Thứ Hai, 21 tháng 4, 2014

GA Vat Ly 09 - 10


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "GA Vat Ly 09 - 10": http://123doc.vn/document/571309-ga-vat-ly-09-10.htm


Trang 5
Tiết 3. BÀI TẬP
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức :
- Lực tương tác giữa các điện tích điểm.
- Thuyết electron. Đònh luật bảo toàn điện tích.
2. Kỹ năng :
- Giải được các bài toán liên quan đến lực tương tác giữa các điện tích điểm.
- Giải thích đước các hiện tượng liên quan đến thuyết electron và đònh luật bảo toàn điện tích.
II. CHUẨN BỊ
Giáo viên
- Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập.
- Chuẩn bò thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác.
Học sinh
- Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà.
- Chuẩn bò sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô.
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (10 phút) : Kiểm tra bài cũ và tóm tắt những kiến thức liên quan đến các bài tập cần giải.
- Các cách làm cho vật nhiễm điện.
- Hai loại điện tích và sự tương tác giữa chúng.
- Đặc điểm lực tương tác giữa các điện tích điểm,
- Lực tương tác giữa nhiều điện tích điểm lên một điện tích điểm.
- Thuyết electron.
- Đònh luật bảo toàn điện tích.
Hoạt động 2 (20 phút) : Giải các câu hỏi trắc nghiệm.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn D.
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn C.
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn D.
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn A.
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn B.
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn D.
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn D.
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn D.
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn D.
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn A.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Câu 5 trang 10 : D
Câu 6 trang 10 : C
Câu 5 trang 14 : D
Câu 6 trang 14 : A
Câu 1.1 : B
Câu 1.2 : D
Câu 1.3 : D
Câu 2.1 : D
Câu 2.5 : D
Câu 2.6 : A
Hoạt động 3 (15 phút) : Giải các bài tập tự luận.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Yêu cầu học sinh viết biểu
thức đònh luật Cu-lông.
Yêu cầu học sinh suy ra để
tính |q|.
Yêu cầu học sinh cho biết
điện tích của mỗi quả cầu.
Vẽ hình

Viết biểu théc đònh luật.
Suy ra và thay số để tính |q|
Giải thích tại sao quả cầu có
điện tích đó.
Xác đònh các lực tác dụng lên
mỗi quả cầu.
Nêu điều kiện cân bằng.
Bài 8 trang 10
Theo đònh luật Cu-lông ta có
F = k
2
21
||
r
qq
ε
= k
2
2
r
q
ε
=> |q| =
9
2132
10.9
)10.(1.10.9
−−
=
k
rF
ε
= 10
-7
(C)
Bài 1.7
Mỗi quả cầu sẽ mang một điện tích
2
q
.
Lực đẩy giữa chúng là F = k
2
2
4r
q
Điều kiện cân bằng :
→→→
++
TPF
= 0
Trang 6
Tìm biểu thức để tính q.
Suy ra, thay số tính q.

Ta có : tan
2
α
=
mgl
kq
P
F
2
2
4
=
=> q = ±2l
2
tan
α
k
mg
= ± 3,58.10
-7
C
IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Tiết 4-5. ĐIỆN TRƯỜNG VÀ CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG. ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Trình bày được khái niệm điện trường.
- Phát biểu được đònh nghóa của cường độ điện trường và nêu được đặc điểm của vectơ cường độ điện trường.
- Biết cách tổng hợp các vectơ cường độ điện trường thành phần tại mỗi điểm.
- Nêu được khái niệm đường sức điện và các đặc điểm của đường sức điện.
2. Kó năng
- Xác đònh phương chiều của vectơ cường độ điện trường tại mỗi điểm do điện tích điểm gây ra.
- Vận dụng quy tắc hình bình hành xác đònh hướng của vectơ cường độ điện trường tổng hợp.
- Giải các bài tập về điện trường.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên
- Chuẩn bò hình vẽ 3.6 đến 3.9 trang 19 SGK.
- Thước kẻ, phấn màu.
- Chuẩn bò phiếu câu hỏi.
2. Học sinh
- Chuẩn bò Bài trước ở nhà.
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Tiết 1.
Hoạt động 1 (5 phút) : Kiểm tra bài cũ : Nêu và giải thích hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc, do hưởng ứng.
Hoạt động 2 (10 phút) : Tìm hiểu khái niệm điện trường.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản

Giới thiệu sự tác dụng lực giữa
các vật thông qua môi trường.
Giới thiệu khái niệm điện trường.
Tìm thêm ví dụ về môi trường
truyền tương tác giữa hai vật.
Ghi nhận khái niệm.
I. Điện trường
1. Môi trường truyền tương tác điện
Môi trường tuyền tương tác giữa các điện
tích gọi là điện trường.
2. Điện trường
Điện trường là một dạng vật chất bao
quanh các điện tích và gắn liền với điện
tích. Điện trường tác dụng lực điện lên
điện tích khác đặt trong nó.
Hoạt động 3 (30 phút) : Tìm hiểu cường độ điện trường.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Giới thiệu khái niệm điện trường.
Ghi nhận khái niệm.
II. Cường dộ điện trường
1. Khái niệm cường dộ điện trường
Cường độ điện trường tại một điểm là đại
lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của điện
trường tại điểm đó.
Trang 7
Nêu đònh nghóa và biểu thức đònh
nghóa cường độ điện trường.
Yêu cầu học sinh nêu đơn vò
cường độ điện trường theo đònh
nghóa.
Giới thiệu đơn vò V/m.
Giới thiệu véc tơ cường độ điện
trường.
Vẽ hình biểu diễn véc tơ cường
độ điện trường gây bởi một điện
tích điểm.
Yêu cầu học sinh thực hiện C1.
Vẽ hình 3.4.
Nêu nguyên lí chồng chất.
Ghi nhận đònh nghóa, biểu thức.
Nêu đơn vò cường độ điện
trường theo đònh nghóa.
Ghi nhận đơn vò tthường dùng.
Ghi nhận khái niệm.;
Vẽ hình.
Dựa vào hình vẽ nêu các yếu tố
xác đònh véc tơ cường độ điện
trường gây bởi một điện tích
điểm.
Thực hiện C1.
Vẽ hình.
Ghi nhận nguyên lí.
2. Đònh nghóa
Cường độ điện trường tại một điểm là đại
lượng đặc trưng cho tác dụng lực của điện
trường tại điểm đó. Nó được xác đònh bằng
thương số của độ lớn lực điện F tác dụng
lên điện tích thử q (dương) đặt tại điểm đó
và độ lớn của q.
E =
q
F
Đơn vò cường độ điện trường là N/C hoặc
người ta thường dùng là V/m.
3. Véc tơ cường độ điện trường
q
F
E


=
Véc tơ cường độ điện trường

E
gây bởi
một điện tích điểm có :
- Điểm đặt tại điểm ta xét.
- Phương trùng với đường thẳng nối điện
tích điểm với điểm ta xét.
- Chiều hướng ra xa điện tích nếu là điện
tích dương, hướng về phía điện tích nếu là
điện tích âm.
- Độ lớn : E = k
2
||
r
Q
ω
4. Nguyên lí chồng chất điện trường
n
EEEE
+++=

21
Tiết 2.
Hoạt động 4 (35 phút) : Tìm hiểu đường sức điện.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Giới thiệu hình ảnh các đường
sức điện.
Giới thiệu đường sức điện
trường.
Vẽ hình dạng đường sức của một
số điện trường.
Giới thiệu các hình 3.6 đến 3.9.
Nêu và giải thích các đặc điểm
của đường sức của điện trường
tónh.
Quan sát hình 3.5. Ghi nhận
hình ảnh các đường sức điện.
Ghi nhận khái niệm.
Vẽ các hình 3.6 đến 3.8.
Xem các hình vẽ để nhận xét.
Ghi nhận đặc điểm đường sức
của điện trường tónh.
III. Đường sức điện
1. Hình ảnh các đường sức điện
Các hạt nhỏ cách điện đặt trong điện
trường sẽ bò nhiễm điện và nằm dọc theo
những đường mà tiếp tuyến tại mỗi điểm
trùng với phương của véc tơ cường độ điện
trường tại điểm đó.
2. Đònh nghóa
Đường sức điện trường là đường mà tiếp
tuyến tại mỗi điểm của nó là giá của véc tơ
cường độ điện trường tại điểm đó. Nói cách
khác đường sức điện trường là đường mà
lực điện tác dụng dọc theo nó.
3. Hình dạng đường sức của một số điện
trường
Xem các hình vẽ sgk.
4. Các đặc điểm của đường sức điện
+ Qua mỗi điểm trong điện trường có một
đường sức điện và chỉ một mà thôi
Trang 8
Yêu cầu học sinh thực hiện C2.
Giới thiệu điện trường đều.
Vẽ hình 3.10.

Thực hiện C2.
Ghi nhận khái niệm.
Vẽ hình.
+ Đường sức điện là những đường có
hướng. Hướng của đường sức điện tại một
điểm là hướng của véc tơ cường độ điện
trường tại điểm đó.
+ Đường sức điện của điện trường tónh là
những đường không khép kín.
+ Qui ước vẽ số đường sức đi qua một diện
tích nhất đònh đặt vuông góc với với đường
sức điện tại điểm mà ta xét tỉ lệ với cường
độ điện trường tại điểm đó.
4. Điện trường đều
Điện trường đều là điện trường mà véc tơ
cường độ điện trường tại mọi điểm đều có
cùng phương chiều và độ lớn.
Đường sức điện trường đều là những
đường thẳng song song cách đều.
Hoạt động 5 (10 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Cho học sinh đọc phần Em có biết ?
Yêu cầu học sinh tóm tắt những kiến thức cơ bản đã học
trong bài.
Yêu cầu học sinh về nhà giải các bài tập 9, 10, 11, 12,
13 sgk 3.1, 2.2, 3.3, 3.4, 3.6, 3.7, 3.10 sách bài tập.
Đọc phần Em có biết ?
Tóm tắt kiến thức.
Ghi các câu hỏi và bài tập về nhà.
IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 9
Tiết 6 : BÀI TẬP
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức :
- Véc tơ cường độ điện trường gây bở một điện tích điểm và nhiều điện tích điểm.
- Các tính chất của đường sức điện.
2. Kỹ năng :
- Xác đònh được cường độ điện trường gây bởi các diện tích điểm.
- Giải thích được một số hiện tượng liên quan đến điện trường, đường sức điện trường.
II. CHUẨN BỊ
Giáo viên
- Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập.
- Chuẩn bò thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác.
Học sinh
- Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà.
- Chuẩn bò sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô.
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (10 phút) : Kiểm tra bài cũ và tóm tắt những kiến thức liên quan đến các bài tập cần giải.
Hoạt động 2 (15 phút) : Giải các câu hỏi trắc nghiệm.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn B.
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn D.
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn D.
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn D.
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn D.
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn C.
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn D.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Câu 9 trang 20 : B
Câu 10 trang 21: D
Câu 3.1 : D
Câu 3.2 : D
Câu 3.3 : D
Câu 3.4 : C
Câu 3.6 : D
Hoạt động 3 (20 phút) : Giải các bài tập tự luận.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Hướng dẫn học sinh các bước giải.
Vẽ hình
Hướng dẫn học sinh tìm vò trí của C.
Yêu cầu học sinh tìm biểu thức để
xác đònh AC.
Yêu cầu học sinh suy ra và thay số
tính toán.
Hướng dẫn học sinh tìm các điểm
khác.

Gọi tên các véc tơ cường độ
điện trường thành phần.
Xác đònh véc tơ cường độ điện
trường tổng hợp tại C.
Lập luận để tìm vò trí của C.
Tìm biểu thức tính AC.
Suy ra và thay số để tính AC.
Tìm các điểm khác có cường
độ điện trường bằng 0.
Bài 12 trang21
Gọi C là điểm mà tại đó cường độ điện
trường bằng 0. Gọi
1

E

2

E
là cường
độ điện trường do q
1
và q
2
gây ra tại C,
ta có

E
=
1

E
+
2

E
= 0
=>
1

E
= -
2

E
.
Hai véc tơ này phải cùng phương, tức
là điểm C phải nằm trên đường thẳng
AB. Hai véc tơ này phải ngược chiều,
tức là C phải nằm ngoài đoạn AB. Hai
véc tơ này phải có môđun bằng nhau,
tức là điểm C phải gần A hơn B vì |q
1
| <
|q
2
|. Do đó ta có:
k
2
1
.
||
AC
q
ε
= k
2
2
)(
||
ACAB
q
+
ε
=>
3
4
1
2
2
==






+
q
q
AC
ACAB
=> AC = 64,6cm.
Ngoài ra còn phải kể tất cả các điểm
nằm rất xa q
1
và q
2
. Tại điểm C và các
Trang 10
Hướng dẫn học sinh các bước giải.
Vẽ hình
Hướng dẫn học sinh lập luận để tính
độ lớn của

E
.
Gọi tên các véc tơ cường độ
điện trường thành phần.
Tính độ lớn các véc tơ cường
độ điện trường thành phần
Xác đònh véc tơ cường độ điện
trường tổng hợp tại C.
Tính độ lớn của

E

điểm này thì cường độ điện trường bằng
không, tức là không có điện trường.
Bài 13 trang 21
Gọi Gọi
1

E

2

E
là cường độ điện
trường do q
1
và q
2
gây ra tại C.
Ta có :
E
1
= k
2
1
.
||
AC
q
ε
= 9.10
5
V/m (hướng theo
phương AC).

E
2
= k
2
1
.
||
BC
q
ε
= 9.10
5
V/m (hướng
theo phương CB).
Cường độ điện trường tổng hợp tại C

E
=
1

E
+
2

E


E
có phương chiều như hình vẽ.
Vì tam giác ABC là tam giác vuông
nên hai véc tơ
1

E

2

E
vuông góc
với nhau nên độ lớn của

E
là:
E =
2
2
2
1
EE
+
= 12,7.10
5
V/m.
IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 11
Tiết 7. CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Nêu được đặc điểm của lực tác dụng lên điện tích trong điện trường đều.
- Lập được biểu thức tính công của lực điện trong điện trường đều.
- Phát biểu được đặc điểm của công dòch chuyển điện tích trong điện trường bất kì.
- Trình bày được khái niệm, biểu thức, đặc điểm của thế năng của điện tích trong điện trường, quan hệ giữa công
của lực điện trường và độ giảm thế năng của điện tích trong điện trường.
2. Kó năng
- Giải bài toán tính công của lực điện trường và thế năng điện trường.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: Vẽ trên giấy khổ lớn hình 4.2 sgk và hình ảnh hỗ trợ trường hợp di chuyển điện tích theo một đường
cong từ M đến N.
2. Học sinh: Ôn lại cách tính công của trọng lực và đặc điểm công trọng lực.
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (5 phút) : Kiểm tra bài cũ : Nêu đònh nghóa và các tính chất của đường sức của điện trường tónh.
Hoạt động 2 (20 phút) : Tìm hiểu công của lực điện.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Vẽ hình 4.1 lên bảng.
Vẽ hình 4.2 lên bảng.
Cho học sinh nhận xét.
Đưa ra kết luận.
Giới thiệu đặc điểm công của lực
diện khi điện tích di chuyển trong
điện trường bất kì.
Yêu cầu học sinh thực hiện C1.
Yêu cầu học sinh thực hiện C2.
Vẽ hình 4.1.
Xác đònh lực điện trường tác
dụng lên điện tích q > 0 đặt trong
điện trường đều có cường độ điện
trường

E
.
Vẽ hình 4.2.
Tính công khi điện tích q di
chuyển theo đường thẳng từ M
đến N.
Tính công khi điện tích di chuyển
theo đường gấp khúc MPN.
Nhận xét.
Ghi nhận đặc điểm công.
Ghi nhận đặc điểm công của lực
điện khi điện tích di chuyển trong
điện trường bất kì.
Thực hiện C1.
Thực hiện C2.
I. Công của lực điện
1. Đặc điểm của lực điện tác dụng lên
một điện tích đặt trong điện trường đều

