardly C. hardly no D. hardly some
18: Although the patient's condition is serious, she seems to be out of_ ______.
A. place B. control C. danger D. order
19: "ATM" stands for_.
A. automatic talking machine B. automation telling mate
C. automobile teller mate D. automated teller machine
20: -"Do you feel like going to the stadium this afternoon?" - “ ______ ______”
A. I don't agree. I'm afraiD. B. I feel very boreD. C. You're welcomeD. D. That would be great.
21: -"I don't think I can do this." - “ ___________”
A. Oh, come on! Give it a try! B. Yeah. It's not easy. C. No, I hope not. D. Sure, no way!
22: If you want your children to play football well, you need to find a good _______.
A. supervisor B. teacher C. coach D. captain
23: "Don't count your chickens _______they are hatched."
A. after B. since C. while D. before
24: - Cindy: "Your hairstyle is terrific, Mary!" - Mary:" _______".
A. Yes, all right. B. Thanks, Cindy. I had it done yesterday.
C. Never mention it. D. Thanks, but I'm afraid.
25: The sports event was _______and successfully organized.
A. good preparation B. good job C. well-done D. well-prepared
26: - "Make yourself at home." -“___________”
A. Not at all. Don't mention it. B. Thanks. Same to you. C. That's very nice. Thank you. D. Yes, can I help you?
27: The country won't be _______for re-election as non-permanent member of the UN Security Council.
A. suitable B. eligible C. rightful D. legal
28: Michael could hardly wait to _______his new motorbike.
A. sit down B. turn back C. try out D. put on
29: The child who was caught ______ was made to stand in the corner of the classroom.
A. behaving B. misbehave C. misbehavior D. misbehaving
30: ______ the country joined the WTO, it has made big economic achievements.
A. After B. Since C. When D. As soon as
31: They are conducting a wide ______ _ of surveys throughout Vietnam.
A. collection B. range C. selection D. group
32: Thanks to the invention of labor-saving _______, domestic chores are no longer a burden.
A. devices B. things C. equipment D. furniture
33: Only 65 per cent of people voted in the local election; the rest were completely ________.
A. uninterested B. disinterested C. uninteresting D. interested
34: Slang can be defined as a set of codes used in ______ language.
A. informal B. unfamiliar C. informative D. uneducated
35: The widespread use of pesticides and herbicides has led to the _______of groundwater in many parts of the world.
A. corruption B. infection C. poison D. contamination
BOOK BEFORE SCHOOL?
Many parents believe that they should begin to teach their children to read when they are (36)_more than toddlers. This is fine
if the child shows a real interest but forcing a child could be counter-productive if she
isn't ready. Wise parents will have a (37)_attitude and take the lead from their chilD. What they should provide is a selection
of (38)_toys, books and other activities. Nowadays there is plenty of good (39)_available for young children, and of course,
seeing plenty of books in use about the house will also (40)_them to read.
Of course, books are no longer the only source of stories and information. There is also a huge range of videos, which can
reinforce and extend the pleasure a child finds in a book and are (41)_valuable in helping to increase vocabulary and
concentration. Television gets a bad review as far as children are concerned, mainly because too many spend too much time
watching programmes not intended for their age (42)_. Too many television programmes induce an incurious, uncritical
attitude that is going to make learning much more difficult. However, (43)_ viewing of programmes designed for young
children can be useful. Just as adults enjoy reading a book after seeing it serialised on television, so children will pounce on
books which (44)_their favourite television characters, and videos can add a new (45)_to a story known from a book.
36: A. scarcely B. rarely C. slightly D. really
37: A. cheerful B. contented C. relaxed D. hopeful
38: A. bright B. thrilling C. energetic D. stimulating
39: A. material B. sense C. produce D. amusement
40: A. provoke B. encourage C. provide D. attract
41: A. properly B. worthily C. perfectly D. equally
42: A. set B. band C. group D. limit
43: A. cautious B. choice C. approved D. discriminating
44: A. illustrate B. extend C. feature D. possess
45: A. revival B. dimension C. option D. existence
Herman Melville, an American author best known today for his novel Moby Dick, was actually more popular during his
lifetime for some of his other works. He traveled extensively and used the knowledge gained during his travels as the basis for
his early novels. In 1837, at the age of eighteen, Melville signed as a cabin boy on a merchant ship that was to sail from his
Massachusetts home to Liverpool, EnglanD. His experiences on this trip served as a basis for the novel Redburn (1849). In
1841, Melville set out on a whaling ship headed for the South Seas. After jumping ship in Tahiti, he wandered around the
islands of Tahiti and MooreA. This South Sea island sojourn was a backdrop to the novel Omoo (1847). After three years
away from home, Melville joined up with a U.S. naval frigate that was returning to the eastern United States around Cape
Horn. The novel White Jacket (1850) describes this lengthy voyage as a navy seaman.
With the publication of these early adventure novels, Melville developed a strong and loyal following among readers eager for
his tales of exotic places and situations. However, in 1851, with the publication of Moby Dick, Melville's popularity started to
diminish. Moby Dick, on one level the saga of the hunt for the great white whale, was also a heavily symbolic allegory of the
heroic struggle of humanity against the universe. The public was not ready for Melville's literary metamorphosis from
romantic adventure to philosophical symbolism. It is ironic that the novel that served to diminish Melville's popularity during
his lifetime is the one for which he is best known today.
46: The main subject of the passage is ____________.
A. Melville's travels B. the popularity of Melville's novels
C. Melville's personal background D. Moby Dick
47: According to the passage, Melville's early novels were ____________.
A. published while he was traveling B. completely fictional
C. all about his work on whaling ships D. based on his travel experience
48: In what year did Melville's book about his experiences as a cabin boy appear?
A. 1837 B. 1841 C. 1847 D. 1849
49: The word "basis" in paragraph 1 is closest in meaning to ______
A. background B. message C. bottom D. dissertation
50: The passage implies that Melville stayed in Tahiti because ______
A. he had unofficially left his ship B. he was on leave while his ship was in port
C. he had finished his term of duty D. he had received permission to take a vacation in Tahiti
51: A "frigate" in paragraph 1 is probably_ ___________.
A. an office B. a ship C. a troop D. a fishing boat
52: How did the publication of Moby Dick affect Melville's popularity?
A. His popularity increased immediately. B. It had no effect on his popularity.
C. It caused his popularity to decrease. D. His popularity remained as strong as ever.
53: According to the passage, Moby Dick is _______.
A. a romantic adventure B. a single-faceted work
C. a short story about a whale D. symbolic of humanity fighting the universe
54: The word "metamorphosis" in paragraph 2 is closest in meaning to ____________.
A. circle B. change C. mysticism D. descent
55: The passage would most likely be assigned reading in a course on ____________.
A. nineteenth-century novels B. American history
C. oceanography D. modem American literature
An air pollutant is defined as a compound added directly or indirectly by humans to the atmosphere in such quantities as to
affect humans, animals, vegetation, or materials adversely. Air pollution requires a very flexible definition that permits
continuous change. When the first air pollution laws were established in England in the fourteenth century, air pollutants were
limited to compounds that could be seen or smelled - a far cry from the extensive list of harmful substances known today. As
technology has developed and knowledge of the health aspects of various chemicals has increased, the list of air pollutants has
lengtheneD. In the future, even water vapor might be considered an air pollutant under certain conditions.
Many of the more important air pollutants, such as sulfur oxides, carbon monoxide, and nitrogen oxides, are found in
nature. As the Earth developed, the concentration of these pollutants was altered by various chemical reactions; they became
components in biogeochemical cycles. These serve as an air purification scheme by allowing the compounds to move from the
air to the water or soil. On a global basis, nature's output of these compounds dwarfs that resulting from human activities.
However, human production usually occurs in a localized area, such as a city. In such a region, human output may be
dominant and may temporarily overload the natural purification scheme of the cycles. The result is an increased concentration
of noxious chemicals in the air. The concentrations at which the adverse effects appear will be greater than the concentrations
that the pollutants would have in the absence of human activities. The actual concentration need not be large for a substance to
be a pollutant; in fact, the numerical value tells us little until we know how much of an increase this represents over the
concentration that would occur naturally in the areA. For example, sulfur dioxide has detectable health effects at 0.08 parts
per million (ppm), which is about 400 times its natural level. Carbon monoxide, however, has a natural level of 0.1 ppm and is
not usually a pollutant until its level reaches about 15 ppm.
56: What does the passage mainly discuss?
A. The economic impact of air pollution. B. What constitutes an air pollutant.
C. How much harm air pollutants can cause. D. The effects of compounds added to the atmosphere.
57: The word "adversely" in the first paragraph is closest in meaning to _______.
A. negatively B. quickly C. admittedly D. considerably
58: It can be inferred from the first paragraph that _______.
A. water vapor is an air pollutant in localized areas
B. most air pollutants today can be seen or smelled
C. the definition of air pollution will continue to change
D. a substance becomes an air pollutant only in cities
59: The word "These" in the second paragraph is closest in meaning to_.
A. the various chemical reactions
B. the pollutants from the developing Earth
C. the compounds moved to the water or soil
D. the components in biogeochemical cycles
60: For which of the following reasons can natural pollutants play an important role in controlling air pollution?
A. They function as part of a purification process.
B. They occur in greater quantities than other pollutants.
C. They are less harmful to living beings than other pollutants.
D. They have existed since the Earth developeD.
61: According to the passage, human-generated air pollution in localized regions _______.
A. can be dwarfed by nature's output of pollutants
B. can overwhelm the natural system that removes pollutants
C. will damage areas outside of the localized regions
D. will react harmfully with natural pollutants
62: The word "localized" in the third paragraph is closest in meaning to _______.
A. specified B. circled C. surrounded D. encircled
63: According to the passage, the numerical value of the concentration level of a substance is only useful if _______.
A. the other substances in the area are known B. it is in a localized area
C. the natural level is also known D. it can be calculated quickly