F
= q

E
Lực

F
là lực không đổi
2. Công của lực điện trong điện trường
đều
A
MN
= qEd
Với d là hình chiếu đường đi trên một
đường sức điện.
Công của lực điện trường trong sự di
chuyển của điện tích trong điện trường
đều từ M đến N là A
MN
= qEd, không phụ
thuộc vào hình dạng của đường đi mà chỉ
phụ thuộc vào vò trí của điểm đầu M và
điểm cuối N của đường đi.
3. Công của lực điện trong sự di chuyển
của điện tích trong điện trường bất kì
Công của lực điện trong sự di chuyển
của điện tích trong điện trường bất kì
không phụ thuộc vào hình dạng đường đi
mà chỉ phụ thuộc vào vò trí điểm đầu và
điểm cuối của đường đi.
Lực tónh điện là lực thế, trường tónh điện
là trường thế.
Hoạt động 3 (15 phút) : Tìm hiểu thế năng của một điện tích trong điện trường.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản

II. Thế năng của một điện tích trong
điện trường
1. Khái niệm về thế năng của một điện
tích trong điện trường
Trang 12
Yêu cầu học sinh nhắc lại khái
niệm thế năng trọng trường.
Giới thiệu thế năng của điện tích
đặt trong điện trường.
Giới thiệu thế năng của điện tích
đặt trong điện trường và sự phụ
thuộc của thế năng này vào điện
tích.
Cho điện tích q di chuyển trong
điện trường từ điểm M đến N rồi
ra ∞. Yêu cầu học sinh tính công.
Cho học sinh rút ra kết luận.
Yêu cầu học sinh thực hiện C3.
Nhắc lại khái niệm thế năng
trọng trường.
Ghi nhận khái niệm.
Ghi nhận mối kiên hệ giữa thế
năng và công của lực điện.
Tính công khi điện tích q di
chuyển từ M đến N rồi ra ∞.
Rút ra kết luận.
Thực hiện C3.
Thế năng của điện tích đặt tại một điểm
trong điện trường đặc trưng cho khả năng
sinh công của điện trường khi đặt điện
tích tại điểm đó.
2. Sự phụ thuộc của thế năng W
M
vào
điện tích q
Thế năng của một điện tích điểm q đặt
tại điểm M trong điện trường :
W
M
= A
M

= qV
M
Thế năng này tỉ lệ thuận với q.
3. Công của lực điện và độ giảm thế
năng của điện tích trong điện trường
A
MN
= W
M
- W
N
Khi một điện tích q di chuyển từ điểm M
đến điểm N trong một điện trường thì
công mà lực điện trường tác dụng lên
điện tích đó sinh ra sẽ bằng độ giảm thế
năng của điện tích q trong điện trường.
Hoạt động 6 (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Cho học sinh tóm tắt những kiến thức cơ bản đã học
trong bài.
Yêu cầu học sinh về nhà làm các bài tập 4, 5, 6, 7 trang
25 sgk và 4.7, 4.9 sbt.
Tóm tắt những kiến thức cơ bản.
Ghi các bài tập về nhà.
IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 13
Tiết 8. ĐIỆN THẾ. HIỆU ĐIỆN THẾ
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Trình bày được ý nghóa, đònh nghóa, đơn vò, đặc điểm của điện thế và hiệu điện thế.
- Nêu được mối liên hệ giữa hiệu điện thế và cường độ điện trường.
- Biết được cấu tạo của tónh điện kế.
2. Kó năng
- Giải bài toán tính điện thế và hiệu điện thế.
- So sánh được các vò trí có điện thế cao và điện thế thấp trong điện trường.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên
- Đọc SGK vật lý 7 để biết HS đã có kiến thức gì về hiệu điện thế.
- Thước kẻ, phấn màu.
- Chuẩn bò phiếu câu hỏi.
2. Học sinh
Đọc lại SGK vật lý 7 và vật lý 9 về hiệu điện thế.
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (5 phút) : Kiểm tra bài cũ : Nêu đặc điểm công của lực điện trường khi điện tích di chuyển.
Hoạt động 2 (15 phút) : Tìm hiểu khái niệm điện thế.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản

Yêu cầu học sinh nhắc lại công
thức tính thế năng của điện tích q
tại điểm M trong điện trường.
Đưa ra khái niệm.
Nêu đònh nghóa điện thế.

Nêu đơn vò điện thế.
Yêu cầu học sinh nêu đặc điểm
của điện thế.
Yêu cầu học sinh thực hiện C1.
Nêu công thức.
Ghi nhận khái niệm.
Ghi nhận khái niệm.
Ghi nhận đơn vò.
Nêu đặc điểm của điện thế.
Thực hiện C1.
I. Điện thế
1. Khái niệm điện thế
Điện thế tại một điểm trong điện trường
đặc trưng cho điện trường về phương diện
tạo ra thế năng của điện tích.
2. Đònh nghóa
Điện thế tại một điểm M trong điện
trường là đại lượng đặc trưng cho điện
trường về phương diện tạo ra thế năng khi
đặt tại đó một điện tích q. Nó được xác
đònh bằng thương số của công của lực
điện tác dụng lên điện tích q khi q di
chuyển từ M ra xa vô cực và độ lớn của q
V
M
=
q
A
M

Đơn vò điện thế là vôn (V).
3. Đặc điểm của điện thế
Điện thế là đại lượng đại số. Thường
chọn điện thế của đất hoặc một điểm ở vô
cực làm mốc (bằng 0).
Hoạt động 3 (20 phút) : Tìm hiểu khái niệm hiệu điện thế.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản

Nêu đònh nghóa hiệu điện thế. Ghi nhận khái niệm.
II. Hiệu điện thế
1. Đònh nghóa
Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N trong
điện trường là đại lượng đặc trưng cho
khả năng sinh công của điện trường trong
sự di chuyển của một điện tích từ M đến
Nù. Nó được xác đònh bằng thương số giữa
công của lực điện tác dụng lên điện tích q
Trang 14
Yêu cầu học sinh nêu đơn vò hiệu
điện thế.
Giới thiệu tónh điện kế.
Hướng dẫn học sinh xây dựng
mối liên hệ giữa E và U.
Nêu đơn vò hiệu điện thế.
Quan sát, mô tả tónh điện kế.
Xây dựng mối liên hệ giữa hiệu
điện thế và cường độ điện trường.
trong sự di chuyển của q từ M đến N và
độ lớn của q.
U
MN
= V
M
– V
N
=
q
A
MN
2. Đo hiệu điện thế
Đo hiệu điện thế tónh điện bằng tónh
điện kế.
3. Hệ thức liên hệ giữa hiệu điện thế và
cường độ điện trường
E =
d
U
Hoạt động 4 (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Cho học sinh tóm tắt những kiến thức cơ bản đã học
trong bài.
Yêu cầu học sinh về nhà làm các bài tập 5, 6, 7, 8, 9
trang 29 sgk và 5.8, 5.9 sbt.
Tóm tắt những kiến thức cơ bản.
Ghi các bài tập về nhà.
IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Tiết 9. TỤ ĐIỆN
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Trình bày được cấu tạo của tụ điện, cách tích điện cho tụ.
- Nêu rõ ý nghóa, biểu thức, đơn vò của điện dung.
- Viết được biểu thức tính năng lượng điện trường của tụ điện và giải thích được ý nghóa các đại lượng trong biểu
thức.
2. Kó năng
- Nhận ra một số loại tụ điện trong thực tế.
- Giải bài tập tụ điện.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên
- Một số loại tụ điện thực tế, đặc biệt là tụ xoay trong máy thu thanh.
- Dụng cụ: Thước kẻ, phấn màu.
2. Học sinh:
- Chuẩn bò Bài mới.
- Sưu tầm các linh kiện điện tử.
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (5 phút) : Kiểm tra bài cũ : Nêu đònh nghóa hiệu điện thế và mối liên hệ giữa hiệu điện thế với cường
độ điện trường.
Hoạt động 2 (15 phút) : Tìm hiểu tụ điện.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản

Giới thiệu mạch có chứa tụ điện
từ đó giới thiệu tụ điện.
Giới thiệu tụ điện phẵng.
Ghi nhận khái niệm.
Quan sát, mô tả tụ điện phẵng.
I. Tụ điện
1. Tụ điện là gì ?
Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần
nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp
cách điện. Mỗi vật dẫn đó gọi là một bản
của tụ điện.
Tụ điện dùng để chứa điện tích.
Tụ điện phẵng gồm hai bản kim loại

Học tập và làm theo tấm gương Đ Đ Hồ Chí Minh


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Học tập và làm theo tấm gương Đ Đ Hồ Chí Minh": http://123doc.vn/document/571579-hoc-tap-va-lam-theo-tam-guong-d-d-ho-chi-minh.htm


Nguyễn Thị Bắc Trờng THCS Tô Hiệu
Hc tp v lm theo tm gng o c H Chớ Minh v nõng cao ý thc trỏch
nhim, ht lũng, ht sc phng s T quc, phc v nhõn dõn
Tip theo cỏc ch hc tp nm 2007, 2008, thc hin K hoch
s 03-KH/BTGTW ngy 14-5-2007 ca Ban Ch o Trung ng,
nm 2009, ton ng, ton dõn ton quõn ta s hc tp ch :
Nõng cao ý thc trỏch nhim, ht lũng, ht sc phng s T quc,
phc v nhõn dõn, gn vi K nim 40 nm thc hin Di chỳc ca
Bỏc.
I. S CN THIT NNG CAO í THC TRCH NHIM,
HT LềNG HT SC PHNG S T QUC, PHC V
NHN DN TRONG GIAI ON HIN NAY
Trỏch nhim l phn vic c giao, ngha v phi lm trũn theo
cng v, chc trỏch ca mỡnh. Con ngi cú bao nhiờu v trớ, vai trũ, chc nng trong cỏc mi
quan h xó hi thỡ cú by nhiờu trỏch nhim. ú l trỏch nhim thnh viờn ca mi ngi trong
quan h gia ỡnh; trong cng ng, t chc, xó hi; trỏch nhim cụng dõn trong quan h vi t
nc; trỏch nhim phc v nhõn dõn, l cụng bc ca dõn, ca cỏn b, cụng chc
Trỏch nhim l mt khỏi nim kộp, va thuc phm trự o c, va thuc phm trự phỏp lut.
Cú trỏch nhim ch chu s phỏn xột ca d lun, o c. Cú trỏch nhim ngoi s phỏn xột
ca d lun, o c cũn chu s xột x ca phỏp lut. Trỏch nhim ca cỏn b, ng viờn,
cụng chc, chu s phỏn xột ca c d lun, o c, k lut ca ng v phỏp lut ca Nh
nc, trong ú vic nhn thc ỳng n, t giỏc thc hin cú vai trũ quan trng.
ý thc trỏch nhim l s nhn thc (nụng, sõu, y hay cha y ) v ngha v phi hon
thnh trong mi quan h nht nh. Ngc li vi ý thc trỏch nhim l thỏi vụ trỏch nhim.
H Chớ Minh ch rừ trỏch nhim ca mi ngi trong cỏc mi quan h, nhng nhn mnh trc
ht l trỏch nhim vi T quc, vi nhõn dõn. Ngi thng nhc nh mi ngi cú 3 trỏch
nhim: trc ng, trc dõn, trc cụng vic. Trong 3 trỏch nhim ú, trc ht cn cú ý thc
trỏch nhim cao trc cụng vic, trc nhõn dõn lm tht tt ri mi em kt qu ú m bỏo
cỏo vi cp trờn, vi ng.
Hc tp v lm theo t tng, tm gng o c H Chớ Minh, cn phi nõng cao ý thc
trỏch nhim, ht lũng, ht sc phng s T quc, phc v nhõn dõn. Tip theo cỏc ch hc
tp c trin khai trong cỏc nm 2007, 2008, theo k hoch ton khoỏ, trong nm 2009, ch
hc tp t tng, tm gng o c H Chớ Minh l: Nõng cao ý thc trỏch nhim, ht lũng,
ht sc phng s T quc, phc v nhõn dõn gn vi k nim 40 nm thc hin Di chỳc thiờng
liờng ca Bỏc cú ý ngha quan trng i vi s nghip xõy dng v bo v T quc ca ton
ng, ton dõn, ton quõn ta hin nay. Mc ớch ca vic hc tp l:
1. Phỏt huy sc mnh ton dõn tc, y mnh ton din cụng cuc i mi
Trong phm vi o c, trỏch nhim mang tớnh bn phn m mi t chc, cỏ nhõn u phi t
giỏc, t mỡnh thc hin.
- Dõn tc Vit Nam, vi 54 dõn tc anh em hỡnh thnh v phỏt trin trờn mt min t cú iu
kin t nhiờn va thun li, va khc nghit, gn lin vi nn vn minh lỳa nc. Vỡ vy, ngay
Học tập và làm theo tấm gơng đạo đức Hồ Chí Minh
Nguyễn Thị Bắc Trờng THCS Tô Hiệu
t rt sm ó hỡnh thnh cng ng dõn tc thng nht, da trờn cỏc cng ng lng xó phỏt
trin v khỏ bn vng. Trong mi quan h cht ch v gn bú qua nhiu i ú, mi thnh viờn
l mt b phn khụng tỏch ri ca cng ng, cú li ớch chung v cú trỏch nhim chung. ú
chớnh l ngun sc mnh ca cng ng.
- Thc hin mc tiờu y mnh cụng nghip húa, hin i húa, sm a nc ta ra khi tỡnh
trng kộm phỏt trin v phn u n nm 2020 c bn tr thnh nc cụng nghip theo hng
hin i, Ngh quyt i hi X ca ng ó xỏc nh nhim v "phỏt huy sc mnh ton dõn
tc, y mnh ton din cụng cuc i mi". Vic ng viờn ton ng, ton dõn, ton quõn
nõng cao ý thc trỏch nhim, ht lũng, ht sc phng s T quc, phc v nhõn dõn, c bit
phỏt huy vai trũ nờu gng i trc, lm trc ca i ng cỏn b, ng viờn, cụng chc cú ý
ngha cc k quan trng phỏt huy sc mnh tng hp ca ton dõn tc trong giai on hin
nay.
2. Phỏt huy ch ngha yờu nc, tinh thn tp th, y mnh tu dng, rốn luyn o
c, li sng, chng ch ngha cỏ nhõn, thc dng, cc b, a phng
- Trong s nghip dng nc v gi nc, ch ngha yờu nc ó gi vai trũ to ln, cú ý ngha
quyt nh. Lũng yờu nc, bt ngun t yờu nh, yờu quờ hng x s, T quc, nhõn dõn, l
sc mnh vụ ch Ch tch H Chớ Minh ó khỏi quỏt: T xa n nay, mi khi T quc b
xõm lng, thỡ tinh thn y li sụi ni, nú kt thnh mt ln súng vụ cựng mnh m, to ln, nú
lt qua mi s nguy him, khú khn, nú nhn chỡm c l bỏn nc v l cp nc[1]. S
nghip xõy dng v bo v T quc ca dõn tc ta trong giai on hin nay cú c hi ln v
thỏch thc ln, rt cn phỏt huy ch ngha yờu nc v tinh thn dõn tc, c th hin c th
trong ý thc trỏch nhim ca mi ngi Vit Nam.
- i lp vi tinh thn tp th, ý thc trỏch nhim trc tp th l ch ngha cỏ nhõn, t li ớch
cỏ nhõn lờn trờn li ớch ca cng ng. ễng cha ta ó ca ngi nhng ngi cú cụng vi lng,
vi nc, dng n th, tụn vinh l thỏnh, l thn, l pht hong, l thnh hong, ng thi
phờ phỏn gay gt nhng k phn bi, u hng, nhng thúi h, tt xu, ch ngha cỏ nhõn
- Trong quỏ trỡnh phỏt trin nn kinh t th trng nh hng xó hi ch ngha v ch ng hi
nhp kinh t quc t, nhng mt tiờu cc ca ton cu húa, ca c ch kinh t th trng khỏch
quan tỏc ng vo t tng mi ngi, kớch thớch ch ngha cỏ nhõn, ch ngha thc dng, lm
suy gim s c kt ca cng ng dõn tc. Ch ngha quc v cỏc th lc thự ch cng tn
dng iu kin ú thc hin chin lc "din bin hũa bỡnh", m khuyn khớch li sng cỏ
nhõn, thc dng, hng th, vng ngoi l mt trong nhng th on ch yu. Trong iu
kin ú, vic lm rừ trỏch nhim ca mi cỏ nhõn; trờn c s tụn trng li ớch v quyn t do
ca mi cỏ nhõn, tng cng giỏo dc o c, li sng, ý thc trỏch nhim ca cỏ nhõn trc
tp th, cng ng, T quc v nhõn dõn cú ngha to ln v tỏc dng xó hi tớch cc.
3. y mnh cụng tỏc xõy dng ng, xõy dng i ng cỏn b, ng viờn, cụng chc cú
phm cht o c cỏch mng, hon thnh nhim v v vang trong giai on cỏch mng
mi
- ng ta ngay t khi mi ra i ó xỏc nh nhim v t chc, lónh o nhõn dõn ta u tranh
ginh li nn c lp v xõy dng xó hi xó hi ch ngha. Ngoi mc ớch ú, ng khụng cú
li ớch no khỏc. Chớnh vỡ vy, ng ó c nhõn dõn tin cy, i theo, lm nờn nhng thng
li v vang trong th k XX. ú l thng li ca Cỏch mng Thỏng Tỏm nm 1945, ginh li
Học tập và làm theo tấm gơng đạo đức Hồ Chí Minh
Nguyễn Thị Bắc Trờng THCS Tô Hiệu
nn c lp cho dõn tc. ú l chin thng trong cỏc cuc chin tranh bo v nn c lp
dõn tc, ton vn lónh th ca T quc. ú l thng li to ln, cú ý ngha lch s trong cụng
cuc i mi.
- Trong giai on cỏch mng mi, thc hin nhim v a nc ta ra khi tỡnh trng kộm phỏt
trin, tr thnh nc cụng nghip theo hng hin i, phi chm lo xõy dng ng vng
mnh v chớnh tr, t tng v t chc; mi cỏn b, ng viờn ca ng phi xỏc nh rừ trỏch
nhim ca mỡnh trc T quc v nhõn dõn. ú l nhõn t quyt nh, bo m thng li ca
cụng cuc i mi.
- Cụng tỏc xõy dng ng trong nhng nm qua ó t c nhiu thnh tu quan trng, ng
thi cng cũn nhiu yu kộm, khuyt im. Tỡnh trng suy thoỏi v t tng chớnh tr, o c,
li sng trong mt b phn khụng nh cỏn b, ng viờn, cụng chc ó v ang lm gim sc
chin u ca ng, lm gim nim tin ca nhõn dõn vo ng. Vic t chc nghiờn cu, quỏn
trit t tng H Chớ Minh v nõng cao ý thc trỏch nhim, ht lũng, ht sc phng s T
quc, phc v nhõn dõn trong giai on hin nay l mt gii phỏp quan trng trong thc hin
nhim v xõy dng ng, gúp phn lm cho ng trong sch, vng mnh, nõng cao nng lc
lónh o v sc chin u, hon thnh trỏch nhim v vang trc T quc v nhõn dõn.
4. a cuc vn ng Hc tp v lm theo tm gng o c H Chớ Minh i vo
chiu sõu, y mnh vic lm theo tm gng o c ca Bỏc trong cỏn b, ng viờn v
nhõn dõn
- Thc hin Ch th s 06-CT/TW ngy 07-11-2006 ca B Chớnh tr, trong nhng nm qua,
ton ng, ton dõn, ton quõn ta ó trin khai mnh m Cuc vn ng v t c kt qu
bc u quan trng. Hc tp v lm theo tm gng o c H Chớ Minh l Cuc vn ng
ln, kộo di nhiu nm, trong ú cú s kt hp cht ch gia giỏo dc, nõng cao nhn thc, ý
thc t giỏc v t chc thc hin lm theo tm gng o c ca Bỏc. Trong hai nm 2007,
2008, theo K hoch ton khúa ó ban hnh (K hoch s 03-KH/BTGTW ngy 14-5-2007),
vic trin khai Cuc vn ng ó t c kt qu quan trng. Nhim v ca nhng nm sp
ti l kt hp tip tc giỏo dc nhn thc theo cỏc ch vi tng cng t chc, hng dn
vic lm theo tm gng o c ca Bỏc. Nghiờn cu, quỏn trit t tng, tm gng o c
H Chớ Minh v nõng cao ý thc trỏch nhim, ht lũng, ht sc phng s T quc, phc v
nhõn dõn cú ý ngha thit thc v trc tip trong thc hin nhim v ny.
- Nm 2009 l nm ton ng, ton dõn, ton quõn ta tin hnh tng kt 40 nm thc hin Di
chỳc thiờng liờng ca Bỏc. Vic hc tp t tng v tm gng o c ca Ngi v ý thc
trỏch nhim, ht lũng, ht sc phng s T quc, phc v nhõn dõn l biu hin lm theo Di
chỳc ca Bỏc mt cỏch thit thc, gúp phn to nờn s thng nht trong ng, s ng thun
trong xó hi, phn u t c cỏc mc tiờu do i hi X ca ng ó ra.
II. T TNG H CH MINH V NNG CAO í THC TRCH NHIM, HT
LềNG, HT SC PHNG S T QUC, PHC V NHN DN
1. Quan nim ca H Chớ Minh v s cn thit phi nõng cao ý thc trỏch nhim, ht
lũng, ht sc phng s T quc, phc v nhõn dõn
Học tập và làm theo tấm gơng đạo đức Hồ Chí Minh
Nguyễn Thị Bắc Trờng THCS Tô Hiệu
- Trong h thng cỏc quan im ton din v sõu sc v nhng phm cht o c ca con
ngi Vit Nam, Ch tch H Chớ Minh ch rừ: mi ngi u phi tuõn theo o c cụng
dõn. ú l tuõn theo phỏp lut ca Nh nc, k lut lao ng, gi gỡn trt t chung, úng gúp
(np thu) ỳng k, ỳng s o c cụng dõn l hng hỏi tham gia cụng vic chung, bo v
ti sn cụng cng, bo v T quc, cn, kim xõy dng nc nh Ngi núi, mi ngi u
phi cú bn phn vi t nc. Nc l nc ca dõn; v dõn l ch ca nc. T quc l T
quc chung. T quc c lp thỡ ai cng c t do. Nu mt nc thỡ ai cng phi lm nụ l.
Trong t tng H Chớ Minh, trỏch nhim cụng dõn trc ht v bao trựm nht l trỏch nhim
vi T quc, vi nhõn dõn. C s ca vic nõng cao ý thc trỏch nhim, ht lũng, ht sc phng
s T quc, phc v nhõn dõn trong t tng H Chớ Minh xut phỏt t quan nim mi ngi
u cú trỏch nhim trc T quc. Khi T quc lõm nguy thỡ mi ngi u phi ng lờn.
Trong li kờu gi Ton quc khỏng chin ngy 19-12-1946 Bỏc vit: "Bt k n ụng, n b,
bt k ngi gi, ngi tr, khụng chia tụn giỏo, ng phỏi, dõn tc. H l ngi Vit Nam thỡ
phi ng lờn ỏnh thc dõn Phỏp cu T quc"[2].
- i vi cỏn b, ng viờn, cụng chc, viờn chc, Ngi yờu cu lm gng cho nhõn dõn,
phi cú o c cỏch mng, vỡ cỏn b, ng viờn l tm gng ca xó hi, phi nờu gng,
"ng viờn i trc, lng nc theo sau". Mi cỏn b, ng viờn, cỏn b qun lý, lónh o va
phi thc hin o c cụng dõn, va thc hin o c ca ngi cỏn b. Dự cụng tỏc lnh
vc no cng u phi cú phm cht o c. Cp bc cng cao cng phi nờu gng v o
c.
Ch tch H Chớ Minh ch rừ: "o c cỏch mng cú th núi túm tt l: Nhn rừ phi, trỏi.
Gi vng lp trng. Tn trung vi nc. Tn hiu vi dõn[3]. Ngi vit: Quyt tõm sut
i u tranh cho ng, cho cỏch mng. ú l iu ch cht nht. Ra sc lm vic cho ng,
gi vng k lut ca ng, thc hin tt ng li, chớnh sỏch ca ng. t li ớch ca ng
v ca nhõn dõn lao ng lờn trờn, lờn trc li ớch riờng ca cỏ nhõn mỡnh. Ht lũng ht sc
phc v nhõn dõn. Vỡ ng, vỡ dõn m u tranh quờn mỡnh, gng mu trong mi vic. Ra sc
hc tp ch ngha Mỏc - Lờnin, luụn luụn dựng t phờ bỡnh v phờ bỡnh nõng cao t tng v
ci tin cụng tỏc ca mỡnh v cựng ng chớ mỡnh tin b[4].
C s ca trỏch nhim phc v nhõn dõn ca cỏn b, cụng chc, viờn chc l "dõn l ch v
dõn lm ch". Chớnh ph, cỏn b l cụng bc ca dõn. Nh nc l ca nhõn dõn, do nhõn dõn,
vỡ nhõn dõn. Vic gỡ hi n dõn thỡ Chớnh ph phi ht sc trỏnh. Vic gỡ li cho dõn thỡ Chớnh
ph phi ra sc lm.
- i vi cỏn b, ng viờn ca ng, c s ca ý thc trỏch nhim phng s T quc, phc v
nhõn dõn bt ngun t mc ớch v bn cht ca ng.
Ch tch H Chớ Minh khng nh, ng ta l ng ca giai cp cụng nhõn, ng thi l ng
ca nhõn dõn lao ng, ca dõn tc. ng l i tiờn phong ca giai cp v dõn tc; i biu
cho li ớch ca giai cp v dõn tc. ng quy t nhng ngi kiờn quyt nht, hng hỏi nht,
trong sch nht, tn tõm, tn lc phng s T quc v nhõn dõn. ng ly dõn lm gc. ng
cm quyn, nhng dõn l ch. ng cm quyn l bo m cho dõn lm ch. Mi quyn lc
vn thuc v dõn. Ngi dõn y thỏc quyn lc ú cho nhng chc danh c th, k c chc v
Ch tch nc.
Trong Li kt thỳc bui ra mt ng Lao ng Vit Nam (3-3-1951), H Chớ Minh núi: ng
Lao ng Vit Nam khụng s k ch no dự cho chỳng hung tn n my, khụng s nhim v
no dự nng n nguy him n my, nhng ng Lao ng Vit Nam sn sng vui v lm trõu
nga, lm tụi t trung thnh ca nhõn dõn[5].
Học tập và làm theo tấm gơng đạo đức Hồ Chí Minh
Nguyễn Thị Bắc Trờng THCS Tô Hiệu
- Cỏn b, ng viờn, cụng chc phi phng s T quc, phc v nhõn dõn vỡ s nghip xõy
dng v bo v T quc l s nghip ca qun chỳng nhõn dõn; nhõn dõn l sc mnh vụ ch.
Theo t tng H Chớ Minh, s nghip cỏch mng l do nhõn dõn tin hnh. Nhõn dõn l ngi
lm ra lch s. Sc mnh ca nhõn dõn l vụ ch. Khụng cú nhõn dõn, ng, Chớnh ph khụng
cú lc lng. Trong bu tri khụng gỡ quý bng nhõn dõn. Trờn th gii ny khụng cú sc mnh
no bng sc mnh ca nhõn dõn. Cú dõn l cú tt c. D mi ln khụng dõn cng chu, khú
trm ln dõn liu cng xong[6] Nhim v phc v nhõn dõn ca ng l t chc v phỏt huy
sc mnh trong nhõn dõn u tranh ginh li ớch cho nhõn dõn, xõy dng v bo v xó hi
mi do nhõn dõn lm ch.
2. Ni dung nõng cao ý thc trỏch nhim, ht lũng, ht sc phng s T quc, phc v
nhõn dõn trong t tng H Chớ Minh
a) V ý thc trỏch nhim