Giáo án đại só 9-Chuong II(Hoàn chỉnh)


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Giáo án đại só 9-Chuong II(Hoàn chỉnh)": http://123doc.vn/document/570340-giao-an-dai-so-9-chuong-ii-hoan-chinh.htm


Gi¸o ¸n §¹i Sè 9 - Ch ¬ng II N¨m häc 2008 - 2009
trục Ox theo yêu cầu đề bài
- H·y xác đònh tọa độ điểm
A, B ?
- Hãy viết công thức tính chu vi
P của ∆ABO?
+ Trên hệ trục Oxy, AB = ?
Hãy tính OA, OB dựa vào số
liệu ở đồ thò
- Dựa vào đồ thò hãy tính S của
∆ OAB?
- GV: Còn cách nào khác tính
S
AOB
?
* Hướng dẫn về nhà :
- n lại các kiến thức đã học
- Bài tâp 5, 6, 7 Tr 45, 46 SGK
4, 5 Tr 56, 57 SBT
- HS: A(2 ; 4); B(4; 4 )

+ P

ABO
= AB + BO + OA
- HS:
Ta có AB = 2 c m
OB =
2 2
4 4 4 2+ =

OA =
2 2
4 2 2 5+ =

⇒ P
OAB
= 2+4
2
+ 2
5

12,13 ( c m )
- HS: Diện tích S của
∆OAB lµ:
S =
1
2
. 2 .4 = 4 ( c m
2
)
- HS : S
AOB
= S
O4B
- S
O4A
=
2.4.2
1
4.4.
2
1

= 8 - 4 = 4(cm
2
)
b. Ta có AB = 2 c m
OB =
2 2
4 4 4 2+ =

OA =
2 2
4 2 2 5+ =

⇒ P
OAB
= 2+4
2
+ 2
5

≈ 12,13 ( c m )
c. Diện tích S của ∆OAB lµ:
S =
1
2
.2 .4 = 4 (c m
2
)
* Lu ý khi sư dơng gi¸o ¸n:
- Tríc khi häc bµi nµy cho HS «n tËp kü c¸ch vÏ ®å thÞ cđa mét hµm sè bËc nhÊt, c¸ch tÝnh chu vi vµ diƯn
tÝch cđa tam gi¸c.
- Lu ý c¸c bíc x¸c ®Þnh gi¸ trÞ lµ mét sè v« tØ trªn trơc sè. Khi x¸c ®Þnh to¹ ®é c¸c ®iĨm trªn hƯ trơc th×
c¸c ®êng song song víi trơc nªn vÏ b»ng bót ch× hc b»ng nÐt ®øt.
* Rót hinh nghiƯm:
TrÇn V¨n Thn - 5 - Trêng THCS NghÜa H¶i
y
4
2
1
0
x
1
2
4
C
D
y = 2x
y = x
Gi¸o ¸n §¹i Sè 9 - Ch ¬ng II N¨m häc 2008 - 2009
Tiết 21 HÀM SỐ BẬC NHẤT
Ngày soạn :
Ngày dạy :
I. Mơc tiªu
- Về kiến thức hs cần nắm v÷ng c¸c 1 kiến thức sau :
+ Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y = ax + b , a ≠ 0
+ Hàm số y = ax + b luôn xác đònh với mọi giá trò của x thuộc R
+ Hàm số bậc nhất y = ax + b đồng biến trên R khi a > 0 , nghòch biến trên R khi a < 0
- Về kỹ năng : HS hiểu và chứng minh được hàm số y = -3x+1 nghòch biến trên R, hàm số
y = 3x + 1 đồng biến trên R . Từ đó thừa nhận trường hợp tổng quát : Hàm số y = ax +b đồng biến
trên R khi a > 0, nghòch biến trên R khi a < 0
-Về thực tiễn: HS thấy toán học là một môn khoa học trừu tượng, nhưng các vấn đề trong toán học
nói chung cũng như vấn đề hàm số nói riêng lại thường xuất phát nghiên cứu các bài toán
thực tế
II. Ph¬ng tiƯn d¹y häc
- B¶ng phơ, b¶ng nhãm, thíc th¼ng, phÊn mµu
* Bµi tËp tr¾c nghiƯm
1. Điền vào chỗ trống :
Cho hàm số y = f (x) xác đònh với mọi x ∈ R .
Với mọi x
1
,x
2
bất kỳ thuộc R
Nếu x
1
< x
2
mà f(x
1
) < f(x
2
) thì hàm số y = f(x) ……………….trên R
Nếu x
1
< x
2
mà f(x
1
) > f(x
2
) thì hàm số y = f(x) ……………….trên R
2. Điền vào chỗ trống (…) cho đúng
Sau một giờ ô tô đi được ……….
Sau t giờ , ô tô đi được ……………
Sau t giờ , ô tô cách trung tâm Hà Nội là :
s = ………
?2/ SGK
Điền bảng :
t 1 2 3 4 ….
S =50t +8 …
3. Các hàm số sau có phải là hàm số bậc nhất không ? vì sao ?
a. y = 1 – 5x b. y =
1
x
+ 4
c. y =
1
2
x d. y = 2x
2
+ 3
e. y = mx + 2 f. y = 0.x + 7
III. TiÕn tr×nh d¹y häc
Ho¹t ®éng cđa GV Ho¹t ®éng cđa HS Néi dung ghi b¶ng
H§1 : Kiểm tra bài cũ(5')
- GV nªu yªu cÇu kiĨm tra
+ Hàm số là gì ? Hãy cho 1 ví
dụ hàm số được cho bởi công
thức
- 1 HS lªn b¶ng kiĨm tra
+ Ph¸t biĨu nh SGK
+ §iỊn vµo b¶ng
TrÇn V¨n Thn - 6 - Trêng THCS NghÜa H¶i
Gi¸o ¸n §¹i Sè 9 - Ch ¬ng II N¨m häc 2008 - 2009
+ Điền vào chỗ trống (Néi dung
ghi trªn b¶ng phơ)
- GV: NhËn xÐt, cho ®iĨm
H§2: T×m hiĨu kh¸i niƯm hµm
sè bËc nhÊt(15')
- GV : Ta đã biết khái niệm
hàm số và biết lấy ví dụ hàm số
được cho bởi công thức . Hôm
nay ta sẽ học một hàm số cụ
thể, đó là hàm số bậc nhất .
Vậy hàm số bậc nhất là gì, nó
có tính chát như thế nào? Đó là
nội dung bài học hôm nay
Để đi đến hàm số bậc nhất, ta
xét bài toán thực tế sau :
- GV đưa bài toán lên bảng phụ
- GV vẽ sơ đồ chuyển động
?1 : Điền vào chỗ trống (…) cho
đúng
+ Sau một giờ ô tô đi được ……….
+ Sau t giờ , ô tô đi được ……………
+ Sau t giờ , ô tô cách trung tâm
Hà Nội là :
s = ………
- GV yêu cầu làm ?2
? 2 Điền bảng :
t 1 2 3 4 ….
S
=50t
+8
58 108 158 208

- GV gọi HS nhận xét bài làm
- Em hãy giải thích tại sao đại
lượng s là hàm số của t ?
- GV : Trong công thức
s = 50t + 8. Nếu thay s bởi chữ
y, ch÷ t bởi chữ x ta có công
thức hàm số quen thuộc :
y = 50x + 8 . Nếu thay 50 bởi a
và 8 bởi b thì ta có y = ax + b
(a ≠ 0 ) là hàm số bậc nhất
Vậy hàm số bậc nhất là gì ?
- HS c¶ líp theo dâi, bỉ sung
- HS: Theo dâi GV tr×nh bµy
- HS: §äc ®Ị bµi.
- HS trả lời miệng :
Sau một giờ ô tô đi được 50 km
Sau t giờ ô tô đi được: 50 t (km)
Sau t giờ, ô tô cách trung tâm
Hà Nội là : s = 50 t + 8 ( km )
HS đọc kết quả
- HS: Vì đại lượng s phụ thuộc
vào t
ng với mỗi giá trò của t , chỉ
có một giá trò duy nhất của s .
Do đó s là hàm số cđa t
- HS : Hµm số bậc nhất là hàm
số được cho bởi công thức :
y = ax + b, trong đó a, b là các
số cho trước và a ≠ 0
1. Khái niệm hàm số bậc
nhất
- §Þnh nghÜa: Hµm sè bËc
nhÊt lµ hµm sè ®ỵc cho bëi
c«ng thøc: y= ax + b
Trong ®ã a, b lµ c¸c sè cho tr-
TrÇn V¨n Thn - 7 - Trêng THCS NghÜa H¶i
Gi¸o ¸n §¹i Sè 9 - Ch ¬ng II N¨m häc 2008 - 2009
- GV yêu cầu HS đọc đònh
nghóa
* Bài tập :
Các hàm số sau có phải là hàm
số bậc nhất không ? vì sao ?
a. y = 1 – 5x b. y =
1
x
+ 4
c. y =
1
2
x d. y = 2x
2
+ 3
e. y = mx + 2 f. y = 0.x + 7
- GV yêu cầu HS suy nghó , sau
đó trả lời :
+ Nếu hàm số bậc nhất hãy chỉ
ra các hệ số a, b ?
+ GV lưu ý Các em chú ý ví dụ
c hệ số b = 0, hàm số có dạng
y = ax ( đã học ở lớp 7 )
H§ 3 : T×m hiĨu tÝnh chÊt cđa
hµm sè bËc nhÊt(20')
- GV để tìm hiểu tính chất của
hàm số bậc nhất ta xét ví dụ sau
Xét hàm số y = f(x) = -3x + 1
+ Hàm số y = - 3x + 1 xác đònh
với những giá trò nào của x ? vì
sao ?
Hỏi : Hãy chứng minh hàm số
y = -3x+1 nghòch biến trên R ?
Gợi ý : ta lấy x
1
, x
2
∈ R sao cho
x
1
< x
2
cần chứng f(x
1
) > f(x
2
)
Hãy tính f(x
1
), f(x
2
) ?
- HS đọc đònh nghóa/ SGK
- LÇn lỵt tõng HS tr¶ lêi.
- HS1 : y = 1 – 5x là hàm số
bậc nhất vì nó là hàm số được
cho bởi công thức y = ax + b
(a = - 5 ≠ 0)
- HS2 : y =
1
x
+ 4 không là hàm
số bậc nhất vì không có dạng
y = ax + b
- HS3 : hàm số y =
1
2
x là hàm
số bậc nhất
- HS4 : y = 2x
2
+ 3 không là
hàm số bậc nhất
- HS5 : y = mx + 2 không là
hàm số bậc nhất vì chưa có
điều kiện m ≠ 0
- HS6 : y = 0. x + 7 không là
hàm số bậc nhất vì có dạng
y = ax + b nhưng a = 0
- HS: Hàm số y = -3x + 1 xác
đònh với mọi giá trò của x ∈ R ,
vì biểu thức -3x+1 xác đònh với
mọi giá trò của x ∈ R
- HS : Suy nghó
- HS : Lấy x
1
, x
2
∈ R sao cho x
1
< x
2.
Ta cã:
f(x
1
) = - 3x
1
+ 1
f(x
2
) = -3x
2
+ 1
V× x
1
< x
2
⇒ - 3x
1
> - 3x
2

íc vµ a ≠ 0
- Chó ý: Khi b = 0, hàm số có
dạng y = ax (đã học ở lớp 7)
2 . Tính chất
VD1:
Xét hàm số y = f(x) = -3x + 1
- Hàm số xác đònh với mọi
giá trò của x ∈ R, vì biểu thức
-3x+1 xác đònh với mọi giá
trò của x ∈ R
- Lấy x
1
, x
2
∈ R sao cho
x
1
< x
2.
Ta cã:
f(x
1
) = - 3x
1
+ 1
f(x
2
) = -3x
2
+ 1
V× x
1
< x
2
⇒ - 3x
1
> - 3x
2

⇒ - 3x
1
+ 1 > - 3x
2
+ 1
⇒ f(x
1
) > f(x
2
)
Víi x
1
< x
2
mà f(x
1
) > f(x
2
)
nên hàm số y= -3x + 1
nghòch biến trên R
TrÇn V¨n Thn - 8 - Trêng THCS NghÜa H¶i
Gi¸o ¸n §¹i Sè 9 - Ch ¬ng II N¨m häc 2008 - 2009
- GV yêu cầu HS làm ? 3
- GV cho hoạt động theo nhóm
- GV theo dõi các nhóm hoạt
động
Gọi đại diện các nhóm trình
bày
- GV : Theo chứng minh trên
hàm số y= -3x + 1 nghòch biến
trên R , hàm số y = 3x +1 đồng
biến trên R. Vậy tổng quát hàm
số y = ax +b đồng biến khi nào,
nghòch biến khi nào ?
- GV gọi HS đọc phần tổng quát
SGK
- GV : §ể chỉ ra hàm số bậc
nhất đồng biến hay nghòch biến
ta chỉ cần xét xem a > 0 hay
a < 0 để kết luận
- GV :Treo b¶ng phơ sè 3. Hãy
xét xem các hàm số sau, hàm
số nào đồng biến, hàm số nào
nghòch biến? vì sao ?
- GV yêu cầu HS làm ? 4
H§4: Cđng cè(3')
- GV yêu cầu HS nhắc lại :
⇒ - 3x
1
+ 1 > - 3x
2
+ 1
⇒ f(x
1
) > f(x
2
)
Víi x
1
< x
2
mà f(x
1
) > f(x
2
)
nên hàm số y= -3x + 1 nghòch
biến trên R
- HS thảo luận theo nhóm
- §¹i diƯn 1 nhãm tr×nh bµy kÕt
qu¶:
+Lấy x
1
, x
2
∈ R sao cho x
1
< x
2

f( x
1
) = 3x
1
+ 1
f(x
2
) = 3x
2
+1
ta có x
1
< x
2
⇒ 3x
1
< 3x
2

⇒ 3x
1
+ 1 < 3x
2
+1
⇒ f(x
1
) < f(x
2
)
⇒ hàm số y = 3x +1 đồng biến
trên R
- HS : Hµm số y = -3x + 1 có hệ
số a = - 3 < 0, hàm số nghòch
biến, hàm số y = 3x+1 có
a = 3 > 0 hàm số đồng biến
VËy khi a < 0 hàm số bậc nhất
y = ax + b nghòch biến trên R.
Khi a > 0 hàm số y = a x+b
đồng biến trên R