- Theo H Chớ Minh, ý thc trỏch nhim ca mi ngi trc ht th hin trong quan h vi
nhim v c giao, vi cụng vic phi lm.
Khi ng, Chớnh ph hoc cp trờn giao cho ta vic gỡ, bt k to hay nh, khú hay d, u phi
a c tinh thn, lc lng ra lm cho n ni n chn, lm mt cỏch t giỏc, theo lng tõm,
lng tri, theo nhu cu ni tõm ca cỏ nhõn mỡnh. Nu lm mt cỏch cu th, lm cho cú
chuyn, d lm khú b, ỏnh trng b dựi, gp sao lm vy, l khụng cú tinh thn trỏch
nhim. Tt c mi ngi, mi a v, mi cụng tỏc, mi hon cnh u phi cú tinh thn trỏch
nhim.
- ý thc trỏch nhim biu hin trong vic nm vng ng li, chớnh sỏch ca ng v Chớnh
ph; thc hin ỳng ng li qun chỳng.
Ch tch H Chớ Minh núi: ng v Chớnh ph ra chớnh sỏch. Cỏn b phi nghiờn cu, hiu
sut, thm nhun chớnh sỏch y. Theo chớnh sỏch y m iu tra, nghiờn cu, hiu thu hon
cnh thit thc ca n v mỡnh, a phng mỡnh. Ri t k hoch rừ rng, t m, thit thc,
gii thớch, tuyờn truyn, c ng qun chỳng, lm cho mi ngi hiu thu v ng h chớnh
sỏch ca ng v Chớnh ph nh l ca h, ri thi ua thc hin y chớnh sỏch y. Nh th
l lm trn nhim v.
thc hin trỏch nhim, phi bn bc vi qun chỳng, hi han ý kin, gom gúp sỏng kin ca
qun chỳng. Lónh o qun chỳng v hoan nghờnh qun chỳng phờ bỡnh. Ngi núi, "Túm li,
phi i ỳng ng li qun chỳng. Th l cú tinh thn trỏch nhim i vi ng, i vi
Chớnh ph, i vi nhõn dõn[7].
Bnh quan liờu, mnh lnh, ch quan, hp tp, t t, t li l trỏi hn vi tinh thn trỏch nhim.
b) V ni dung ht lũng, ht sc phng s T quc, phc v nhõn dõn
- Mi ngi u phi cú trỏch nhim vi t nc. Cỏc vua Hựng ó cú cụng dng nc. Bỏc
chỏu ta phi cựng nhau gi ly nc.
Theo H Chớ Minh, T quc - t nc l ca tt c mi ngi Vit Nam v nhõn dõn chớnh l
ch nhõn ca t nc. T quc v nhõn dõn cú mi quan h mỏu tht, theo ngha ng bo.
Khi T quc lõm nguy thỡ mi ngi phi "em tt c tinh thn v lc lng, tớnh mng v ca
ci gi vng quyn t do v c lp y"[8].
Học tập và làm theo tấm gơng đạo đức Hồ Chí Minh
Nguyễn Thị Bắc Trờng THCS Tô Hiệu
- Phng s T quc, phc v nhõn dõn l phi t li ớch ca T quc, ca nhõn dõn lờn trờn
ht, trc ht. Cỏn b, ng viờn phi tn tõm, tn lc, tn tỡnh phng s T quc, phc v
nhõn dõn.
Ngi dy: Vic gỡ li cho dõn, thỡ phi lm cho k c. Vic gỡ hi cho dõn thỡ phi ht sc
trỏnh. Mc ớch hot ng ca cỏc cp, cỏc ngnh, ca mi cỏn b, ng viờn l nhm khụng
ngng ci thin v nõng cao i sng ca nhõn dõn, c i sng vt cht v c i sng tinh
thn. Ci thin v nõng cao i sng ca nhõn dõn l tiờu chớ s mt ỏnh giỏ nng lc, kh
nng hon thnh nhim v ca mi ngi, trong cỏc lnh vc hot ng khỏc nhau.
- Phc v nhõn dõn l phi quan tõm, chm lo mi mt ca i sng nhõn dõn, tỡm cỏch tho
món cỏc nhu cu, li ớch ca nhõn dõn, trc ht l nhng nhu cu thit yu nht theo tinh thn:
Nu nc c lp m dõn khụng hng hnh phỳc t do, thỡ c lp cng chng cú ngha lý
gỡ[9]. Phi: Lm cho dõn cú n. Lm cho dõn cú mc. Lm cho dõn cú ch . Lm cho dõn cú
hc hnh
2
. Phi bit kt hp cỏc loi li ớch khỏc nhau: Li ớch gn v li ớch xa, trc mt v
lõu di; li ớch ca Trung ng v li ớch ca a phng; li ớch ca cỏc giai cp, tng lp xó
hi, lm cho ai cng cm nhn c rng h ang l i tng c phc v.
- Phi tụn trng quyn lm ch ca nhõn dõn v xỏc nh vỡ dõn m lm vic.
Ch tch H Chớ Minh tng vit: Nu ai núi chỳng ta khụng dõn ch, thỡ chỳng ta khú chu.
Nhng nu chỳng ta t xột cho k, thỡ tht cú nh th3. Tụn trng dõn, trc ht l tụn trng
quyn lm ch ca dõn, tụn trng ý kin ca dõn. Khụng c t cao, t i, khinh r dõn, chờ
bai dõn. Bi vỡ, so vi nhõn dõn thỡ s ng viờn ch l s ớt. Cỏn b, ng viờn phi nhn thc
ỳng n rng ng v Chớnh ph cng ch mu gii phúng cho nhõn dõn, em li hnh phỳc,
t do cho dõn. Vỡ vy, mi cỏn b ng viờn cng phi xỏc nh va ph trỏch trc ng v
Chớnh ph va ph trỏch trc nhõn dõn, M ph trỏch trc nhõn dõn nhiu hn ph trỏch
trc ng v Chớnh ph[10]. Cỏn b khụng ph trỏch trc nhõn dõn, tc l khụng ph trỏch
trc ng v Chớnh ph, vỡ ng v Chớnh ph cng ch l cụng bc ca dõn.
- Phc v nhõn dõn l hng dn nhõn dõn t chm lo cho i sng ca mỡnh.
Ch tch H Chớ Minh yờu cu: S hng dn ny c thc hin bng nhiu con ng khỏc
nhau, ch yu l tp trung vo nhng ni dung c bn: Hng dn nhõn dõn y mnh tng gia
sn xut; hng dn nhõn dõn bit cỏch thc hnh tit kim; hng dn nhõn dõn phõn phi cho
cụng bng nhng phỳc li xó hi theo phng chõm "Khụng s thiu, ch s khụng cụng bng;
khụng s nghốo, ch s lũng dõn khụng yờn"[11].
- Phc v nhõn dõn trc ht phi ra c cỏc ch trng, chớnh sỏch ỳng n, vỡ li ớch
ca nhõn dõn.
Ch trng, chớnh sỏch phi xut phỏt t cỏc iu kin thc t v quan tõm ti nguyn vng, li
ớch chớnh ỏng ca nhõn dõn, ngay c cp c s. Ngi dy: "Vỡ vy, cỏch t chc v cỏch lm
vic no khụng hp vi qun chỳng thỡ ta phi cú gan ngh lờn cp trờn b i hoc sa li.
Cỏch no hp vi qun chỳng, qun chỳng cn, thỡ dự cha cú sn, ta phi ngh lờn cp trờn
m t ra. Nu cn lm thỡ c t ra, ri bỏo cỏo sau, min l c vic[12].
V cỏch lm vic, H Chớ Minh nhc nh phi nhn thc sõu sc phng phỏp T trong qun
chỳng ra. V sõu trong qun chỳng. Vic to, vic nh u phi phự hp vi lũng ham, ý mun,
tỡnh hỡnh thit thc ca qun chỳng, thỡ mi cú th phc v c qun chỳng. a mi vn
cho dõn chỳng tho lun v tỡm cỏch gii quyt. Chỳng ta cú khuyt im, thỡ tht th tha nhn
Học tập và làm theo tấm gơng đạo đức Hồ Chí Minh
Nguyễn Thị Bắc Trờng THCS Tô Hiệu
trc mt dõn chỳng. Ngh quyt gỡ m dõn chỳng cho l khụng hp thỡ h ngh sa cha.
Da vo ý kin ca dõn chỳng m sa cha cỏn b v t chc ca ta
2
.
- Phng s T quc, phc v nhõn dõn phi luụn luụn quỏn trit cỏn b l cụng bc, l y t
ca dõn.
H Chớ Minh dy: Lm cỏn b tc l sut i lm y t trung thnh ca nhõn dõn. My ch
a, b, c ny khụng phi ai cng thuc õu, phi hc mói, hc sut i mi thuc c3. Lm
y t thỡ phi hc dõn, hi dõn, hiu dõn. "Khụng hc hi dõn thỡ khụng lónh o c dõn.
Cú bit lm hc trũ dõn, mi lm c thy hc dõn4.
y t l phc v dõn; cú cỏi gỡ lo thỡ lo trc dõn, cú cỏi gỡ vui thỡ vui sau dõn. T phờ bỡnh
trc dõn v nu cú khuyt im thỡ nhn; ng thi hoan nghờnh nhõn dõn phờ bỡnh mỡnh. ý
thc phc v nhõn dõn khụng phi nm ngh quyt, ch th, kờu gi, hụ ho, núi suụng. Ngi
yờu cu "cỏc v b trng nờn luyn cho mỡnh cú ụi chõn hay i, ụi mt hay nhỡn, cỏi úc hay
ngh, khụng nờn ch ngi bn giy"; hoc hi m khụng ngh, ngh m khụng quyt, quyt
m khụng lm.
Túm li, ni dung tinh thn phng s T quc, phc v nhõn dõn trong t tng H Chớ Minh
ht sc rng ln, sõu sc. Trc ht l nhn thc v T quc, v nhõn dõn, v v trớ ca cỏn
b, ng viờn. Nhn thc ỳng s m ng cho hnh ng ỳng. Nhn thc sai, hnh ng
sai. Hai im ct yu quan trng nht ca vn ny trong t tng H Chớ Minh l dõn l ch,
l gc ca nc. Cú dõn l cú tt c. Cỏn b l y t ca dõn. Phc v dõn l nhim v ca
mi cỏn b, cụng chc, l gc ca mi cụng vic.
3. Cỏc gii phỏp nõng cao tinh thn trỏch nhim, ht lũng, ht sc phng s T quc,
phc v nhõn dõn trong t tng H Chớ Minh
a) Cỏc gii phỏp v phớa ng
- Giỏo dc cỏn b, ng viờn v nhõn dõn nhn thc sõu sc, ton din hn v ng.
+ H Chớ Minh ch rừ: ng ta l o c, l vn minh. Vn minh l trớ tu, l bn lnh, l tớnh
nhõn vn ca mt ng cỏch mng chõn chớnh. o c ch cht ca ng l quyt tõm sut
i phng s T quc, phc v nhõn dõn; t li ớch ca nhõn dõn lờn trờn ht, trc ht.
ng khụng phi l mt t chc lm quan phỏt ti. Nú phi lm trũn nhim v gii phúng
dõn tc, lm cho T quc giu mnh, ng bo sung sng[13].
+ Ngi khng nh, ng ta v i, lch s ng l c mt pho lch s bng vng. ng ta v
i vỡ ngoi li ớch ca giai cp, ca nhõn dõn, ca dõn tc, ng ta khụng cú li ớch gỡ khỏc.
ng l mi chỳng ta. ng phi giỏo dc cho cỏn b, ng viờn nhn thc c rng, mi cỏn
b, ng viờn trong sch, vng mnh, cú ý thc phc v nhõn dõn tt thỡ ng trong sch, vng
mnh.
- Phi xõy dng i ng cỏn b, ng viờn thc s cú o c cỏch mng.
+ Ch tch H Chớ Minh khng nh vai trũ quyt nh ca cỏn b, cú cỏn b tt, vic gỡ cng
xong. Trong iu kin ng cm quyn, mi cỏn b, ng viờn cng phi tht s thm nhun
o c cỏch mng, tht s cn kim, liờm chớnh, chớ cụng vụ t. Phi gi gỡn ng ta tht
trong sch. Phi xng ỏng l ngi lónh o, l ngi y t tht trung thnh ca nhõn dõn.
Học tập và làm theo tấm gơng đạo đức Hồ Chí Minh
Nguyễn Thị Bắc Trờng THCS Tô Hiệu
+ Phng s T quc, phc v nhõn dõn l thc hin nghiờm minh ng li, ch trng, chớnh
sỏch ca ng.
Phi r soỏt li tt c nhng ch trng, chớnh sỏch ó cú kiờn quyt chng t tng c
quyn, c li trong b mỏy ng v Nh nc. Cũn c quyn, c li thỡ cũn cú k h vi
phm o c cỏch mng.
Phi kim tra, kim soỏt trong vic thc hin chớnh sỏch ca ng bit rừ cỏn b v nhõn
viờn tt hay xu; bit rừ u im, khuyt im ca cỏc c quan v ca cỏc mnh lnh, ngh
quyt. c bit chng li cỏi thúi ngh quyt mt ng thi hnh mt no.
Cú hai cỏch kim soỏt. Mt cỏch l t trờn xung, tc l ngi lónh o kim soỏt kt qu ca
nhng cụng vic ca cỏn b mỡnh. Mt cỏch l t di lờn, tc l qun chỳng v cỏn b kim
soỏt s sai lm ca ngi lónh o. Cỏch ny l cỏch tt nht kim soỏt cỏc nhõn viờn.
- Phi gi nghiờm k lut trong ng.
+ H Chớ Minh luụn luụn coi k lut ng l nht trớ v t tng, hnh ng v xut phỏt t
lũng t giỏc ca ng viờn. Cỏ nhõn phi tuyt i phc tựng t chc, s ớt phc tựng s nhiu,
cp di phc tựng cp trờn, a phng phc tựng Trung ng Phi giỏo dc t cỏch, bn
phn ng viờn v rốn luyn tớnh ng.
+ Duy trỡ k lut ng phi cú thỏi khen, chờ ỳng mc i vi cỏc hng ng viờn, cỏn b.
Ngi dy: Khi cỏn b cú khuyt im thỡ trc ht cn cú nhn thc ỳng v khuyt im.
Ngi i ai cng cú khuyt im. Cú lm vic thỡ cú sai lm. Chỳng ta khụng s cú sai lm v
khuyt im, ch s khụng chu c gng sa cha sai lm v khuyt im. Sa cha sai lm,
trc ht cn dựng cỏch gii thớch thuyt phc, cm húa, dy bo; song tuyt nhiờn khụng phi
khụng dựng x pht. Khuyt im cú vic to vic nh. Nu tt c khụng x pht thỡ s mt c
k lut, thỡ s m ng cho bn c ý phỏ hoi. Trong bi S nghip v i ca Lờnin, Ngi
ó nhc li cõu núi ca V.I.Lờnin: Khụng x bn bn n hi l m x nh nh th, l mt vic
xu h cho nhng ngi cng sn, nhng ngi cỏch mng[14]. Vỡ vy, hon ton khụng x
pht l khụng ỳng. M mc sai phm gỡ cng dựng n x pht cng l khụng ỳng.
b) Cỏc gii phỏp t phớa cỏn b, ng viờn
H Chớ Minh nhiu ln nhn mnh vai trũ ca cỏn b, ng viờn cng nh mi quan h gia
cỏn b, ng viờn vi t chc, vi qun chỳng. Ngi núi: hng trm ngi dõn mi cú mt
ng viờn. Cn phi hiu ỳng ý ngha ca vn . Mt mt, sc mnh to ln ca qun chỳng
so vi ng viờn; mt khỏc, ng viờn l ngi i biu u tỳ ca dõn tc; l ngi lónh o v
tm gng nhõn dõn noi theo. Do vy, cỏn b, ng viờn phi cú nhn thc v hnh ng
ỳng.
- V nhn thc:
+ Ch tch H Chớ Minh nhiu ln nhc nh cỏn b, ng viờn phi nhn thc sõu sc v t
cỏch v bn phn ca mỡnh.
Ngi núi, cú nhng iu tng nh ai cng nhn thc y c ri, nhng thc t li khụng
phi nh vy. Khụng ai bt buc ai vo ng. ú l do s t giỏc, lũng hng hỏi ca mi ngi
m tỡnh nguyn lm ng viờn, lm chin s xung phong. Vy thỡ, mi ng viờn phi xng
ỏng l mt ngi trong nhng ngi i biu ca dõn tc. Lm ng viờn, lm cỏn b l sut
Học tập và làm theo tấm gơng đạo đức Hồ Chí Minh
Nguyễn Thị Bắc Trờng THCS Tô Hiệu
i lm y t trung thnh ca nhõn dõn. ng khụng phi l mt t chc lm quan phỏt
ti.
+ Ngi yờu cu mi cỏn b, ng viờn cn phi cú tớnh ng. Th hin cỏc im sau:
Mt l, phi t li ớch ca ng lờn trờn ht, lờn trc ht. Vỡ li ớch ca ng tc l li ớch
ca dõn tc, ca T quc.
Hai l, vic gỡ cng phi iu tra rừ rng, cn thn v phi lm n ni, n chn, khụng qua
loa, i khỏi.
Ba l, lý lun v thc hnh phi luụn luụn i ụi vi nhau.
Bn l, phi rỏo rit dựng phờ bỡnh v t phờ bỡnh.
Nm l, ni no sai lm, ai sai lm thỡ lp tc phi sa cha, v.v
ú l nhng iu ti thiu m bt k ai, khi vit n vo ng cng ó thuc v ha trc
ng k. Phi thụng qua tu dng nh chuyn ra mt hng ngy. T giỏc tu dng, phn u,
rốn luyn v mi mt l thc o tinh thn trỏch nhim, ý thc phc v nhõn dõn.
- V chớnh tr, t tng:
+ Phi nm vng ng li cỏch mng ca ng. ng li ú va cú ni dung xuyờn sut
trong ton b tin trỡnh cỏch mng, ng thi phn ỏnh thc tin ca tng giai on. c lp
dõn tc v ch ngha xó hi l si ch xuyờn sut ton b quỏ trỡnh cỏch mng Vit Nam t
khi ng ra i.
+ Tu dng v chớnh tr l phi chng khuynh hng t v khuynh hng "hu", ng nghiờng
dao ng. iu ny hon ton xa l vi vic nm vng v kiờn nh v chin lc, mm do v
sỏch lc v ht sc linh hot trong s dng cỏc bin phỏp tin hnh cỏch mng theo tinh thn
d bt bin, ng vn bin.
+ Phi nghiờm tỳc nghiờn cu, hc tp lý lun Mỏc - Lờnin.
Ch tch H Chớ Minh khng nh, "lý lun cỏch mng nh cỏi bn ch nam", nú ch phng
hng cho chỳng ta trong cụng vic thc t. Khụng cú lý lun thỡ lỳng tỳng, nh nhm mt m
i.
Hc lý lun khụng ch cng c lp trng quan im chớnh tr, nõng cao nhn thc, tm trớ tu
m cũn l xỏc lp c s, nn múng vng chc hon thin nhõn cỏch lm ngi. H Chớ Minh ó
nhiu ln khng nh: Hc ch ngha Mỏc - Lờnin l bit cỏch sng vi nhau cú tỡnh, cú
ngha; tỡnh ngha ng bo, ng chớ, tỡnh ngha gia con ngi vi con ngi.
Trong nghiờn cu hc tp lý lun phi phờ phỏn thúi "khinh lý lun" hoc lý lun suụng. ng
phi chng cỏi thúi xem nh hc tp lý lun. Vỡ khụng hc lý lun thỡ chớ khớ kộm kiờn quyt,
khụng trụng xa thy rng, trong lỳc u tranh d lc phng hng, kt qu l mự chớnh tr,