- HS: §äc SGK
- HS : Hàm số y = - 5x + 1
nghòch biến vì có a = - 5 < 0
+ Hàm số y =
1
2
x đồng biến
vì có a =
1
2
> 0
+ Hàm số y = mx + 2 đồng biến
khi m > 0, nghòch biến khi m<0
- HS tự làm và trả lời
VD2: Xét hàm số
y = f(x) = 3x + 1
- Hàm số xác đònh với mọi
giá trò của x ∈ R, vì biểu thức
3x+1 xác đònh với mọi giá trò
của
x∈ R
- Lấy x
1
, x
2
∈ R sao cho x
1
<
x
2

f( x
1
) = 3x
1
+ 1
f(x
2
) = 3x
2
+1
ta có x
1
< x
2
⇒ 3x
1
< 3x
2

⇒ 3x
1
+ 1 < 3x
2
+1
⇒ f(x
1
) < f(x
2
)
⇒ hàm số y = 3x +1 đồng
biến trên R
Tỉng qu¸t: Hµm sè bËc nhÊt
y = ax + b xác đònh với mọi
giá trò của x∈ R vµ cã tÝnh
chÊt sau:
a. §ång biÕn trªn R, khi a > 0
b.NghÞch biÕn trªn R,
khi a < 0
TrÇn V¨n Thn - 9 - Trêng THCS NghÜa H¶i
Gi¸o ¸n §¹i Sè 9 - Ch ¬ng II N¨m häc 2008 - 2009
Đònh nghóa hàm số , tính chất
của hàm số bậc nhất
* Hướng dẫn về nhà(2')
- Nắm vững đònh nghóa, tính
chất của hàm số bậc nhất
- Bài tập 9, 10 Tr 48
Bài 6, 8 SBT Tr 57
Hướng dẫn bài 10 SGK : Chiều
dài ban đầu là 30 (c m)
Sau khi bớt x(cm) , chiều dài là
30 – x
Tương tự sau khi bớt x (c m) ,
chiều rộng là 20 – x (cm)
- LÇn lỵt tõng HS tr¶ lêi
* Lu ý khi sư dơng gi¸o ¸n:
- Tríc khi häc bµi nµy cho HS «n tËp kü c¸ch tÝnh gi¸ trÞ cđa mét biĨu thøc.
- Lu ý c¸c bíc chøng minh hµm sè ®ång biÕn hc nghÞch biÕn, c¸ch nhËn biÕt hµm sè ®ång biÕn hc
nghÞch biÕn
* Rót hinh nghiƯm:
Tiết 22 LUYỆN TẬP
Ngày soạn :
Ngày dạy:
I. Mục tiêu
- Củng cố đònh nghóa hàm số bậc nhất , tính chất của hàm số bậc nhất
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng nhận dạng hàm số bậc nhất , kỹ năng áp dụng tính chất hàm số bậc
nhất để xét xem hàm số đó đồng biến hay nghòch biến trên R (xét tính biến thiên), biểu diễn điểm
trên mặt phẳng tọa độ
II. Ph¬ng tiƯn d¹y häc
- Bảng phụ, thước thẳng có chia khoảng , ê ke
III. TiÕn tr×nh bµi d¹y
Ho¹t ®éng cđa GV Ho¹t ®éng cđa HS Néi dung ghi b¶ng
H§1: KiĨm tra Ch÷a bµi tËp–
- GV: Nªu yªu cÇu kiĨm tra
+ HS1: a. Ph¸t biĨu ®ònh nghóa
hàm số bậc nhất?
b. Chữa bài 6 (c, d, e)/ SBT
+ HS2 : a. Nêu tính chất hàm số
bậc nhất?
b. Chữa bài 9 tr 48 SGK
- 3 HS cïng lªn b¶ng
+ HS1: a. Ph¸t biĨu
®ònh nghóa hàm số bậc
nhất nh SGK
b. Chữa bài 6 (c, d, e)/
SBT
Bài 6 / SBT
c) y = 5 -2x
2
không là hàm số bậc
nhất vì không có dạng y = a x + b
d) y = ( 2 - 1) x + 1 là hàm số bậc
nhất vì có dạng y = ax + b ; a = 2 -
1 ≠ 0 , b = 1 hàm số đồng biến vì a >
TrÇn V¨n Thn - 10 - Trêng THCS NghÜa H¶i
Gi¸o ¸n §¹i Sè 9 - Ch ¬ng II N¨m häc 2008 - 2009
+ HS3 : Chữa bài 10 / SGK
- GV nhận xét cho điểm
Hoạt động 2: Luyện tập
1. Bài 12 Tr 48 SGK
- GV gọi HS đọc đề bài
- GV: Em làm bµi nµy như thế
nào ?
2.Bài 8 Tr 57 SBT
- GV: §a bµi 57/ SBT lªn b¶ng.
a. Hàm số y = ( 3 -
2
) x + 1 là
hàm số đồng biến hay nghÞch
biÕn trªn R? V× sao?
b. TÝnh gi¸ trÞ cđa y khi x = 0; 1;
23;23;2
−+
c. GV hướng dẫn HS làm 1 phần
(3 -
2
) x + 1 = 0
⇔ ( 3 -
2
)x = -1
⇔ x =
1
3 2



⇔ x =
3 2
9 2
+



⇔ x =
3 2
7
+


ù- GV gäi tiÕp 2 HS giải tiếp lên
bảng gi¶i
+ HS2 : a. Ph¸t biĨu nh
SGK
b. Chữa bài 9 tr 48
SGK
+ HS3 : Chữa bài 10 /
SGK
- HS: NhËn xÐt, bỉ sung
- HS đọc bài
-HS : Tr¶ lêi miƯng
-HS : Tr¶ lêi miƯng
- Mét HS lªn b¶ng lµm
c©u b.
-HS c¶ líp cïng lµm vµ
nhËn xÐt, bỉ sung.
-Hai HS lên bảng
- HS c¶ líp cïng lµm
0
e) y =
3 6x −
là hàm số bậc nhất
vì có dạng y = ax + b (a =
3
≠ 0,
b = -
6
) hàm số đồng biến vì a > 0
Bài 9 : tr 48 SGK
Hàm số bậc nhất y = ( m – 2 ) x + 3
a) Đồng biến trên R khi m -2 > 0
⇔ m > 2
b) nghòch biến trên R khi m –2 < 0
⇔ m < 2
Bài 10 tr 48
Chiều dài, chiều rộng hình chũ nhật
ban đầu là 30 (c m) , 20 c m)
Sau khi bớt mỗi chiều x (c m) chiều
dài, chiều rộng hình chữ nhật mới là
30 – x (c m) vµ 20 – x (c m)
Chu vi hình chữ nhật mới là :
y = 2 [(30 – x) + (20 – x)]
⇔ y = 100 – 4x
Bài 12 Tr 48 SGK
Thay x = 1 ; y = 2,5 vào hàm số
y = ax + 3, ta ®ỵc:
2,5 = a.1 + 3
⇔ - a = 3 – 2,5 ⇔ - a = 0,5
⇔ a= -0,5
- VËy hµm sè ®· cho lµ: y = - 0,5x +
3
2.Bài 8 Tr 57 SBT
a. Hàm số y = ( 3 -
2
) x + 1 là
hàm số đồng biến trªn R vì a = 3 -
2
> 0
b. Víi x = 0 ⇒ y = 1
x = 1 ⇒ y = 4 -
2

x =
2
⇒ y = 3
2
-1
x =3+
2
⇒ y=8
x = 3 -
2
⇒ y=12- 6
2
c. *(3 -
2
) x + 1 = 0
⇔ ( 3 -
2
)x = -1
⇔ x =
1
3 2



⇔ x =
3 2
9 2
+



TrÇn V¨n Thn - 11 - Trêng THCS NghÜa H¶i
Gi¸o ¸n §¹i Sè 9 - Ch ¬ng II N¨m häc 2008 - 2009
3. Bài 13 Tr 48 SGK
Với những giá trò nào của m thì
mỗi hàm số sau là làm số bậc
nhất ?
a. y =
5 m−
( x -1)
b. y =
1
1
m
m
+

x + 3,5
- Yªu cÇu HS hoạt động nhóm
- GV: Theo dâi, gióp ®ì c¸c nhãm
ho¹t ®éng.
- NhËn xÐt, ®a ra ®¸p ¸n ®óng vµ
kiĨm tra bµi lµm cđa c¸c nhãm
kh¸c
4. Bài 11 tr 48 SGK
- GV: VÏ s½n hƯ trơc to¹ ®é x0y
lªn b¶ng. Gọi 2 HS lên bảng, mçi
HS biĨu diƠn 4 ®iĨm trªn mỈt
ph¼ng to¹ ®é x0y.
- GV : Trên mặt phẳng tọa độ
Oxy:
+Tập hợp các điểm có tung độ
bằng 0 là trục hoành , có phương
trình là y = 0
+Tập hợp các điểm có hoành độ
bằng 0 là trục tung có phương
trình là x = 0
Tập hợp các điểm có hoành độ
và tung độ bằng nhau là đường
thẳng y = x
+Tập hợp các điểm có hoành độ
va 2 tung độ đối nhau là đường
thẳng y = -x
* Hướng dẫn về nhà
Bài tập 14 Tr 48 SGK
Bài 11 , 12 , 13 tr 58 SBT
n lại Đồ thò của hàm số là gì
Đồ thò của hàm số y = ax là
đường như thế nào ? Cách vẽ đồ
thò hàm số y = ax ( a ≠0)
- HS hoạt động nhóm
- §¹i diƯn c¸c nhãm b¸o
c¸o kÕt qu¶
- HS c¶ líp nhËn xÐt, bỉ
sung.
- 2 HS lên bảng, mçi
HS biĨu diƠn 4 ®iĨm
trªn mỈt ph¼ng to¹ ®é
x0y.
-HS dưới lớp làm vào
vở
- HS: Nghe GV tr×nh
bµy.
⇔ x =
3 2
7
+


* (3 -
2
) x + 1 = 1 ⇒ x = 0
* (3 -
2
) x + 1 = 2 +
2


1 2
3 2
x
+
=

⇒ x =
5 4 2
7
+

3. Bài 13 Tr 48 SGK
a.Hàm số y =
5 m−
( x -1)
là hàm số bậc nhất khi
5 m−
≠ 0
⇔ 5 - m > 0
⇔ m < 5
b. Hàm số y =
1
1
m
m
+

x + 3,5 là hàm
số bậc nhất khi :
1
1
m
m
+

≠ 0
hay m ≠ ± 1
4. Bài 11 tr 48 SGK
a. BiĨu diƠn c¸c ®iĨm trªn mỈt ph¼ng
to¹ ®é: A(-3; 0); B(-1; 1); C(0;3);
D(1; 1)
E(3; 0); F(1; -1); G(0; 3); H(-1;
1)
TrÇn V¨n Thn - 12 - Trêng THCS NghÜa H¶i
A
B
D
F
H
O
G
C
E
1
3
1
2
2
3
-3
-2
-1
-3
-2
-1
x
y
Gi¸o ¸n §¹i Sè 9 - Ch ¬ng II N¨m häc 2008 - 2009
Tiết 23 ĐỒ THỊ HÀM SỐ Y = A X + B ( A ≠ 0 )
Ngày soạn :
Ngày dạy:
I . Mục tiêu :
- Yêu cầu HS nắm được đồ thò của hàm số y = a x + b ( a ≠ 0 ) là một đường thẳng luôn cắt trục tung
tại điểm có tung độ là b , song song với đường thẳng y = ax nếu b ≠ 0 hoặc trùng với đường thẳng
y = ax nếu b = 0
- HS biết vẽ đồ thò hàm số y = ax + b bằng cách xác đònh hai điểm thuộc đồ thò
II. Ph¬ng tiƯn d¹y häc
- Thíc th¼ng, phÊn mµu, b¶ng phơ
III. TiÕn tr×nh bµi d¹y
Ho¹t ®éng cđa GV Ho¹t ®éng cđa HS Néi dung ghi b¶ng
H§1 : Kiểm tra
- GV: Nªu c©u hái kiĨm tra:
+ Thế nào là đồ thò hàm số
y = f (x)
+ Đồ thò hàm số y = ax (a ≠ 0 ) là
gì? Nêu cách vẽ đồ thò hàm số y =
ax
GV nhận xét, cho điểm
H§2 : T×m hiĨu ®å thÞ hµm sè
y = ax + b(a ≠ 0)
- GV : Ở lớp 7 ta đã biết dạng của
đồ thò hàm số y = ax (a ≠ 0) và biết
cách vẽ đồ thò hàm số này. Dựa vào
đồ thò hàm số
y = ax ta có thể xác đònh được dạng
đồ thò hàm số y = ax + b hay không,
và vẽ đồ thò hàm số này như thế
nào, đó là nội dung bài học hôm
nay
-GV cho HS lµm ?1/ SGK: BiĨu diƠn
c¸c ®iĨm sau trªn cïng mét mỈt
ph¼ng to¹ ®é:
A(1; 2); B(2; 4); C(3; 6)
HS : Tr¶ lêi:
+ §ồ thò hàm số y = f(x) là tập
hợp tất cả các điểm biểu diễn
các cặp giá trò tương ứng
(x; f(x) ) trên mặt phẳng tọa
độ
+ Đồ thò hàm số y = ax (a ≠ 0)
là một đường thẳng đi qua gốc
tọa độ
+Cách vẽ đồ thò hàm số y =ax
Cho x = 1 ⇒ y = a
⇒ A (1 ; a ) thuộc đồ thò hàm
số y = ax
⇒ Đường thẳng OA là đồ thò
hàm số y = ax
- HS líp nhËn xÐt, bỉ sung
- HS: Nghe GV tr×nh bµy
- 1HS lên bảng xác đònh điểm
- HS khác làm bài dưới lớp
1. §å thÞ hµm sè y = ax + b
(a ≠ 0)
?1/ SGK
TrÇn V¨n Thn - 13 - Trêng THCS NghÜa H¶i
0
A
B
C
C’
B’
A’
2
4
5
6
7
9
y
2
1 3
x
Gi¸o ¸n §¹i Sè 9 - Ch ¬ng II N¨m häc 2008 - 2009
A’(1; 2+3); B’(2; 4+3)
C’(3; 6+3)
-GV: Em có nhận xét gì về vò trí các
điểm A ; B ; C . Tại sao ?
- Em có nhận xét gì về vò trí các
điểm A’, B’ ,C’ ?
Hãy chứng minh nhận xét đó ?
Gợi ý : chứng minh các tứ giác
AA’B’B; BB’C’C là hình bình hành
-GV : Nếu A , B , C cùng nằm trên
một đường thẳng (d) thì
A’, B’, C’ cùng nằm trên một đường
thẳng (d’) song song với d
- GV yêu cầu HS làm ?2 HS dùng
bút chì điền vào bảng trong SGK
- Gọi hai HS lên bảng điền vào
b¶ng GV ®· kỴ s½n.
- HS : Ba điểm A ; B ; C thẳng
hàng
Vì A ; B ; C có tọa độ thỏa
mãn y = 2x nên A ; B ; C cùng
nằm trên đồ thò hàm số y = 2x
hay cùng nằm trên một đường
thẳng
- HS: Các điểm A ‘ , B ‘ , C’
thẳng hàng
- HS : chứng minh :
Có AA’ // B’B ( Vì cùng ⊥Ox )
AA’ = BB’ = 3 ( đơn vò )
⇒ Tứ giác AA’B’B là hình
bình hành ( vì có một cặp cạnh
đối // và bằng nhau )
⇒ A’B’ // AB
Chứng minh tương tự
⇒ B’C’ // BC có A ; B ;C
thẳng hàng
⇒ A’ ; B’ ; C’ thẳng hàng theo
tiên đề ơ clit
- HS: Thùc hiƯn ?2/ SGK
- Hai HS lªn b¶ng ®iỊn kÕt qu¶.
x -4 -3 -2 -1 -0,5 0 0,5 1 2 3 4
y = 2x
-8 -6 -4 -2 -1 0 1 2 4 6 8
y = 2x+3
-5 -3 -1 1 2 3 4 5 7 9 11

- GV chỉ vào cột vừa điền xong
hỏi :
+ Với cùng một giá trò của biến
x, giá trò tương ứng của hàm số y
= 2x và y = 2x+3 quan hệ như
thế nào với nhau ?
+ Đồ thò hàm số y = 2x là đường
như thế nào
- HS : Với cùng giá trò của biến ,
giá trò của hàm số y = 2x + 3 hơn
giá trò tương ứng của hàm số
y = 2x là 3 đơn vò
- HS : Đồ thò của hàm số y = 2x
là đường thẳng đi qua gốc tọa độ
O (0; 0) và điểm A (1; 2)
TrÇn V¨n Thn - 14 - Trêng THCS NghÜa H¶i

giáo an 11 - cưc hay


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "giáo an 11 - cưc hay": http://123doc.vn/document/570666-giao-an-11-cuc-hay.htm



Những người khốn khổ - V. Huy Gơ
Tiết 100
“Người cầm quyền và
khơi phục uy quyền”

– Trích “ Những người
khốn khổ” – V. Huy Gơ


I.Tìm hiểu chung:
1.Tác giả:
a.Cuộc đời
- Thơ ấu: chịu nhiều thiệt thòi về tình cảm
gia đình.
- Là người thơng minh, tài năng nảy nở sớm
- Suốt đời hoạt động xã hội và chính trị vì sự
tiến bộ của thời đại.
b. Sáng tác:
- Sáng tác và cuộc đời gắn với thế kỉ XIX thế
kỉ đầy bão tố cách mạng.
- Cây đại thụ, nhà văn lớn của nước Pháp và
nhân loại thế kỉ XIX
- Nghệ sĩ tồn diện, sáng tác 3 thể loại:
+ Tiểu thuyết: Những người khốn khổ
(1862), Nhà thờ đức bà Pari (1831)
+ Thơ: Tia sáng và bóng tối (1840), Trừng
phạt (1853)
+ Kịch: Héc-na-ni (1830)
-> Tác phẩm thể hiện lòng thương u bao la
đối với những người dân lao động nghèo khổ.
- Được cơng nhận danh nhân văn hóa thế
giới 1985.
Victor Hugo (1802-1885)