thm chớ h húa, xa ri cỏch mng[15]. V bnh lý lun suụng, Ngi núi: "Dự xem c
hng ngn hng vn quyn lý lun, nu khụng bit em ra thc hnh, thỡ khỏc no mt cỏi hũm
ng sỏch"[16].
Học tập và làm theo tấm gơng đạo đức Hồ Chí Minh
Nguyễn Thị Bắc Trờng THCS Tô Hiệu
Hc lý lun thm nhun t tng cỏch mng, khoa hc ca ch ngha Mỏc - Lờnin, t ú
vn dng v phỏt trin sỏng to ch ngha Mỏc - Lờnin, ly thc tin Vit Nam lm im xut
phỏt, ly ci to hin thc Vit Nam lm mc tiờu.
- V o c:
+ Phi rốn luyn, tu dng o c trc ht l "trung vi nc, hiu vi dõn". Ngi núi, o
c l gc, l nn tng ca ngi cỏch mng. im xut phỏt quan trng nht l phi xỏc nh
lũng mỡnh ch bit vỡ ng, vỡ T quc, vỡ ng bo thỡ s tin n ch chớ cụng, vụ t. Mỡnh
ó chớ cụng, vụ t thỡ khuyt im s ngy cng ớt i v tớnh tt ngy cng thờm. Tu dng o
c cỏch mng phi ton din, trờn tt c cỏc khớa cnh.
+ Phi thng xuyờn nuụi dng lũng thng yờu, ht lũng giỳp ng chớ, ng bo. Vỡ th
m kiờn quyt chng li nhng ngi, nhng vic cú hi n ng, n nhõn dõn. Vỡ th m
chu cc kh trc mi ngi, hng hnh phỳc sau thiờn h. Vỡ th m khụng ham giu sang,
khụng ngi cc kh, khụng s oai quyn.
+ Tu dng o c l rốn luyn c tớnh ngay thng, khụng cú t tõm, khụng lm vic by.
Thy vic phi thỡ lm, thy vic phi thỡ núi. L rốn luyn cho u úc trong sch, sỏng sut, cú
c tớnh bit xem ngi, bit xột vic
+ Tu dng o c phi rốn luyn c tớnh cú gan núi, cú gan ph trỏch, cú gan lm vic, cú
gan t phờ bỡnh, cú gan sa cha khuyt im, cú gan chu ng khú khn, chng li s vinh
hoa, phỳ quý khụng chớnh ỏng. Nu cn thỡ cú gan hy sinh c tớnh mnh cho ng, cho T
quc, khụng bao gi rt rố, nhỳt nhỏt.
+ Phi rốn c tớnh trong sch, khụng tham a v, khụng tham tin ti, ớt lũng ham mun v vt
cht. Khụng ham ngi tõng bc mỡnh.
+ Phi rốn luyn c tớnh cn, kim, liờm khit, chớnh trc.
+ Phi tu dng, rốn luyn, u tranh bn b hng ngy, sut i.
- V vn hoỏ, hc vn, chuyờn mụn nghip v:
Ch tch H Chớ Minh coi vic hc vn hoỏ, nõng cao hc vn l mt mt ca ch cụng tỏc,
mt biu hin ca o c cỏch mng.
+ Cỏn b, ng viờn phi chu khú, hc tp thng xuyờn, mi ni, mi lỳc, "hc trng, hc
sỏch v, hc ln nhau v hc nhõn dõn". Hc tp sut i nhm thõu thỏi tri thc, khoa hc,
k thut ca nhõn loi, tng nng sut cụng tỏc, ci tin cụng vic.
Ngi khng nh, cỏn b, ng viờn khụng ch gii v chớnh tr m cng phi gii v chuyờn
mụn. Lm ngh gỡ cng phi hc v lm ngh gỡ phi tho ngh y. Khụng cú chuyờn mụn s
dn ti bnh núi suụng, lónh o chung chung. Cỏn b chớnh tr phi bit kinh t, cỏn b kinh t
phi cú chớnh tr. ú chớnh l mt biu hin ca nõng cao tinh thn trỏch nhim, ht lũng ht
sc phng s T quc, phc v nhõn dõn.
- V phng phỏp cụng tỏc, cỏch lónh o:
Học tập và làm theo tấm gơng đạo đức Hồ Chí Minh
Nguyễn Thị Bắc Trờng THCS Tô Hiệu
Cỏch lónh o, cỏch lm vic ca cỏn b, ng viờn, hiu rng ra l vn húa lónh o, vn húa
ng x. Theo H Chớ Minh núi chung cú hai cỏch lm vic: Lm vic theo cỏch quan liờu v
lm vic theo cỏch qun chỳng.
+ Thc hnh c th theo cỏch qun chỳng thỡ phi theo nguyờn tc Phi a chớnh tr vo gia
dõn gian. ú l cỏch lm vic th hin c nguyn vng, tõm t ca qun chỳng. Vic gỡ
cng phi tin vo dõn chỳng, hc hi v bn bc vi dõn chỳng, gii thớch cho dõn chỳng, theo
tỡnh hỡnh thit thc ca dõn chỳng, theo trỡnh giỏc ng ca dõn chỳng v s tỡnh nguyn ca
dõn chỳng
+ Lm vic theo cỏch quan liờu cng gn vi kiu lm vic theo cỏch quyn lc, xa l vi cỏch
lm vic qun chỳng. Theo H Chớ Minh, l cỏn b cụng chc, dự ớt dự nhiu u cú quyn
hnh "cp cao quyn to, cp thp quyn nh". Cú quyn m xa dõn, lm vic theo kiu quan
liờu, mnh lnh, khụng dõn ch thỡ sm mun nht nh tht bi. Cú quyn m nhn thc ỳng
n rng quyn lc ú l ca dõn v nhõn dõn giao phú quyn lc ú cho mỡnh, thỡ s lm ht
trỏch nhim i vi nhõn dõn. Mi cỏn b, ng viờn phi b sch li quan liờu, li cht hp,
li mnh lnh.
Phong cỏch v phng phỏp cụng tỏc cú vn húa ca cỏn b, ng viờn l theo ỳng ng li
qun chỳng, l nguyờn tc, l tỡnh cm, trỏch nhim ca nhng cụng bc ca dõn.
III.
TM GNG O C H CH MINH V NNG CAO í THC TRCH NHIM
HT LềNG, HT SC PHNG S T QUC, PHC V NHN DN
1. Tm gng v ý thc trỏch nhim trc T quc, ng v dõn tc
- ng c thụi thỳc H Chớ Minh ra i tỡm ng cu nc l trỏch nhim ca mt ngi dõn
mt nc.
Mang theo hoi bóo, khỏt vng ginh c lp cho T quc, t do cho ng bo, H Chớ Minh t
mỡnh quyt tõm i ra nc ngoi "xem ngi ta lm th no" tr v cựng ng bo cu
nc, u tranh ginh c lp cho dõn tc. Trong gn 10 nm bụn ba, tri qua bit bao khú
khn ca s kim tỡm, Ngi ó hon thnh trỏch nhim do mỡnh t t ra, ú l tỡm thy chõn
lý "mun cu nc v gii phúng dõn tc khụng cú con ng no khỏc con ng cỏch mng
vụ sn"[17].
- Sau khi tỡm c con ng cu nc, H Chớ Minh t xỏc nh trỏch nhim tuyờn truyn,
vn ng, t chc, phỏt huy sc mnh ca ton dõn tc u tranh ginh c lp, t do cho
T quc. Ngi ó tp hp, giỏo dc, bi dng, o to c nhng ngi tiờn tin nht trong
cng ng dõn tc, thnh lp ng Cng sn Vit Nam lónh o ton dõn u tranh ginh
c lp.
Học tập và làm theo tấm gơng đạo đức Hồ Chí Minh
Nguyễn Thị Bắc Trờng THCS Tô Hiệu
- T nm 1930 n nm 1945 l thi k t tng v cuc sng ca H Chớ Minh gp nhiu th
thỏch, nhng trong th thỏch, Ngi luụn luụn kiờn nh mc tiờu v luụn mong mun, khỏt
khao c hot ng vỡ s nghip cu nc ca dõn tc.
+ Hai ln ngi b bt v b giam trong nh tự quc. Trong tự, Ngi xỏc nh mun nờn s
nghip ln, tinh thn cng phi cao. Ngi khụng ngi s gian kh, au n v lo v tớnh
mng ca mỡnh, m lo cho cỏch mng, bun vỡ khụng c hot ng. Ngi tõm s: i vi
ngi cỏch mng, khụng gỡ kh tõm bng ó khụng hot ng c, li mt liờn lc vi on
th lõu ngy.
+ Ngay sau khi v nc, chp nhn mt cuc sng vụ cựng thiu thn, gian kh, H Chớ Minh
khn trng bt tay vo thc hin nhiu cụng vic quan trng, chun b khi ngha ginh chớnh
quyn. Ngi va xỏc nh trỏch nhim ca ngi lónh o, va xỏc nh trỏch nhim cu
quc l vic chung, ai l ngi Vit Nam u phi k vai gỏnh vỏc mt phn trỏch nhim.
Ngi xỏc nh trỏch nhim ca Ngi: Riờng phn tụi, xin em ht tõm lc i cựng cỏc bn,
vỡ ng bo mu ginh t do c lp, du phi hy sinh tớnh mnh cng khụng n[18].
- Sau thng li ca Cỏch mng Thỏng Tỏm, trong 24 nm gi cng v l ngi ng u ng
v Nh nc, H Chớ Minh ó t xỏc nh cho mỡnh trỏch nhim va l ngi lónh o cao
nht, va l y t ca dõn.
+ Ngi núi: C i tụi ch cú mt mc ớch, l phn u cho quyn li T quc, v hnh
phỳc ca quc dõn. Nhng khi tụi phi n np ni nỳi non, hoc ra vo chn tự ti, xụng pha s
him nghốo - l vỡ mc ớch ú Bt k bao gi, bt k õu, tụi cng ch theo ui mt mc
ớch, lm cho ớch quc li dõn[19].
+ H Chớ Minh nhn thc rt rừ vai trũ, trỏch nhim ca Ngi trong h thng quyn lc. ú l
nhn s u thỏc ca quc dõn, ng bo, quyt tõm hon thnh trỏch nhim c T quc giao
phú "ging nh ngi lớnh võng mnh lnh quc dõn ra trc mt trn" nhm lm cho "nc ta
c hon ton c lp, dõn ta c hon ton t do, ng bo ai cng cú cm n ỏo mc, ai
cng c hc hnh"[20]; xõy dng mt nc Vit Nam ho bỡnh, thng nht, c lp, dõn
ch, giu mnh v gúp phn xng ỏng vo s nghip cỏch mng th gii
- Trong tin trỡnh cỏch mng, khụng trỏnh khi cú lỳc ng phm sai lm, khuyt im. Ch
tch H Chớ Minh thay mt Trung ng v Chớnh ph nhn trỏch nhim. Trong Th gi ng
bo nụng thụn v cỏn b nhõn dp ci cỏch rung t min Bc cn bn hon thnh, sau khi
nờu nhng khuyt im, sai lm ca ng trong vic on kt nụng thụn, vic ỏnh k ch,
vic chn chnh t chc, trong chớnh sỏch thu nụng nghip, Ngi vit: Vỡ s lónh o ca
Trung ng ng v Chớnh ph cú ch thiu c th, thiu kim tra ụn c - cho nờn khi ci
cỏch rung t ó xy ra nhng khuyt im, sai lm Trung ng ng v Chớnh ph ó
nghiờm khc kim im nhng sai lm, khuyt im y v ó cú k hoch kiờn quyt sa cha,
nhm on kt cỏn b, on kt nhõn dõn, n nh nụng thụn, y mnh sn xut[21].
2. Tm gng ht lũng, ht sc phng s T quc, phc v nhõn dõn
a) "T quc trờn ht"; "Tụi hin c i tụi cho dõn tc tụi"
Học tập và làm theo tấm gơng đạo đức Hồ Chí Minh
Nguyễn Thị Bắc Trờng THCS Tô Hiệu
C cuc i cỏch mng ca H Chớ Minh l hin thõn ca tinh thn v quyt tõm phng s T
quc, phc v nhõn dõn. Trong cõu tr li phúng viờn bỏo Granma, Cuba, Ngi núi: Tụi hin
c i tụi cho dõn tc tụi. iu ú c chng minh mt cỏch y bng c cuc i hot
ng ca Ngi.
Sau hn ba mi nm ln li tỡm ng cu nc, cu dõn, khi chớnh quyn ó v tay nhõn
dõn, H Chớ Minh khụng h gn lờn mt suy ngh nh no v hng th. Sau khi ginh c
c lp, Ngi ó cựng Trung ng ng, Chớnh ph a chớnh quyn nhõn dõn non tr vt
qua bao thỏc ghnh, gian khú. Nm mt, nm gai, li sui ng rng, tip tc lónh o nhõn dõn
ỏnh thng hai cuc chin tranh ca thc dõn, quc. Trong iu kin hũa bỡnh, vi cng v
Ch tch ng, Ch tch nc, Ngi vn gi gỡn li sng trong sch, gin d, vỡ nc, vỡ dõn.
b) Tt c vỡ c lp, t do ca T quc; "Khụng cú gỡ quý hn c lp, t do!"
Trc thi c ginh c lp, Ngi quyt tõm: dự cú t chỏy c dóy Trng Sn cng phi
ginh cho k c c lp dõn tc".
Sau khi ginh c chớnh quyn v trong sut 24 nm lónh o t nc, Ngi luụn luụn kiờn
nh mc tiờu c lp dõn tc, "d bt bin, ng vn bin" gi gỡn v bo v nn c lp y.
Trc chin tranh xõm lc ca quc M, t tng "Khụng cú gỡ quý hn c lp, t do"
ca Ngi cú sc lan ta mnh m, huy ng c sc mnh ca ton dõn tc chin u vỡ c
lp, t do v ginh c thng li v vang.
c) Tt c vỡ li ớch ca T quc v nhõn dõn, khụng dnh riờng cho cỏ nhõn v gia ỡnh
Tr li cỏc nh bỏo nc ngoi, Ngi núi: Tụi tuyt nhiờn khụng ham mun cụng danh phỳ
quý chỳt no. Bõy gi phi gỏnh chc Ch tch l vỡ ng bo y thỏc thỡ tụi phi gng sc lm,
cng nh mt ngi lớnh võng mnh lnh ca quc dõn ra trc mt trn. Bao gi ng bo cho
tụi lui, thỡ tụi rt vui lũng lui. Tụi ch cú mt s ham mun, ham mun tt bc, l lm sao cho
nc ta c hon ton c lp, dõn ta c hon ton t do, ng bo ai cng cú cm n ỏo
mc, ai cng c hc hnh. Riờng phn tụi thỡ lm mt cỏi nh nho nh, ni cú non xanh,
nc bic cõu cỏ, trng hoa, sm chiu lm bn vi cỏc c gi hỏi ci, em tr chn trõu,
khụng dớnh lớu gỡ vi vũng danh li"[22].
Trong bn Di chỳc, Ngi vit: Sut i tụi ht lũng ht sc phc v T quc, phc v cỏch
mng, phc v nhõn dõn. Nay dự phi t bit th gii ny, tụi khụng cú iu gỡ phi hi hn, ch
tic l tic rng khụng c phc v lõu hn na, nhiu hn na[23].
IV.
HC TP V LM THEO TM GNG O C H CH MINH V NNG CAO
í THC TRCH NHIM, HT LềNG, HT SC PHNG S T QUC, PHC V
NHN DN TRONG GIAI ON HIN NAY
Học tập và làm theo tấm gơng đạo đức Hồ Chí Minh
Nguyễn Thị Bắc Trờng THCS Tô Hiệu
1. Quỏn trit t tng o c H Chớ Minh trung vi nc, hiu vi dõn, nõng cao
nhn thc v ý thc trỏch nhim, phng s T quc, phc v nhõn dõn trong cỏn b,
ng viờn, cụng chc
- Giỏo dc o c trc ht l tỏc ng vo nhn thc, to ra ý thc o c ỳng n, qua ú
mi ngi t giỏc thc hin cú hnh vi o c phự hp. Ch tch H Chớ Minh ó nờu lờn
nhng phm cht o c c bn ca ngi cỏn b cỏch mng, tiờu biu nht l trung vi
nc, hiu vi dõn. Hc tp v lm theo tm gng o c H Chớ Minh trc ht cn quỏn
trit sõu sc t tng ca Ngi, vn dng v lm theo.
- Hc tp v lm theo t tng tn trung vi nc, tn hiu vi dõn ca Ch tch H Chớ
Minh trong giai on hin nay l mi ngi phi tuyt i trung thnh vi li ớch ca t nc,
ca dõn tc, t c lp dõn tc, ch quyn v li ớch quc gia lờn trờn ht v trc ht. ý thc
ht lũng, ht sc phng s T quc, phc v nhõn dõn ca mi ngi phi c th hin trong
hnh ng em ht ti nng, sc lc cng hin cho c lp, t do ca T quc, cho s phỏt
trin ca t nc theo con ng xó hi ch ngha.
- Hc tp v lm theo tm gng o c H Chớ Minh v ht lũng, ht sc phng s T quc,
phc v nhõn dõn, mi cỏn b, cụng chc phi hon thnh nhim v, chc trỏch ca mỡnh theo
ỳng phỏp lnh cụng chc. Biu hin c th l lm tt nhng cụng vic hng ngy, nht l
nhng vic liờn quan trc tip ti i sng ca ngi dõn.
- nõng cao ý thc trỏch nhim, phng s T quc, phc v nhõn dõn cn kiờn quyt u
tranh, phờ phỏn nhng quan nim v biu hin sai trỏi. ú l s lm ln gia quyn uy c t
chc giao phú vi quyn lc cỏ nhõn. S ln ln ú dn ti cn khỏt quyn lc, chy quyn,
mua quyn, bỏn quyn, lng quyn, ca quyn, tham quyn c v. Khi cú quyn m thiu lng
tõm s tr nờn h bi, bin thnh sõu mt ca dõn, c khoột dõn, n ca ỳt, d cụng vi t.
Lỳc sinh thi Bỏc H ó cnh bỏo: Cy th mỡnh trong ban ny ban n, ri ngang tng phúng
tỳng, mun sao c vy, coi khinh d lun, khụng ngh n dõn. Quờn rng dõn bu mỡnh ra l
lm vic cho dõn, ch khụng phi cy th vi dõn[24].
2. C th húa ý thc trỏch nhim phng s T quc, phc v nhõn dõn trong tng c
quan, n v, a phng
- Ch tch H Chớ Minh ó ch rừ, mi ngi, dự cng v no cng cn phi tu dng, rốn
luyn v o c. Ngi ó cú nhiu li dy rt c th v o c ca cỏc giai cp, tng lp,
nhúm xó hi Nhng li dy ca Ngi n nay vn cũn nguyờn giỏ tr v cn c c th
húa trong iu kin mi.
- C s vn dng, c th húa nhng li dy ca Bỏc vi cỏc giai cp, tng lp, nhúm xó hi
l ng li, quan im, gii phỏp y mnh ton din cụng cuc i mi nc ta hin nay
vỡ mc tiờu dõn giu, nc mnh, xó hi cụng bng, dõn ch, vn minh, sm a nc ta ra
khi tỡnh trng kộm phỏt trin v c bn tr thnh nc cụng nghip vo nm 2020. ú l m
bo quyn lm ch ca dõn dõn bit, dõn bn, dõn lm, dõn kim tra, thc hin ng li
qun chỳng gn dõn, hc dõn, gn bú vi dõn, nghe dõn núi, núi dõn hiu, lm dõn tin, thc
Học tập và làm theo tấm gơng đạo đức Hồ Chí Minh