I.Tìm hiểu chung:
1.Tác giả:
2.Tác phẩm: Những người khốn
khổ.
- Sáng tác năm 1862
- Cấu trúc đồ sộ: Gồm 5 phần, hơn 2000
trang, hàng trăm nhân vật.
-
Nội dung: Tái hiện khung cảnh Pari và
nước Pháp ba thập kỉ đầu thế kỉ 19, xoay
quanh nhân vạt Giăng Van-giăng từ khi
được ra tù đến lúc qua đời, với một thơng
điệp:
trên đời, chỉ có một điều ấy
trên đời, chỉ có một điều ấy
thơi, đó là thương u nhau.
thơi, đó là thương u nhau.
- Gi¸ trÞ t­ t­ëng :
- Gi¸ trÞ t­ t­ëng :
+ TiÕng nãi b¶o vƯ lÏ ph¶i vµ sù c«ng b»ng
+ TiÕng nãi b¶o vƯ lÏ ph¶i vµ sù c«ng b»ng
cđa
cđa
xã h
xã h


i
i
, th«ng qua
, th«ng qua
nh
nh


ng s
ng s


ph
ph


n
n
Ðo le, bi
Ðo le, bi
®¸t.
®¸t.
+ Kh¼ng ®Þnh
+ Kh¼ng ®Þnh
nh
nh


ng s
ng s


ph
ph


n
n
oan tr¸i Êy sÏ
oan tr¸i Êy sÏ
®­ỵc b¶o v
®­ỵc b¶o v


b
b


ng tình
ng tình
th­¬ng.
th­¬ng.
-
-
Tóm tắt tác phẩm: SGK
Tóm tắt tác phẩm: SGK
Bìa cuốn:“Những người
khốn khổ” - V. Huy Gơ


II. Đọc – hiểu văn bản: “Người cầm quyền
và khơi phục uy quyền”
1.Đọc
2.Xuất xứ và bố cục
-
Xuất xứ: Chương IV, quyển 8 phần thứ
nhất tiểu thuyết “Những người khốn khổ”.
-
Bố cục:2 phần
+ Gia – ve đến bắt Giăng – Van –
giăng khiến Phăng- tin sợ đến chết
+ Giăng Van- giăng từ biệt Phăng – tin
và nói với Gia- ve: “Giờ tơi thuộc về anh”


*/Một số thuật ngữ văn học cần lưu ý:

- Bình luận ngoại đề (trữ tình ngoại đề): một trong
những yếu tố ngoài cốt truyện, thuộc ngôn ngữ người
kể chuyện trong tác phẩm tự sự, trong đó tác giả hoặc
người kể chuyện trực tiếp bộc lộ những tư tưởng, tình
cảm, quan niệm của mình đối với cuộc sống và nhân
vật được trình bày.

-Văn học lãng mạn: là hiện tượng văn học mà các
nhân vật, tình huống, hình ảnh, chi tiết được nhà văn
sáng tạo ra nhằm thỏa mãn nhu cầu biểu hiện tư
tưởng, tình cảm mãnh liệt của mình, theo chiều hướng
lý tưởng hóa  thủ pháp thường sử dụng: tương phản,
đối lập, phóng đại, khoa trương, ngôn ngữ mới lạ,
giàu cảm xúc mãnh liệt.


II. Đọc – hiểu văn bản: “Người cầm
quyền và khơi phục uy quyền”
1. Đọc
2. Xuất xứ và bố cục
3. Tìm hiểu văn bản:
a. Nhân vật Gia- ve:
Gia - ve


a.Nhân vật Gia- ve
-
Chân dung:
->Như con ác thú
- Ngơn ngữ và hành động:
+ Đối với Giăng Van- giăng
Nãi to lªn.
Ai nãi víi ta thì ph¶i nãi to.
-> hèng h¸ch.
N¾m lÊy cỉ ¸o.
Tóm lÊy cỉ ¸o vµ ca-v¸t.
-> Th« b¹o, hung h ng.ă
+ i v i Ph ng – tin:Đố ớ ă
Qu¸t th¸o trong bƯnh x¸: -> kh«ng quan t©m ®Õn ng­êi
bƯnh

Tuyªn bè th¼ng GiăngVan-giăng lµ tªn kỴ c¾p, tªn c­
íp, tªn tï khỉ sai -> vïi dËp niỊm hi väng nhá nhoi
cđa Phăng-tin.

Gäi Phăng-tin lµ con ®Ü, con ®iÕm -> khinh miƯt.
=> Gia-ve lµ kỴ nhÉn t©m, l¹nh lïng tr­íc nçi ®au cđa
ng­êi kh¸c, lµ con thó ®éi lèt ng­êi.
Gia - ve
Giọng nói: “ tiếng thú gầm.”
Cặp mắt: “như cái móc
sắt…quen kéo giật vào hắn
bao kẻ khốn khổ”

Cái cười:”ghê tởm phơ ra tất
cả hai hàm răng”
So sánh +Phóng đại -> Ẩn dụ
Ác thú


II. Đọc – hiểu văn bản: “Người cầm quyền và
khơi phục uy quyền”
1. Đọc
2. Xuất xứ và bố cục
3. Tìm hiểu văn bản:
a. Nhân vật Gia- ve:
-> bằng so sánh, phóng đại,
tác giả đã ẩn dụ Gia-ve
như một ác thú mất hết
tính người, lạnh lùng,
tàn nhẫn.
->T¸c gi¶ mn v¹ch trÇn bé
mỈt tµn ¸c cđa giai cÊp thèng
trÞ chµ ®¹p lªn sè phËn cđa
những ng­êi d©n l­¬ng thiƯn.
Gia - ve


Củng cố
Củng cố
C©u 1: Trong ®o¹n trÝch “Ng­êi cÇm qun kh«i phơc
uy qun” khi Gia-ve qu¸t “Mau lªn!” lêi bình cđa
ng­êi kĨ chun nh­ thÕ nµo?
A. Kh«ng cßn tiÕng ng­êi mµ lµ tiÕng thó gÇm
B. TiÕng thÐt ®ã míi uy lùc lµm sao!
C. TiÕng thÐt ®ã ®· chøng tá sù uy qun cđa Gia-ve tr­
íc những th©n phËn khèn khỉ.
D. TiÕng thÐt ®ã thËt thơ b¹o.
Đáp án:A


Câu 2. Chi tiết nào cho thấy Vic-to Huy-gơ miêu tả Gia-ve
trong đoạn trích “Người cầm quyền khơi phục uy
quyền” như một con thú dữ đang thơi miên con mồi?
A. "Gia-ve tiến vào giữa phßng và hét lên".
B. "Trong cái điệu hắn nói lên hai tiếng ấy có
gì man rợ và điên cuồng. [ ] Khơng còn là tiếng
người nói là tiếng thú gầm".
C. "Hắn đứng lì một chỗ mà nói; hắn phóng
vào Giăng Van-giăng cặp mắt nhìn như cái móc
sắt".
D. "Gia-ve đã túm lấy cổ áo Giăng Van-giăng.
Gia-ve phá lên cười, cái cười ghê tởm phơ ra tất cả
hai hàm răng".

Đáp án: C

lop 3 hay (in day luon khong phai chinh sua)


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "lop 3 hay (in day luon khong phai chinh sua)": http://123doc.vn/document/571022-lop-3-hay-in-day-luon-khong-phai-chinh-sua.htm


Củng cố ý nghĩa của phép nhân và giải bài toán có liên quan
II/ Đồ dùng: Các tấm bìa có 7 chấm tròn
III/Các hoạt động dạy học
A/ Kiểm tra: 1 hs giải trên bảng làm bài tập sau 47 : 4 ; 42 : 6
1, Hd lập bảng nhân 7
phép nhân vừa lập
Gắn những tấm bìa để lập nên
phép nhân
Tơng tự hs lập bảng 7
Các thừa số trong phép nhân là 6
Thừa số còn lại là các số 1, 2 10
Em nhận xét gì về 2 số liền nhau
2, Luyện tập
Bài 1:
Những phép tính nào không có
trong bảng nhân 7 ? Vì sao ?
GV và lớp nhận xét
b, HS nhẩm theo mẫu
Bài 2:
Bài toán cho biết gì ?
Bài toán hỏi gì ?
GV nhận xét

7 đợc lấy 1 lần 7 x 1 = 7
7 đợc lấy 2 lần 7 x 2 = 14
7 đợc lấy 3 lần 7 x 3 = 21
7 đợc lấy 4lần 7 x 4 = 28
Trong bảng nhân 7mỗi tích tiếp
liền nhau đều bằng tích liền trớc
cộng thêm 7
HS đọc thuộc lòng bảng nhân 7
Đọc yêu cầu
Tính nhẩm
Hs nhẩm và điền nhanh kết quả
vào sgk
0 x 7 = 0; 7 x 0 = 0
0 nhân với bất kì số nào cũng
bằng 0; bất cứ số nào nhân với 0
cũng bằng 0
2 hs đọc bài
hs suy nghĩ làm bài
1 tuần : có 7 ngày
4 tuần: ngày ?
Bài 3:
GV QS HD HS làm bài tập
Trong dãy số này có đặc điểm gì
Lớp điền vào sgk
Bài giải
4 tuần lễ có số ngày là:
7 x 4 = 28 (ngày)
Đáp số : 28 ngày
hs đọc bài
Đếm thêm 7 rồi viết kết quả vào ô
trống
7, 14, 21, 28, 35, 42, 49, 56, 63, 70
2 số liền nhau hơn kém nhau 7
đơn vị
4, Củng cố, dặn dò: Nhận xét giờ học. Về nhà học thuộc bảng nhân 7
______________________________________
Tiết 5 Đạo đức
$7. Quan tâm, chăm sóc ông bà,
cha mẹ, anh chị em (T1)
I/ Mục tiêu
1, Học sinh hiểu:
Trẻ em có quyền đợc sống với gia đình, có quyền đợc cha mẹ quan tâm
chăm sóc, trẻ em không nơi nơng tựa có quyền đợc nhà nớc và mọi ngời
hỗ trợ và giúp đỡ.
2, Kĩ năng: Trẻ em có quyền và bổn phận Quan tâm, chăm sóc ông bà,
cha mẹ, anh chị em trong gia đình
3, Thái độ: Học sinh biết yêu quý, quan tâm chăm sóc những ngời trong
gia đình
II/ Tài liệu và ph ơng tiện:
Vở BT đạo đức
Phiếu bài tập cá nhân, Các bài thơ bài hát về chủ đề gia đình
III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu
A/ Khởi động: Cả lớp hát bài Cả nhà thơng nhau.
Bài hát nói lên điều gì ? Mọi ngời trong gia đình phải yêu thơng nhau.
B/ Bài mới
HĐ 1: Kể về sự quan tâm chăm sóc của ông bà cha mẹ mình
Mục tiêu: HS cảm nhận đợc tình cảm và sự quan tâm chăm sóc của mọi
ngời trong gia đình dành cho mình. Hiểu đợc giá trị quyền đợc sống với
gia đình, đợc bố mẹ quan tâm chăm sóc
Cách tiến hành
GV nêu yêu cầu
Hãy nhớ và kể lại cho các bạn
trong nhóm nghe về mình đợc
ông bà cha mẹ chăm sóc nh thế
nào ?
Em nghĩ gì về tình cảm và sự
quan tâm chăm sóc của mọi ngời
trong gia đình dành cho em ?
Em nghĩ gì về những bạn nhỏ bị
thiệt thòi phải sống thiếu tình
cảm và sự chăm sóc của bố mẹ ?
Hs thảo luận và trả lời
HS trả lời
Mọi ngời rất yêu thơng em. Mỗi
khi em ốm bố mẹ rất lo lắng
Em rất thơng bạn vì lẽ ra các
bạn cũng đợc bố mẹ quan tâm,
chiều chuộng nh em. Nhng ở
đây các bạn phải hoàn toàn tự
lập, có những bạn phải tự kiếm
sống
GVKL: Mỗi chúng ta đều có một gia đình và đợc ông bà, cha mẹ, anh chị,
em yêu thơng, quan tâm, chăm sóc. Đó là quyền mà mọi trẻ em đều đợc
hởng. Song có những bạn nhỏ thiệt thòi, sống thiếu tình thơng yêu và sự
chăm sóc của gia đình, chúng ta phải nhờng cơm sẻ áo với bạn
HĐ 2 : Kể chuyện bó hoa đẹp nhất
Mục tiêu: HS biết đợc bổn phận phải quan tấm chăm sóc ông bà, cha mẹ,
anh chị em
Cách tiến hành:
GV kể chuyện bó hoa đẹp nhất
Chị em Li đã làm gì nhân ngày Chị em Li đã hái những bông
sinh nhật mẹ ?
Vì sao mẹ Li lại nói rằng bó hoa
mà chị em Li tặng mẹ là bó hoa
đẹp nhất ?
hoa cúc dại để tặng trong ngày
sinh nhật mẹ
Vì mẹ biết chị em Li đã biết
quan tâm và yêu quý mẹ
Kết luận: Con cháu có bổn phận quan tâm, chăm sóc ông bà cha mẹ và
những ngời thân trong gia đình. Sự quan tâm chăm sóc của các em sẽ
mang lại niềm hạnh phúc cho ông bà cha mẹ và mọi ngời trong gia
đình
Hoạt động 3: Đánh giá hành vi
Mục tiêu: HS biết đồng tình với những hành vi việc làm thể hiện sự
quan tâm chăm sóc ông bà, anh chị em
Cách tiến hành:
GV chia nhóm thảo luận bài tập 3 HS thảo luận nhóm 4
Đại diện nhóm trình bày kết
quả (mỗi nhóm trình bày một ý
kiến nhận xét về một trờng hợp)
Cả lớp trao đổi thảo luận
GV kết luận: Việc làm của bạn Hơng (trong tình huống a), Phong
(trong tình huống b) và Hồng (trong tình huống đ) là thể hiện tình yêu
thơng, sự quan tâm chăm sóc ông bà, cha mẹ. Việc làm ở tình huống b, d
cha thể hiện sự quan tâm đến ông bà và em nhỏ
Các em có làm đợc các việc nh bạn Hơng, Phong, Hồng đã làm để thể
hiện sự quan tâm giúp đỡ ông bà, cha mẹ không ?
Ngoài những việc đó các em còn có thể làm những việc gì khác ?
4, Củng cố, dặn dò: Su tầm các tranh ảnh, bài thơ, bài hátca dao, tục
ngữ, các câu chuyện về tình cảm gia đình , về sự quan tâm chăm sóc
giữa những ngời thân trong gia đình
Mỗi HS viết ra giấy một món quà tặng ông bà, cha mẹ, anh chị em vào
ngày sinh nhật
___________________________________________________________________
Thứ 3 ngày tháng năm 200
Tiết 1 Thể dục
$13. Ôn đi chuyển hớng phải trái
Trò chơi Mèo đuổi chuột
I/Mục tiêu:
Ôn tập : Tiếp tục ôn tập hợp đội hình hàng ngang, dóng hàng. Yêu
cầu biết thực hiện động tác tơng đối chính xác
Ôn động tác chuyển hớng phải trái. Yêu cầu biết thực hiện động tác ở
mức độ tơng đối đúng
Chơi trò chơi : Mèo đuổi chuột. Biết cách chơi và tham gia chơi chủ
động và đúng luật
II/ Địa điểm và ph ơng tiện
Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập
Phơng tiện: Còi, kẻ sân cho trò chơi
III/ Nội dung và ph ơng pháp lên lớp
Nội dung Định lợng Pp và tổ chức
A/ Phần mở đầu
GV nhận lớp, phổ biến Nd
y/c giờ học
Chay chậm theo một hàng
dọc xung quanh sân tập
Trò chơi: Làm theo hiệu lệnh
Đi theo vòng tròn vừa đi vừa
hát vỗ tay theo nhịp
B/ Phần cơ bản
Tiếp tục ôn tập hợp hàng
ngang, dóng hàng
Tập theo tổ, đội hình từ 2-3
hàng ngang
1 - 2 phút
1 phút
1 phút
1 phút
8- 10 phút
ĐHTT.
+ + + + + +
+ + + + + +
+ + + + + +
@
ĐHKĐ
+ +
+ +
+ +
@
Ôn động tác di chuyển hớng
phải trái
Trò chơi: Mèo đuổi chuột
GV phổ biến cách chơi
HS chơi thử
HS thực hành
C/ Phần kết thúc
Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
GV cùng HS hệ thống bài và
nhận xét
Giao bài về nhà
6- 8 phút
6- 8 phút
1 phút
2-3 phút
GV nhắc và sửa cho những
em tập sai
Lần đầu GV chỉ huy
Lần hai cán sự điều khiển
GV theo dõi uốn nắn cho
HS
Quá trình chơi Gv phải
giám sát cuộc chơi chú ý
nhắc nhở HS phải đảm
bảo an toàn
ĐHTT.
+ + + + + +
+ + + + + +
+ + + + + +
@
Tiết 2 Chính tả (Tập chép)
$13. Trận bóng dới lòng đờng
i/MĐYC:
1, Rèn kĩ năng viết chính tả
Chép lại chính xác 1 đoạn trong truyện: Trận bóng dới lòng đờng.
Từ đoạn chép mẫu trên bảng của GV, củng cố cách trình bày một đoạn
văn: Chữ đầu câu viết hoa, chữ đầu đoạn viết hoa và lùi vào một ô. Lời
nói của nhân vật đặt sau dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng
Làm đúng bài tập chính tả, phân biệt cách viết và các âm đầu hoặc
vần dễ lẫn tr/ch hoặc iên/iêng
2, Ôn bảng chữ
Điền đúng 11 chữ và tên của 11 chữ đó vào ô trống trong bảng
Thuộc lòng tên 11 chữ
II/ Đồ dùng: Bảng viết sẵn bài tập chép. Chuẩn bị nd bài tập 3
III/ Các hoạt động dạy học
A/Kiểm tra:
2 HS lên bảng viết: Nhà nghèo, ngoằn ngoèo, xào rau, sóng biển
B/ Bài mới
1, Giới thiệu Nêu MĐYC
2, HD HS chép chính tả
a, HD HS chuẩn bị
GV đọc thong thả đoạn văn chép
trên bảng
Vì sao Quang lại ân hận sau sự
việc mình gây ra ?
Sau đó Quang đã làm gì ?
Trong đoạn văn có những chữ nào
phải viết hoa
Lời các nhân vật đợc đặt sau dấu
câu gì ?
HD viết từ khó
Gọi 2 HS lên bảng, lớp viết bảng
con
b, HS chép bài vào vở
c/ Chấm chữa bài
3, HD bài tập
Bài 2:
1 HS đọc yêu cầu bài tập 2
1 HS lên bảng làm, HS khác làm
bài tập vào vở
Bài 3:
1, 2 HS đọc yêu cầu của bài
Cả lớp làm vào sgk
2, 3 HS nhìn bảng đọc bài
Vì cậu nhìn thấy cái lng còng của
ông cụ giống ông mình
Quang chạy theo chiếc xích lô và
mếu máo xin lỗi cụ
Các chữ đầu câu phải viết hoa,
tên riêng phải viết hoa
Dấu hai chấm, xuống dòng gạch
đầu dòng
Xích lô, quá quắt, lng còng
HS nhìn sgk chép bài
Điền vào chỗ chấm và giải câu đố
Trên trời có giếng nớc trong
Con kiến chẳng lọt, con ong chẳng
vào (là quả dừa)
3, 4 HS nhìn bảng lớp đọc 11 chữ
và tên chữ ghi trên bảng
Mời HS tiếp nối nhau lên làm bài.
Sau mỗi chữ GV sửa lại cho đúng
HS đọc thuộc tại lớp 11 tên chữ
theo cách hớng dẫn
Cả lớp chữa bài trong vở
4/ Củng cố, dặn dò: Về nhà học thuộc theo đúng thứ tự toàn bộ 39 chữ
cái
________________________________________
Tiết 3 Toán
$32. Luyện tập
i/ Mục tiêu: Giúp HS
Củng cố việc học thuộc và sử dụng bảng nhân 7 để làm tính giải toán
Nhận biết về tính chất giao hoán của phép nhân qua các ví dụ cụ thể
II/ Đồ dùng:
III/Các hoạt động dạy học
A/ Kiểm tra: 2 hs thực hiện: Điền dấu <; =; > vào ô trống
7 x 6 6 x 3 ; 7 x 3 7 x 2 + 7
b/ Bài mới:
1, 1, Giới thiệu: GV nêu mục tiêu
2, Luyện tập:
Bài 1:
Củng cố bảng nhân 7
1 HS đọc yêu cầu bài
Lớp nhẩm nhanh kết quả điền
vào sgk
GV gọi 3 HS lên bảng giải, lớp làm
vào vở
Em có nhận xét gì về kết quả, các
thừa số trong hai phép tính 2 x 7
và 7 x 2
GV KL: Khi đổi chỗ các thừa số
HS điền kết quả
HS đọc kết quả lớp nhận xét
7 x 1 = 7 7 x 8 = 56
7 x 2 = 14 7 x 9 = 63
7 x 3 = 21 7 x 7 = 49
7 x 2 = 14 4 x 7 = 28
2 x 7 = 14 7 x 4 = 28
2 phép tính này có tích bằng 14
Các thừa số giống nhau nhng thứ
tự viết khác nhau
Vậy 2 x 7 = 7 x 2
trong một tích thì tích không thay
đổi
Bài 2:
1 HS đọc yêu cầu của bài
Gọi HS lên bảng giải, lớp giải vào
nháp
Trong biểu thức có phép cộng
nhân hoặc nhân cộng ta làm thế
nào ?
Bài 3:
GV yêu cầu HS đọc bài
Bài toán cho biết gì ? Bài toán
hỏi gì ?
HS tóm tắt và giải vào vở
1 HS lên bảng giải
Nhận xét và chữa bài
Bài 4:
1 HS đọc yêu cầu của bài
HS làm bài vào sgk
Cả lớp và GV nhận xét, sửa sai
Bài 5:
Gọi 2 HS lên bảng giải, lớp giải
bài vào vở