30 Bài toán Hóa 9 hay và khó (Có lời giải)


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "30 Bài toán Hóa 9 hay và khó (Có lời giải)": http://123doc.vn/document/571859-30-bai-toan-hoa-9-hay-va-kho-co-loi-giai.htm


Bài tập tốn hay và khó Mơn Hóa học9
Bài 1: Hòa tan 115,3 g hỗn hợp X gồm MgCO
3
và RCO
3
bằng 500ml dd H
2
SO
4
thu được dd A , rắn B và
4,48 lít khí CO
2
(đktc). Cô cạn dd A thu được 12g muối khan. Mặt khác, nung B đến khối lượng không đổi
thu 11,2 lít CO
2
(đktc) và rắn C.
a. Tính nồng độ mol của dd H
2
SO
4
, khối lượng rắn B và C.
b. Xác đònh R biết trong X số mol RCO
3
gấp 2,5 lần số mol MgCO
3
.
Bài làm:
a) MgCO
3
+ H
2
SO
4

 →
MgSO
4
+ CO
2

+ H
2
O (1)
x x x x
RCO
3
+ H
2
SO
4

 →
RSO
4
+ CO
2

+ H
2
O (2)
y y y y
Nung B tạo CO
2

 →
B còn , X dư. Vậy H
2
SO
4
hết.
Từ (1) và (2) : n
H2SO4
=n
CO2
=
4,22
48,4
= 0,2 mol.
 →
C
MH2SO4
=
5,0
2,0
= 0,4(M) .
Theo Đònh luật BTKL: mx + m
H2SO4
= m
A
+ m
B
+ m
H2O
+ m
CO2


 →
m
B
= 115,3 + 0,2.98 – 12 – 0,2(18+44) = 110,5 (g)
Nung B thu 11,2 lít CO
2
và rắn C
 →
m
C
=m
B
-m
CO2
= 110,5-0,5.44=88,5 (g)
b. Từ (1) và (2): x+y= 0,2 mol
n
CO2
= 0,2 mol
 →
m
SO4
= 0,2 . 96 = 19,2g > 12g
 →
có một muối tan MgSO
4
và RSO
4
không tan
 →
n
MgCO3
= n
MgSO4
=
120
12
= 0,1 mol
 →
n
RCO3
= n
RSO4
= 0,2-0,1 =0,1 mol
Nung B, RSO
4
không phân hủy, chỉ có X dư bò nhiệt phân
Đặt a = n
MgCO3
 →
R
CO3
= 2,5a (trong X)
MgCO
3
 →
MgO + CO
2
(3)
a- 0,1 a-0,1
RCO
3
 →
RO + CO
2
(4)
2,5a – 0,1 2,5a – 0,1
Từ (3) và (4) : n
CO2
= 3,5a – 0,2 = 0,5
 →
a = 0,2
m
X
= 84.0,2 + 2,5.0,2(R + 60) = 115,3
 →
R = 137 (Ba)
Bài 2: X là hỗn hợp hai kim loại Mg và Zn. Y là dd H
2
SO
4
chưa rõ nồng độ.
Thí nghiệm 1 : Cho 24,3 g X vào 2 lít Y sinh ra 8,96 lít khí H
2
(đktc).
Thí nghiệm 2 : Cho 24,3 g X vào 3 lít Y sinh ra 11,2 lít khí H
2
(đktc).
a. Chứng tỏ rằng trong thí nghiệm 1 thì X chưa tan hết, trong thí nghiệm 2 thì X tan hết.
b. Tính nồng độ mol của dd Y và khối lượng mỗi kim loại trong X.
Bài làm:
Các PTPƯ: Mg + H
2
SO
4

 →
MgSO
4
+ H
2

(1)
Zn + H
2
SO
4

 →
ZnSO
4
+ H
2

(2)
n
H2 ở TNI
=
4,22
96,8
= 0,4 mol
n
H2 ở TNII
=
4,22
2,11
= 0,5 mol
Website: violet.vn/thethao0481 Email: Thaonguyenh81@yahoo.com.vn
Bài tập tốn hay và khó Mơn Hóa học9
a. Với hh kim loại X không đổi , thể tích dd axit Y tăng gấp 3:2 = 1.5 lần mà khối lượng H
2
giải phóng
tăng 0,5 : 0,4 < 1,5 lần. Chứng tỏ trong TNI còn dư kim loại, trong TNII kim loại đã phản ứng hết, axit còn
dư.
Từ (1) và (2) : n
H2SO4
= n
H2
= 0,4 mol ( ở TNI)
b. Gọi x là số mol Mg, thì 0,5 – x là số mol của Zn, ta có:
24x + (0,5 – x)65 = 24,3
Suy ra : x = 0,2 mol Mg
Vậy : m
Mg
= 0,2 . 24 = 4,8 g.
m
Zn
= 24,3 – 4,8 = 19,5 g.
C
MH2SO4
= 0,4 : 2 = 0,2M
Bài 3: Có 5,56 g hỗn hợp A gồm Fe và mot kim loại M (có hóa trò không đổi). Chia A làm hai phần bằng
nhau. Phần I hòa tan hết trong dd HCl được 1,568 lít hydrô. Hòa tan hết phần II trong dd HNO
3
loãng thu
được 1,344 lít khí NO duy nhất. Xác đònh kim loại M và thành phần phần trăm khối lượng mỗi kim loại
trong A. (các thể tích khí ở đktc).
Bài làm:
Gọi 2a và 2b là số mol Fe và M trong 5,6g A.
Khối lượng mỗi phần của A là:
2
A
= 56a + Mb =
2
56.5
= 2,78g.
Phần tác dụng với HCl:
Fe + 2HCl
 →
FeCl
2
+ H
2

(1)
a a
M + nHCl
 →
FeCl
n
+ n/2 H
2

(2)
b
2
n
b
Theo (1) và (2) :
n
H2
= a +
2
n
b =
4,22
568,1
= 0,07 mol ; hay 2a + nB = 0,14 (I)
Phần tác dụng với HNO
3
:
Fe + 4HNO
3

 →
Fe(NO
3
)
3
+ NO

+ 2H
2
O (3)
a a
3M + 4nHNO
3

 →
3M(NO
3
)
n
+ NO

+ 2nH
2
O (4)
b
3
n
b
Theo (3) va (4) :
nNO = a +
3
n
b =
4,22
344,1
= 0,06 mol.
Hay 3a + nb = 0,18 (II)
Giải hệ PT (I,II) ta được : a = 0,04 mol Fe.
Thay vào biểu thức trên : 56 . 0,04 + Mb = 2,78
Mb = 2,78 – 2,24 = 0,54
Thay vào (I) : nb = 0,14 – 0,08 = 0,06
nb
Mb
=
n
M
=
06,0
54,0
= 9 . Hay M = 9n
Lập bảng :
Website: violet.vn/thethao0481 Email: Thaonguyenh81@yahoo.com.vn
Bài tập tốn hay và khó Mơn Hóa học9
n 1 2 3 4

M 9 18 27 36
Cặp nghiệm thích hợp : n = 3 ; M = 27 . Vậy M là Al
Thay n = 3 vào (I) và (II) được b = 0,02
Thành phần % khối lượng mỗi chất :
%m
Al
=
78,2
27.02,0
. 100 = 19,42%
%m
Fe
=
78,2
56.04,0
. 100 = 80,58%
Bài 4: Hỗn hợp chứa Al và Fe
x
O
y
. Sau phản ứng nhiệt nhôm thu được 92,35 gam chất rắn A. Hòa tan A bằng dung
dòch NaOH dư , thấy có 8,4 lít khí bay ra (ở đktc) và còn lại phần không tan B. Hòa tan 25% lượng chất B bằng
H
2
SO
4
đặc nóng thấy tiêu tốn 60 gam H
2
SO
4
98% . Giả sử tạo thành một loại muối sắt III .
a- Tính lượng Al
2
O
3
tạo thành sau khi nhiệt nhôm .
b- Xác đònh công thức phân tử của ôxit sắt .
Bài làm:
a/ Lượng Al
2
O
3
tạo thành :
Các PTPƯ : 3 Fe
x
O
y
+ 2yAl
 →
yAl
2
O
3
+ 3xFe (1)
Chất rắn A phải có Al dư , vì :
Al + NaOH + H
2
O
 →
NaAlO
2
+ 3/2 H
2


(2)
n
Al
=
2
3
=
4,22
4,8
= 0,25 (mol Al dư )
 →
m
Al
= 6,75 (gam Al dư ) .
Sau phản ứng giữa A với NaOH dư , chất rắn B còn lại chỉ là Fe .
2Fe + 6H
2
SO
4

đ,n

 →
Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3 SO
2


+ 6H
2
O . (3)
a 3a
Có 25% Fe phản ứng
 →
n
Fe
= 0,25 a .
n
H2SO4
=3n
Fe
= 0,75a =
98100
9860
x
x
= 0,6 (mol) .
 →
n
Fe
=
75,0
6,0
= 0,8 (mol)
 →
m
Fe
= 0,8 x 56 = 44,8 (gam) .
m
Al2O3
= 92,53 – ( 6,75 + 44,8 ) = 40,8 gam .
b/ Xác đònh CTPT của Fe
x
O
y
:
Từ (1) :
32OmAl
mFe
=
102.
56.3
y
x
=
8,40
8,44


y
x3
= 2 hay
2
x
=
3
y

 →
Fe
2
O
3
.
Bài 5: Cho 9,6 gam hỗn hợp A (MgO ; CaO ) tác dụng với 100 ml dung dòch HCl 19,87% ( d = 1,047 g/ml ). Tính
thành phần % về khối lượng các chất trong A và C% các chất trong dung dòch sau khi A tan hết trong dung dòch
HCl, biết rằng sau đó cho tác dụng với Na
2
CO
3
thì thể tích khí thu được là 1,904 lít (đktc)
Bài làm:
Gọi a = n
MgO
và b = n
CaO
trong hỗn hợp A .
m
A
= 40a + 56b = 9,6 . Hay 5a + 7b = 1,2 ( A)
A tan hết trong dd HCl . Dung dòch thu được có chứa HCl dư vì khi cho dd này tác dụng với Na
2
CO
3
có khí CO
2
bay
ra :
2HCl

+ Na
2
CO
3

 →
2NaCl + CO
2

+ H
2
O

Website: violet.vn/thethao0481 Email: Thaonguyenh81@yahoo.com.vn
Bài tập tốn hay và khó Mơn Hóa học9
n
CO2
=
4,22
904,1
= 0,085 mol

n
HCl
= 2. 0,085 = 0,17 mol
n
HClban đầu
=
5,36100
87,19047,1100
x
xx
= 0,57 mol.
Suy ra : n
HCl phản ứng với A
= 0,57 - 0,17 = 0,4 mol .
Các phương trình phản ứng ;
MgO + 2HCl

 →
MgCl
2
+ H
2
O (1)
a 2a
CaO + 2HCl
 →

CaCl
2
+ H
2
O (2)
b 2b
n
HCl
= 2 (a + b) = 0,4

a + b = 0,2 ( B )
Kết hợp ( A ) và ( B )
5a + 7b = 1,2
a + b = 0,2


a = 0,1 mol MgO
b = 0,1 mol CaO
m
MgO
= 0,1 x 40 = 4g

% MgO =
6,9
%1004x
= 41,67%
% CaO = 100- 41,67 = 58,33%
- Nồng độ các chất trong dd :
Dung dòch thu được sau phản ứng giữa A và HCl chứa 0,1 mol MgCl
2
0,1 mol CaCl
2
và 0,17 mol HCl dư .
Vì phản ứng hoà tan A trong dd HCl không tạo kết tủa hoặc khí nên :
m
dd
= 100 x 1,047 + 96 = 114,3 gam
%MgCl
2
=
3,114
%100951,0 xx
= 8,31%
%CaCl
2
=
3,114
%1001111,0 xx
= 9,71%
%HCl

=
3,114
%10053617,0 xxx
= 5,43%
Bài 6: Hòa tan 20g K
2
SO
4
vào 150 gam nước thu được dung dòch A. Tiến hành điện phân dung dòch A sau
một thời gian. Sau khi điện phân khối lượng K
2
SO
4
trong dung dòch chiếm 15% khối lượng của dung dòch.
Biết lượng nước bò bay hơi không đáng kể.
a. Tính thể tích khí thoát ra ở mỗi điện cực đo ở đktc.
b. Tính thể tích khí H
2
S (đktc) can dùng để phản ứng hết với khí thoát ra ở anot.
Bài làm:
a. Khi đp dd K
2
SO
4
chỉ có nước bò đp:
H
2
O
 →
H
2

+ ½ O
2

Khối lượng dd sau khi đp:
15
100.20
= 133,33 gam
Số mol H
2
O đã bò điện phân:
18
33,133)20150(
−+
= 2,04 mol
Website: violet.vn/thethao0481 Email: Thaonguyenh81@yahoo.com.vn
Bài tập tốn hay và khó Mơn Hóa học9
Thể tích H
2
(đktc) ở catot : 2,04 .22,4 = 45,7 lít
Số mol O
2
ở anot :
2
04,2
= 1,02mol
Thể tích O
2
: 1,02.22,4 = 22,85 lít
b. Nếu H
2
S cháy: 2H
2
S + 3O
2

 →
2SO
2

+ 2H
2
O (a)

3
02,1.2
1,02 mol
Nếu H
2
S oxy hóa chậm: 2H
2
S + O
2

 →
2S + 2H
2
O (b)
2.1,02 1,02 mol
Nếu theo (a) thì : V
H2S
=
3
4,22.02,1.2
= 15,23 lít.
Nếu theo (b) thì : V
H2S
= 2.1,02.22,4 = 45,7 lít
Bài 7: Trộn V
1
dung dòch A chứa 9,125g HCl với V
2
lít dung dòch B chứa 5,475g HCl ta được 2 lít dung
dòch C.
a. Tính nồng độ mol của dung dòch A, B, C. Biết V
1
+ V
2
= 2lít và hiệu số giữa nồng độ mol dung dòch
A và B là 0,4mol.l
-1
.
b. Tính khối kượng kết tủa thu được khi đem 250ml dung dòch A tác dụng với 170g dung dòch AgNO
3

10%.
Bài làm:
a. n
HCl
trong dd C :
5,36
125,9
+
5,36
475,5
= 0,25 + 0,15 = 0,4
Nồng độ mol của dd C :
2
4,0
= 0,2M.
Gọi x là nồng độ dd B, thì x+0,4 là nồng độ dd A. Do đó ta có:
V
2
=
x
15,0
và V
1
=
4,0
25,0
+
x
và V
1
+ V
2
= 2 nên ta có :
x
15,0
+
4,0
25,0
+
x
= 2
Hoặc x
2
+ 0,2x -0,03 = 0
Giải phương trình bậc hai này ta được 2 nghiệm
x
1
= - 0,3 (loại) và x
2
= 0,1
Như vậy nồng độ dd B là 0,1M
Nồng độ dd A là 0,1+ 0,4 = 0,5M
b. n
HCl
=0,5.0,215 = 0,125
m
AgNO3
=
%100
170%.10
= 17 g
n
AgNO3
=
170
17
= 0.1 mol
PTPƯ : HCl + AgNO
3