Nhiều HS nhắc lại
a, 7 x 5 + 15 = 35 + 15 = 50
7 x 9 + 17 = 63 + 17 = 80
7 x 7 + 21 = 49 + 21 = 70
7 x 4 + 32 = 28 + 32 = 60
Ta thực hiện phép nhân trớc phép
cộng sau
Cả lớp làm vở
Tóm tắt
Mỗi lọ : 7 bông hoa
5 lọ : bông hoa
Bài giải
Số bông hoa cắm trong 5 lọ là :
7 x 5 = 35 (bông hoa)
Đáp số: 35 bông hoa
a, 7 x 4 = 28 (ô vuông)
b, 4 x 7 = 28 (ô vuông)
GV củng cố ý nghĩa của phép
nhân
HS đọc yêu cầu bài
a, 14, 21, 28, 35, 42
b, 56, 49, 42, 35, 28
Củng cố cho HS đếm thêm 7 từ 7
đến 42 hoặc bớt đi 7 đơn vị từ 56
đến 28
5, Củng cố, dặn dò : Về nhà học thuộc bảng nhân 7
___________________________________________
Tiết 4 Tập đọc
$20. Lừa và ngựa
I/ Mục đích yêu cầu
1, Rèn kĩ năng đọc thành tiếng
Đọc trôi chảy cả bài. Chú ý đọc đúng : khẩn khoản, kiệt lực, ngã gục,
rên lên
Biết đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện với lời các nhân vật (lừa, ngựa)
2, Rèn kĩ năng đọc hiểu
Hiểu điều câu chuyện muốn nói vơi em: Bạn bè phải thơng yêu, giúp
đỡ nhau lúc khó khăn. Giúp bạn nhiều khi chính là giúp mình, bỏ mặc
bạn chính là làm hại mình.
II/ Đồ dùng dạy học
Tranh minh hoạ sgk
III/ Các hoạt động dạy học
1, Kiểm tra
GV gọi 3 hs kể lại 1 đoạn câu chuyện : Trận bóng dới lòng đờng bằng
lời của nhân vật
2, Bài mới
a, Giới thiệu bài
b, Luyện đọc
- GV đọc mẫu
- hs đọc từng câu
Luyện đọc từ khó
HD HS đọc từng đoạn kết hợp giải
nghĩa từ
kiệt sức ?
kiệt lực ?
Đọc từng đoạn trong nhóm
Hai nhóm tiếp nối đọc 2 đoạn
HS quan sát tranh sgk
HS lắng nghe
Mỗi em đọc 1 câu, tiếp nối từ đầu
đến hết bài.
Mỗi em đọc 1 đoạn tiếp nối
Dọc nhóm 2
Lớp nhận xét, đánh giá, cho điểm