 →
AgCl

+ HNO
3
0,125 0,1 0,1
m
AgCl
= 0,1.143,5 = 14,35 g
Bài 8:Cho một khối Ag vào 50ml dung dịch HNO
3
5M thì Ag tan hết và khối lượng dung dòch tăng lên
6,2g. Biết rằng phản ứng chỉ tạo ra NO hay NO
2
.
a. Tính khối lượng Ag đã sử dụng. Cho biết nồng độ HNO
3
giảm trên 50% sau phản ứng trên.
Website: violet.vn/thethao0481 Email: Thaonguyenh81@yahoo.com.vn
Bài tập tốn hay và khó Mơn Hóa học9
b. Trung hòa HNO
3
dư bằng NaOH vừa đủ. Cô cạn dd, đem đun nóng đến khối lượng không đổi. Tính
khối lượng của A.
c. Hòa tan A trong 72ml nước và đem điện phân. Tính thể tích khí (đktc) thoát ra ở catot.
Bài làm:
a. Xét hai trường hợp:
- Ag phản ứng tạo ra NO
3Ag + 4HNO
3

 →
3AgNO
3
+ NO

+ 2H
2
O (1)
- Ag phản ứng tạo ra NO
2
Ag + 2HNO
3

 →
AgNO
3
+ NO
2

+ H
2
O (2)
Gọi a = n
Agsd
. Độ tăng khối lượng của dd:
Trường hợp 1: m
Ag tan
- m
NO
= a.108 -
3
a
.30 = 98a = 6,2
Trường hợp 2: m
Ag tan
- m
NO2
= 108a – 46a = 62a
Trường hợp 2 cứ 1 mol Ag tiêu thụ 2 mol HNO
3
nhiều hơn so với trường hợp 1, với 1 mol Ag chỉ tiêu thụ
4/3 mol HNO
3
.Vậy là trường hợp 2.
62a = 6,2
 →
a = 0,1 mol Ag
m
Ag sd
= 0,1.108 = 10,8 gam
* Kiểm chứng rằng nồng độ % HNO
3
giảm trên 50% sau phản ứng tạo ra NO
2
:
n
HNO2 bđ
= 0,5.0,05 = 0,25 mol
n
HNO2 pu
= 2.a = 2.0,1 = 0,2 mol
% HNO
3
phản ứng :
25,0
100.2,0
= 80% > 50%
* Nếu phản ứng cho NO:
98a = 6,2
 →
a = 0.0633 mol
n
HNO3 pu
=
3
4a
=
3
4.0633,0
= 0,0844 mol
% HNO
3
phản ứng :
25,0
100.0844,0
= 33.76% < 50%
b. Số mol HNO
3
dư : 0,25 -0,20 = 0,05 mol
Trung hòa bằng NaOH thu được 0,05 mol NaNO
3
. Dung dòch chứa 0,1 mol AgNO
3
và 0,05 mol NaNO
3
Khi nung ta được chất rắn A:
AgNO3
 →
Ag + NO
2

+ ½ O
2

0,1 0,1
NaNO
3

 →
NaNO
2
+ ½ O2

0,05 0,05
Vậy A gồm 0,1 mol Ag và 0.05 mol NaNO
2
m
A
= 0,1.108 + 0,05. 69 = 14,25 gam.
c. Khi hòa tan A trong nước, chỉ có NaNO
2
tan
Điện phân, ở catot H
2
O bò điện phân:
2H
2
O
 →
2H
2

+ O
2

nH
2
O =
18
72
= 4 mol
V
H2
= 4 .22,4 = 89,6 lít
Website: violet.vn/thethao0481 Email: Thaonguyenh81@yahoo.com.vn
Bài tập tốn hay và khó Mơn Hóa học9
Bài 9: Hòa tan 2,16g hỗn hợp 3 kim loại Na, Al, Fe vào nước lấy dư thu được 0,448 lít khí (đktc) và một
lượng chất rắn. Tách lượng chất rắn này cho tác dụng hết với 60ml dd CuSO
4
1M thu được 3,2g đồng kim
loại và dd A. Tách dd A cho tác dụng với một lượng vừa đủ dd NaOH để thu được kết tủa lớn nhất. Nung
kết tủa thu được trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn B.
a. Xác đònh khối lượng từng kim lo trong hỗn hợp đầu.
b. Tính khối lượng chất rắn B.
Bài làm:
a. Xác đònh khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp đầu.
Các PTPƯ : 2Na + 2H
2
O
 →
2NaOH + H
2

(1)
Al bò tan moat phần hay hết theo phương trình.
2Al + 2NaOH + 2H
2
O
 →
2NaAlO
2
+ 3H
2

(2)
Fe + CuSO
4
 →
FeSO
4
+ Cu (3)
2Al+ 3 CuSO
4
 →
Al
2
(SO
4
)
3
+ 3 Cu

(4)
Dung dòch A gồm: Al
2
(SO
4
)
3
,

FeSO
4
và CuSO
4

Al
2
(SO
4
)
3
+ 6NaOH
 →
2Al(OH)
3

+ 3Na
2
SO
4
(5)
FeSO
4
+ 2NaOH
 →
Fe(OH)
2

+ Na
2
SO
4
(6)
CuSO
4
+ 2NaOH
 →
Cu(OH)
2

+ Na
2
SO
4
(7)
Nung kết tủa ở nhiệt độ cao:
2Al(OH)
3
 →
Al
2
O
3
+ 3H
2
O (8)
2Fe(OH)
2
+ ½ O
2
 →
Fe
2
O
3
+ 2H
2
O (9)
Cu(OH)
2
 →
CuO + H
2
O (10)
Chất rắn B gồm : Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
và CuO
Số mol H
2
=
4,22
448,0
= 0,02 mol
Số mol CuSO4 = 0,06.1= 0,06 mol
Số mol Cu =
64
2,3
= 0,05 mol
Xét hai trường hợp có thể xảy ra:
Trường hợp 1: NaOH dư, Al tan hết, chất rắn còn lại chỉ là Fe:
Theo (3) : n
Fe
= n
Cu
=0,05 mol
n
CuSO4 dư
= 0,06 – 0,05 = 0,01 mol
 →
Fe đã phản ứng hết.
mFe = 0,05 . 56 = 2,8g > m
hh
= 2,16g : loại
Trường hợp 2: NaOH thiếu, Al bò tan một phần theo (2).
Gọi a , b ,c là số mol của Na, Al, Fe trong 2,16g hỗn hợp:
Theo (1, 2) : n
H2
=
2
1
a +
2
3
a = 2a = 0,02
 →
a = 0,01 mol .
 →
m
Na
= 0,01.23 = 0,23 gam.
Số mol Al còn lại để tham gia (4) là ( b – a )
Vì CuSO
4
dư nên Fe và Cu đã phản ứng hết ở (3 và 4)
Ta có : n
Cu
=
2
3
(b-a) + c = 0,05
Mặt khác 23a + 27b = 56c = 2,16
Giải hệ phương trình ta được:
Website: violet.vn/thethao0481 Email: Thaonguyenh81@yahoo.com.vn
Bài tập tốn hay và khó Mơn Hóa học9
b = 0,03 mol
 →
m
Al
= 0,03.27 = 0,81 gam.
c = 0,02 mol
 →
m
Fe
= 0,02.56 = 1,12 gam.
b. Khối lượng chất rắn B.
n
Al2O3
=
2
01,003,0


 →
m
Al2O3
= 0,01.102 = 1,02g
n
Fe2O3
=
2
02,0

 →
m
Al2O3
= 0,01.160 = 1,60g
n
CuO
= 0,01
 →
m
CuO
= 0,01.80 = 0,80g
Khối lượng chất rắn B : 1,02 + 1,60 + 0,80 = 3,42 gam.
Bài 10: Cho hh A gồm 9,6g Cu và 23,3g Fe
3
O
4
vào 292g dd HCl 10% cho đến khi phản ứng hoàn toàn thu
được dd B và rắn C. Cho dd AgNO
3
dư vào dd B thu kết tủa D.
a. Tính khối lượng kết tủa D.
b. Cho rắn C vào 100ml dd hỗn hợp gồm HNO
3
0,8M và H
2
SO
4
0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được V lít khí NO duy nhất (đktc). Tính V.
Bài làm:
Tính số mol:
nCu = 0,15 mol ; nFe
3
O
4
= 0,1 mol ; nHCl = 0,8 mol ;
nH
2
SO
4
= 0,02 mol ; nHNO
3
= 0,08 mol.
Các PƯ: Fe
3
O
4
+ 8HCl
 →
FeCl
2
+2FeCl
3
+ 4H
2
O
0.1 0,8 0,2
2FeCl
3
+ Cu
 →
CuCl
2
+ 2FeCl
2

0,2 0,15 0,1 0,2
Vậy trong B gồm : 0,3 mol FeCl
2
; 0,1 mol CuCl
2
;
Rắn C : 0,14 mol Cu
a. 2AgNO
3
+ FeCl
2

 →
2AgCl



+ Fe(NO
3
)
2

0,3 0,6
2AgNO
3
+ CuCl
2

 →
2AgCl



+ Cu(NO
3
)
2
0,1 0,2
m
AgCl

= 0,8 . 143,5 = 114,8 gam.
b. 3Cu

+

8HNO
3

 →
3Cu(NO
3
)
2
+ 2NO + 4H
2
O
0,14 0,09
V
NO
= 0,09 . 22,4 = 2,016 lít
Bài 11: Hoµ tan hoµn toµn m
1
gam Na vµo m
2
gam H
2
O thu ®ỵc dung dÞch B cã tØ khèi d.
a. ViÕt ph¬ng tr×nh ph¶n øng
b. TÝnh nång ®é % cđa dung dÞch B theo m
1
vµ m
2
c. Cho C% = 5% , d =1,2g/ml. TÝnh nång ®é mol cđa dung dÞch thu ®ỵc.
m
1
nNa

=
23
a. PTP: 2Na + 2H
2
O  2NaOH + H
2

b. Mol: m
1
m
1
m
1

23 23 46
m
1
m
1
40m
1
mH
2
= x2= mNaOH=
46 23 23
m
1
22m
1
+ 23m
2
Website: violet.vn/thethao0481 Email: Thaonguyenh81@yahoo.com.vn
Bài tập tốn hay và khó Mơn Hóa học9
m dd B = ( m
1
+ m
2
) - mH
2
= (m
1
+ m
2
) - =
23 23

40m
1
.100%
C% =
22m
1
+ 23m
2
c. C%.10.d
¸p dơng c«ng thøc : C
M
=
M 5.10.1,2
Thay sè vµo ta cã: [ NaOH] = = 1,5 (M)
40
Bài 12: Hoµ tan hoµn toµn 4gam hçn hỵp gåm 1 kim lo¹i ho¸ trÞ II vµ 1 kim lo¹i ho¸ trÞ III cÇn dïng hÕt
170ml dung dÞch HCl 2M
a. TÝnh thĨ tÝch H
2
tho¸t ra (ë §KTC).
b. C« c¹n dung dÞch thu ®ỵc bao nhiªu gam mi kh«.
c. NÕu biÕt kim lo¹i ho¸ trÞ III lµ Al vµ sè mol b»ng 5 lÇn sè mol kim lo¹i ho¸ trÞ II th× kim lo¹i ho¸
trÞ II lµ nguyªn tè nµo .
a. Gäi A vµ B lÇn lỵt lµ kim lo¹i ho¸ trÞ II vµ ho¸ trÞ III ta cã :
PTP: A + 2HCl  ACl
2
+ H
2
(1)
2B + 6HCl  2BCl
3
+ 3H
2
(2)
nHCl = V.C
M
= 0,17x2 = 0,34 (mol)
Tõ (1) vµ (2) ta thÊy tỉng sè mol axit HCl gÊp 2 lÇn sè mol H
2
t¹o ra
 nH
2
= 0,34: 2 = 0,17 (mol)
 VH
2
= 0,17. 22,4 3,808 (lit)
b. nHCl = 0,34 mol => n
Cl
= 0,34 mol
 m
Cl
= 0,34.35,5 = 12,07g
 Khèi lỵng mi = m(hçn hỵp) + m(Cl) = 4+ 12,07 = 16,07g
c. gäi sè mol cđa Al lµ a => sè mol kim lo¹i (II) lµ a:5 = 0,2a (mol)
tõ (2) => nHCl = 3a. vµ tõ (1) => nHCl = 0,4a
 3a + 0,4a = 0,34
 a = 0,34: 3,4 = 0,1 mol => n
(Kimloai)
= 0,2.0,1 = 0,02mol
 m
Al
= 0,1.27 = 2,7 g
 m
(Kimlo¹i)
= 4 – 2,7 = 1,3 g
 M
kimlo¹i
= 1.3 : 0,02 = 65 => lµ : Zn
Bài 13: Trén 10ml mét hỵp chÊt ë thĨ khÝ gåm hai nguyªn tè C vµ H víi 70ml O
2
trong b×nh kÝn. §èt hçn
hỵp khÝ, ph¶n øng xong ®a hçn hỵp khÝ trong b×nh vỊ ®iỊu kiƯn ban ®Çu nhËn thÊy trong b×nh cã 40ml khÝ
CO
2
, 15 ml khÝ O
2
. H·y x¸c ®Þnh c«ng thøc cđa hỵp chÊt.
Theo ®Ị ra V
O2
d = 15ml => V
O2
ph¶n øng = 55ml (0,25®)
V
CO2
= 40ml; V
CxHy
= 10ml
C
x
H
y
+ (
4
y
x
+
) O
2
 x CO
2
+
2
y
H
2
O
1ml (
4
y
x
+
)ml x ml
Website: violet.vn/thethao0481 Email: Thaonguyenh81@yahoo.com.vn
Bài tập tốn hay và khó Mơn Hóa học9
10ml 55 ml 40ml
=> x =
4
10
40
=
4
y
x
+
=
65,1
4
5,5
10
55
==>==>=
y
y
VËy c«ng thøc cđa hỵp chÊt lµ: C
4
H
6
Bài 14: Cho mét dd A chøa hai axit HNO
3
vµ HCl. §Ĩ trung hßa 10ml ddA ngêi ta ph¶i thªm 30ml dung
dÞch NaOH 1M.
a) TÝnh tỉng sè mol 2 axit cã trong 10ml dd A.
b) Cho AgNO
3
d vµo 100ml dd thu ®ỵc dd B vµ mét kÕt tđa tr¾ng vµ sau khi lµm kh« th× c©n ®ỵc 14,35g.
H·y tÝnh nång ®é mol/l cđa tõng axit cã trong A.
c) H·y tÝnh sè ml dung dÞch NaOH 1M ph¶i dïng ®Ĩ trung hßa lỵng axit cã trong dd B
a. nNaOH = 0,03.1 = 0,03 mol
PTHH: HNO
3
+ NaOH  NaNO
3
+ H
2
O (1)
HCl + NaOH  NaCl + H
2
O (2)
Theo pt (1), (2) tỉng sè mol 2 axit b»ng sè mol NaOH ®· ph¶n øng = 0,03mol
b. Trong 100ml dung dÞch A cã tỉng sè mol 2 axit lµ 0,3mol
PTHH: AgNO
3
+ HCl  AgCl + HNO
3
(3)
nkÕt tđa =
1,0
5,143
35,14
=
mol
Theo (3) nHCl = nAgCl = nHNO
3
= 0,1mol
=> nHNO
3
trong 100ml dd A lµ 0,3 – 0,1 = 0,2mol
C
M
HCl =
1
1,0
1,0
=
mol/l; C
M
HNO
3
=
2
1,0
2,0
=
mol/l
c. Dung dÞch B cã HNO
3
d vµ AgNO
3
d
Trung hßa axit trong dd B b»ng NaOH
HNO
3
+ NaOH -> NaNO
3
+ H
2
O (4)
Trang 3
Theo (3) nHNO
3
sinh ra lµ 0,1mol
NHNO
3
kh«ng ph¶n øng víi AgNO
3
lµ 0,2mol
=> Tỉng sè mol HNO
3
trong dd B lµ 0,1+0,2 = 0,3mol
Theo (4) nNaOH = nHNO
3
= 0,3mol
V
dd
NaOH =
3,0
1
3,0
=
(l) = 300ml
Bµi 15: Trong 1 b×nh kÝn cã thĨ tÝch V lÝt chøa 1,6 g khÝ oxi vµ 14,4 g hçn hỵp bét M gåm c¸c chÊt: CaCO
3
;
MgCO
3
; CuCO
3
vµ C. Nung M trong b×nh cho c¸c ph¶n øng x¶y ra hoµn toµn, ®a vỊ nhiƯt ®é ban ®Çu
thÊy ¸p st trong b×nh t¨ng 5 lÇn so víi ¸p st ban ®Çu (thĨ tÝch chÊt r¾n trong b×nh coi kh«ng ®¸ng
kĨ). TØ khèi hçn hỵp khÝ sau ph¶n øng so víi khÝ N
2
: 1<
2
hh / N
d
<1,57. ChÊt r¾n cßn l¹i sau khi nung cã
khèi lỵng 6,6 g ®ỵc ®em hoµ tan trong lỵng d dung dÞch HCl thÊy cßn 3,2 g chÊt r¾n kh«ng tan.
1. ViÕt c¸c ph¬ng tr×nh ho¸ häc cđa ph¶n øng cã thĨ x¶y ra.
2. TÝnh thµnh phÇn % theo khèi lỵng c¸c chÊt trong hçn hỵp ®Çu.
Website: violet.vn/thethao0481 Email: Thaonguyenh81@yahoo.com.vn
Bài tập tốn hay và khó Mơn Hóa học9
1. C¸c ph¬ng tr×nh ph¶n øng cã thĨ x¶y ra :
C + O
2

o
t
→
CO
2
(1)
CaCO
3

o
t
→
CaO + CO
2
(2)
MgCO
3

o
t
→
MgO + CO
2
(3)
CuCO
3

o
t
→
CuO + CO
2
(4)
C + CO
2

o
t
→
2CO (5)
C + CuO
o
t
→
Cu + CO (6)
CO + CuO
o
t
→
Cu + CO
2
(7)
CaO + 2HCl
→
CaCl
2
+ H
2
O (8)
MgO + 2HCl
→
MgCl
2
+ H
2
O (9)
CuO + 2HCl
→
CuCl
2
+ H
2
O (10)
2. TÝnh thµnh phÇn % khèi lỵng hçn hỵp :
– V× 1<
2
hh / N
d
<1,57 nªn hçn hỵp khÝ sau ph¶n øng gåm CO
2
vµ CO.
– V× sau ph¶n øng cã CO vµ CO
2
, c¸c ph¶n øng x¶y ra hoµn toµn nªn chÊt r¾n cßn l¹i sau khi nung lµ :
CaO ; MgO vµ Cu vËy kh«ng cã ph¶n øng (10).
– Khèi lỵng Cu = 3,2 g ⇒ khèi lỵng CuCO
3
trong hçn hỵp :
3,2
.124
64
= 6,2 (g)
– Gäi sè mol C ; CaCO
3
; MgCO
3
trong hçn hỵp lÇn lỵt lµ a, b, c.
– Theo ®Çu bµi khèi lỵng CaO vµ MgO : 6,6 – 3,2 = 3,4 (g)
⇒ 56b + 40c = 3,4. (*)
– Sè mol CO vµ CO
2
sau ph¶n øng nhiƯt ph©n:
1,6
5
32
= 0,25 ( mol)
– Sè mol C trong CO vµ CO
2
b»ng sè mol C ®¬n chÊt vµ sè mol C trong c¸c mi cacbonat cđa hçn hỵp
: a + b + c + 0,05 = 0,25. (**)
– Khèi lỵng hh lµ 14,4 g nªn : 12a + 100b + 84c = 14,4 – 6,2 (***)
KÕt hỵp (*) ; (**) ; (***) ta cã hƯ ph¬ng tr×nh :
56b 40c 3,4
a b c 0,2
12a 100b 84c 8,2
+ =


+ + =


+ + =

Gi¶i ®ỵc: a = 0,125 ; b = 0,025 ; c = 0,05
% Khèi lỵng c¸c chÊt trong M:
% khèi lỵng C =
0,125.12
.100% 10,42%
14,4
=

Website: violet.vn/thethao0481 Email: Thaonguyenh81@yahoo.com.vn
Bài tập tốn hay và khó Mơn Hóa học9
% khèi lỵng CaCO
3
=
0,025.100
.100% 17,36%
14,4
=
% khèi lỵng MgCO
3
=
0,05.84
.100% 29,17%
14,4
=

% khèi lỵng CuCO
3
=
0,05.124
.100% 43,05%
14,4
=
Bài 16: Hồ tan hết hỗn hợp X gồm oxit của một kim loại có hố trị II và muối cacbonat của kim loại
đó bằng H
2
SO
4
lỗng vừa đủ, sau phản ứng thu được sản phẩm gồm khí Y và dung dịch Z. Biết lượng
khí Y bằng 44% lượng X. Đem cơ cạn dung dịch Z thu được một lượng muối khan bằng 168% lượng
X. Hỏi kim loại hố trị II nói trên là kim loại gì? Tính thành phần phần trăm của mỗi chất trong hỗn
hợp X.
RO + H
2
SO
4
RSO
4
+ H
2
O (1)
RCO
3
+ H
2
SO
4
RSO
4
+ CO
2
+ H
2
O (2)
Đặt a là khối lượng hỗn hợp X.
x, y là số mol RO và RCO
3
Ta có: (R +16)x + (R + 60)y = a (I)
Từ (1,2): (R + 96)(x + y) = 1,68a (II)
Từ (2): y = 0,01a (III)
Giải (I, II, III): x = 0,004a ; R = 24.
Vậy R là Mg (24)
%m = = 16% %m = 84%
Bài 17. Trén CuO víi mét oxit kim lo¹i ho¸ trÞ II kh«ng ®ỉi theo tØ lƯ mol 1 : 2 ®ỵc hçn hỵp X. Cho 1 lng
CO nãng d ®i qua 2,4 gam X ®Õn ph¶n øng hoµn toµn thu ®ỵc chÊt r¾n Y. §Ĩ hoµ tan hÕt Y cÇn 40 ml
dung dÞch HNO
3
2,5M , chØ tho¸t ra 1 khÝ NO duy nhÊt vµ dung dÞch thu ®ỵc chØ chøa mi cđa 2 kim
lo¹i nãi trªn. X¸c ®Þnh kim lo¹i cha biÕt.
Bài giải:
V× CO chØ khư ®ỵc nh÷ng OxÝt kim lo¹i ®øng sau Al trong d·y H§HH
nªn cã 2 trêng hỵp x¶y ra.
a)Trêng hỵp 1:Kim lo¹i ph¶i t×m ®øng sau Al trong d·y H§HH
vµ Oxit cđa nã bÞ CO khư.
CuO + CO → Cu + CO
2
(1)
MO + CO → M + CO
2
(2)
3Cu + 8HNO
3
-> 3Cu(NO
3
)
2
+ 2NO↑ + 4H
2
O (3)
3M + 8HNO
3
-> 3M(NO
3
)
2
+ 2NO↑ + 4H
2
O (4)
Coi sè mol CuO = x th× MO = 2x vµ Sè mol HNO
3
= 0,1
Ta cã hƯ : 80x + (M + 16) + 2x = 2,4

3
8x
+
2.8
3
x
= 0,1 gi¶i hƯ cho x = 0,0125 vµ M = 40 ~ Ca.
Trêng hỵp nµy kh«ng tho¶ m·n v× Canxi ®øng tríc Al trong d·y H§HH vµ CaO kh«ng bÞ khư bëi
CO.
b/ Trêng hỵp 2 : Kim lo¹i ph¶i t×m ®øng tríc Al trong d·y H§HH vµ ¤ xit cđa nã kh«ng bÞ CO khư.
Khi ®ã kh«ng x¶y ra ph¶n øng (2) mµ x¶y ra ph¶n øng (1) (3) vµ ph¶n øng sau :
MO + 2HNO
3
-> M(NO
3
)
2
+ H
2
O
T¬ng tù coi sè mol CuO = a -> MO = 2a ta cã hƯ :
80a + (M + 16)2a = 2,4
Website: violet.vn/thethao0481 Email: Thaonguyenh81@yahoo.com.vn
a
a 100.004,0.40
MgO

MgCO
3
Bài tập tốn hay và khó Mơn Hóa học9

3
8a
+ 4a = 0,1 => a = 0,0125 => M=24 ~Mg (tho¶ m·n)
Bài 18: Hoµ tan hoµn toµn 14,2 gam hçn hỵp C gåm MgCO
3
vµ mi cacbonat cđa kim lo¹i R vµo a xit HCl
7,3% võa ®đ, thu ®ỵc dung dÞch D vµ 3,36 lÝt khÝ CO
2
(®ktc). Nång ®é MgCl
2
trong dung dÞch D b»ng
6,028%.
a) X¸c ®Þnh kim lo¹i R vµ thµnh phÇn % theo khèi lỵng cđa mçi chÊt trong C.
b) Cho dung dÞch NaOH d vµo dung dÞch D, läc lÊy kÕt tđa råi nung ngoµi khÝ ®Õn khi ph¶n øng
hoµn toµn. TÝnh sè gam chÊt r¾n cßn l¹i sau khi nung.
Bài giải:
C«ng thøc cacbonat kim lo¹i R lµ R
2
(CO
3
)
x
sè mol CO
2
= 0,15
MgCO
3
+ 2HCl -> MgCl
2
+ CO
2
↑ + H
2
O
R
2
(CO
3
)
x
+ 2xHCl -> 2RCl
x
+ x CO
2
↑ + x H
2
O
a/ Theo ph¬ng tr×nh, sè mol HCl = 0,15 . 2 = 0,3 mol
Lỵng dung dÞch HCl =
0,3.36,5
0,073
= 150gam
Lỵng dung dÞch D = lỵng hçn hỵp C + lỵng dung HCl - lỵng CO
2

= 14,2 + 150 - (44. 0,15) = 157,6gam
→ Lỵng MgCl
2
= 157,6 . 0,06028 = 9,5 gam ~ 0,1mol
→ MgCO
3
= 0,1mol ~ 8,4gam → R
2
(CO
3
)
x
=14,2 – 8,4 = 5,8 gam
Ta cã :
2R+ 60 x
5,8
=
0,15 0,1
x

→ R =28x tho¶ m·n x = 2 → R = 56 lµ Fe
Trong C cã 8,4g MgCO
3
~ 59,15% cßn lµ 40,85% FeCO
3
TÝnh ®ỵc chÊt r¾n cßn l¹i sau khi nung lµ MgO = 4 gam vµ Fe
2
O
3
= 4 gam
Bài 19: Mét lo¹i ®¸ chøa MgCO
3
, CaCO
3
vµ Al
2
O
3
. Lỵng Al
2
O
3
b»ng 1/8 tỉng khèi lỵng hai mi cacbonat.
Nung ®¸ ë nhiƯt ®é cao tíi ph©n hủ hoµn toµn hai mi cacbonat thu ®ỵc chÊt r¾n A cã khèi lỵng b»ng 60%
khèi lỵng ®¸ tríc khi nung.
a) TÝnh % khèi lỵng mçi chÊt trong ®¸ tríc khi nung.
b) Mn hoµ tan hoµn toµn 2g chÊt r¾n A cÇn tèi thiĨu bao nhiªu ml dung dÞch HCl 0,5M ?
Bài giải:
a) C¸c ph¶n øng ph©n hđy mi cacbonat
MgCO
3

0
t
→
MgO + CO
2
↑ (1)
CaCO
3

0
t
→
CaO + CO
2
↑ (2)
Al
2
O
3

0
t
→
Kh«ng ®ỉi (3)
gäi a, b, c lÇn lỵt lµ sè gam cđa MgCO
3
, CaCO
3
, Al
2
O
3
trong 100g ®¸ (a, b, c còng chÝnh lµ thµnh phÇn %)
ta cã hƯ sau:
a + b + c = 100
c =
8
a b+

.40
84
a
+
.56
100
b
+ c = 60
Gi¶i hƯ ta ®ỵc: a = 10,6; b = 78,3; c = 11,1 (võa lµ sè gam tõng chÊt võa lµ tØ lƯ %)
a) C¸c ph¶n øng víi HCl (3 PTHH)
Tỉng sè mol HCl = 2.n
Mgo
+ 2.n
CaO
+ 6.n Al
2
O
3
= 0,2226 mol
Website: violet.vn/thethao0481 Email: Thaonguyenh81@yahoo.com.vn
Bài tập tốn hay và khó Mơn Hóa học9
VËy ®Ĩ hßa tan 2g A cÇn
0,2226.2
5, 4
= 0,0824 mol
Gäi V lµ sè lÝt HCl tèi thiĨu cÇn dïng
V.0,5 = 0,0824 => V = 0,1648 lit = 164,8ml
Bài 20: Cho 1,02 gam hçn hỵp gåm Al vµ Mg vµo 100 ml dung dÞch HCl. Sau khi kÕt thóc ph¶n øng, lµm
bay h¬i hÕt níc thu ®ỵc 3,86 gam chÊt r¾n khan.
NÕu cho 1,02 gam hçn hỵp trªn vµo 200 ml dung dÞch HCl cïng lo¹i. Sau khi kÕt thóc ph¶n øng, lµm bay h¬i
hÕt níc thu ®ỵc 4,57 gam chÊt r¾n khan. TÝnh khèi lỵng mçi kim lo¹i trong hçn hỵp vµ nång ®é mol/l cđa
dung dÞch HCl.
Bài giải:
Khi lỵng HCl gÊp ®«i th× lỵng chÊt r¾n thu ®ỵc kh«ng gÊp ®«i thÝ nghiƯm 1 nªn suy ra trong trêng hỵp 2 kim
lo¹i tan hÕt vµ HCl d.
Gäi sè mol cđa Mg vµ Al trong hh lµ x vµ y. Ta cã:
24x + 27 y = 1,02 x = 0,02 m
Mg
= 0.02 x 24 = 0,48 gam
95x + 133.5 y = 4,57 y = 0,02 m
Al
= 0.02 x 27 = 0,54 gam
TÝnh nång ®é mol/l cđa dung dÞch HCl
- XÐt TN1: Gäi sè mol Al ®· ph¶n øng lµ a, cßn d lµ 0.02-a (Mg ®· p hÕt)
Khèi lỵng chÊt r¾n = 0,02 x 95 + 133,5a + 27 (0,02-a) = 3,86

a= 0,0133
sè mol HCl hßa tan Mg vµ Al lµ (0,02 x 2) + 3 x 0,0133 = 0,08 mol
- Nång ®é mol/l cđa HCl lµ 0,08/0,1 = 0,8 M
Bài 21: Hòa tan 49,6 gam hỗn hợp một muối sunfat và một muối cacbonat của cùng một kim loại hóa trị I
vào nước thu được dung dịch X. Chia dung dịch X thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Cho phản ứng với lượng dư dung dịch axit sunfuric thu được 2,24 lít khí (đo ở đktc)
- Phần 2: Cho phản ứng với lượng dư dung dịch BaCl
2
thu được 43 gam kết tủa trắng.
a. Tìm cơng thức hóa học của hai muối ban đầu?
b. Tính thành phần % theo khối lượng mỗi muối trên có trong hỗn hợp ban đầu?
Bài giải:
a. Gọi cơng thức hóa học của hai muối trên là A
2
SO
4
và A
2
CO
3
; gọi x, y lần lượt là số mol A
2
CO
3
và A
2
SO
4
- Phản ứng ở phần 1:
A
2
CO
3
+ H
2
SO
4
-> A
2
SO
4
+ CO
2
 + H
2
O (1)
x mol x mol
- Phản ứng ở phần 2:
A
2
CO
3
+ BaCl
2
-> BaCO
3
 + 2ACl (2)
x mol x mol
A
2
SO
4
+ BaCl
2
-> BaSO
4
 + 2Acl (3)
y mol y mol
Theo pt (1) => x = n
CO
2
= 2,24 : 22,4 = 0,1 mol
- Mặt khác, khối lượng hỗn hợp ở mỗi phần: (2A + 60).0,1 + (2A + 96)y =
2
6,49
= 24,8 (*)
- Theo pt (2) và (3), khối lượng kết tủa thu được: 197.0.1 + 233.y = 43 => y = 0,1
Thế y = 0,1 vào (*) => A = 23 -> Na
Vậy cơng thức hai muối: Na
2
CO
3
và Na
2
SO
4
Website: violet.vn/thethao0481 Email: Thaonguyenh81@yahoo.com.vn